Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2021❤️và những năm trước

Học viện tài chính là trường có chất lượng đào tạo về kinh tế tốt khu vực miền Bắc.  Đây là một ngôi trường công lập, trực thuộc Bộ Tài chính là đang hướng đến mục tiêu trở thành đại học đa ngành tiểu chuẩn quốc tế. Vậy điểm chuẩn Học viện Tài chính có cao không? Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn đầy đủ, chính xác nhất, đi kèm với những thông tin tuyển sinh hữu ích dành cho thí sinh và phụ huynh.

Thông tin chung

  • Trụ sở chính: Số 58 Lê Văn Hiến, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
  • Điện thoại: (024).38 389 326    Fax: (024). 38 388 906
  • Email: hocvientaichinh@hvtc.edu.vn
  • Website: http://www.hvtc.edu.vn
  • Sứ mệnh: “Cung cấp các sản phẩm đào tạo và nghiên cứu khoa học tài chính – kế toán chất lượng cao cho xã hội”
  • Tầm nhìn: Đến năm 2020 đạt chuẩn chất lượng khu vực Châu Á. Thực hiện tốt sứ mệnh cung cấp các sản phẩm đào tạo và nghiên cứu khoa học tài chính – kế toán chất lượng cao cho xã hội.
  • Giá trị cốt lõi: “Chất lượng – Uy tín – Hiệu quả – Chuyên nghiệp và Hiện đại”.
  • Mục tiêu chiến lược: Xây dựng và phát triển Học viện Tài chính thành trung tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học về Kinh tế – Tài chính – Kế toán hàng đầu Việt Nam, có uy tín trong khu vực.
Ký túc xá Học viện Tài chính
Ký túc xá Học viện Tài chính

Thông tin tuyển sinh Học viện Tài chính năm 2021

Học viện Tài chính công bố đề án tuyển sinh năm học tới với một số nội dung chính như sau

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

Phương thức tuyển sinh

Học viện tài chính tuyển sinh theo 5 phương thức:

  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên cộng điểm theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển học sinh giỏi ở bậc THPT.
  • Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Xét tuyển kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với kết quả thi tốt nghiệp
  • THPT năm 2021.
  • Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài.

Chỉ tiêu tuyển sinh

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh của trường là 4000 chỉ tiêu.

TT Mã xét tuyển Tên ngành/ chuyên ngành Tổ hợp môn Chỉ tiêu

Chương trình chất lượng cao (Điểm môn tiếng Anh nhân đôi đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021)

700
1 7340201C06 Tài chính – Ngân hàng Hải quan và Logistics A01; D01; D07 100
2 7340201C09 Phân tích tài chính A01; D01; D07 50
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp A01; D01; D07 200
4 7340301C21 Kế toán Kế toán doanh nghiệp A01; D01; D07 200
5 7340301C22 Kiểm toán A01; D01; D07 150

Chương trình đại trà (Ngành Ngôn ngữ Anh điểm môn tiếng Anh nhân đôi đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021)

3.300
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 200
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 240
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 240
4 7340201 Tài chính ngân hàng A01; D01; D07 1160
5 7340201D Tài chính ngân hàng D01 500
6 7340301 Kế toán A01; D01; D07 600
7 7340301D Kế toán D01 240
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 120
Điểm chuẩn Học viện Tài chính
Điểm chuẩn Học viện Tài chính

hot-icon-1-1

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2021

Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2021
Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2021

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2020

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan & Logistics A01, D01, D07 31.17
2 7340201C09 Phân tích tài chính A01, D01, D07 31.8
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp A01, D01, D07 30.17
4 7340302C21 Kế toán doanh nghiệp A01, D01, D07 30.57
5 7340302C22 Kiểm toán A01, D01, D07 31
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D07 32.7
7 7310101 Kinh tế A01, D01, D07 24.7
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.5
9 7340201 Tài chính ngân hàng A00, 101, D07 25
10 7340201D Tài chính ngân hàng D01 25
11 7340301 Kế toán A00, A01, D07 26.2
12 7340301D Kế toán D01 26.2
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 24.85

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2019

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 29.82
2 7310101 Kinh tế A01, D01 21.65
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 25.25
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00, 101, D07 21.45
5 7340201D Tài chính ngân hàng D01 22
6 7340301 Kế toán A00, A01, D07 23.3
7 7340301D Kế toán D01 23
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21.25

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2018

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Điểm Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27
2 7310101 Kinh tế A01, D01 20.55
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 21.3
4 7340201 Tài chính ngân hàng A00, 101, D07 20
5 7340201D Tài chính ngân hàng D01 20.2
6 7340301 Kế toán A00, A01, D07 21.25
7 7340301D Kế toán D01 21.55
8 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 19.75

>> Xem thêm

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn Học viện Tài chính, cũng như một vài thông tin liên quan mà Luyện thi Đa Minh muốn chia sẻ cho bạn đọc trước thềm kỳ thi THPTQG 2021. Để cập nhật những thông tin mới nhất về kỳ thi, điểm thi cũng như điểm chuẩn của các trường, hãy theo dõi chúng mình nhé. Chúc các sĩ tử ôn luyện thật tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 31.92 Điểm tiêu chí phụ môn tiếng Anh: 8.2. TTNV: 1-3
3 7310101 Kinh tế A01; D01 23
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.5 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1-2
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01 22.5 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 7.2. TTNV: 1-4
6 7340201D Tài chính – Ngân hàng D01 22.5 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 7.8. TTNV: 1-5
7 7340301 Kế toán A00; A01 25 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1-3
8 7340301D Kế toán D01 24.5 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 8.4. TTNV: 1
9 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 22.25 Điểm tiêu chí phụ môn Toán: 7. TTNV: 1-4

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340405D Hệ thống thông tin quản lý D01 23
2 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 17.5
3 7340301D Kế toán D01 19.75
4 7340301 Kế toán A00; A01 24
5 7340201D Tài chính ngân hàng D01 17
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01 19.5
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 23
8 7310101 Kinh tế A01; D01 17.25
9 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.25

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 29.92 Những thí sinh đạt tổng điểm 29,92 thì môn Anh văn phải đạt 7,25 điểm trở lên.
2 7340301 Kế toán A00, A01 23.5 Những thí sinh đạt tổng điểm 23,50 thì môn Toán phải đạt  8,25 điểm trở lên
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 23 Những thí sinh đạt tổng điểm 23,00 thì môn Toán phải đạt 7,50 điểm trở lên
4 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 23 Những thí sinh đạt tổng điểm 23,00 thì môn Toán phải đạt 7,00 điểm trở lên.
5 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01 22.5 Những thí sinh đạt tổng điểm 22,50 thì môn Toán phải đạt 7,00 điểm trở lên
6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý D01 29.67 Những thí sinh đạt tổng điểm 29,67 thì môn Toán phải đạt 7,75  điểm trở lên
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01 22.25 Những thí sinh đạt tổng điểm 22,25 thì môn Toán phải đạt 5,50  điểm trở lên

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340301 Kế toán A, A1 20.5
2 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A, A1 20.5
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1,D1 20.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1,D1 21
5 7310101 Kinh tế A, A1,D1 21
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 24.5 Tiếng Anh nhân hệ số 2

Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340301 Kế toán A, A1 21.5
2 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1 19
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1 16.5
4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A,A1 16.5
5 7310101 Kinh tế A,A1 16.5
6 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 22.5 môn tiếng Anh đã nhân hệ số 2