Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM 2021❤️và các năm chính xác

Đối với các bạn học sinh, sinh viên khu vực miền Nam thì Đại học Ngân hàng được biết đến là môi trường đào tạo hàng đầu về các lĩnh vực tài chính, ngân hàng. Ngôi trường được đánh giá cao về chất lượng đào tạo và môi trường rèn luyện cho sinh viên. Do đó nhu cầu thi tuyển vào các ngành thuộc Đại học Ngân Hàng TPHCM rất cao. Để giúp phụ huynh và các bạn học sinh nắm được các thông tin cụ thể nhất chúng tôi sẽ tổng hợp điểm chuẩn Đại học Ngân hàng qua các năm tại bài viết dưới đây.

Một số thông tin về trường Đại học Ngân hàng TP HCM

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM được thành lập năm 1957 trên cơ sở trường Cao cấp Nghiệp vụ Ngân hàng cơ sở 2. Đây là trường Đại học trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chuyên đào tạo các nhóm ngành liên quan đến  nhóm ngành quản lý, kinh tế, tài chính tín dụng và tiền tệ ngân hàng tại Việt Nam. Đại học Ngân hàng TP HCM là một trong những đầu mối thực hiện các chương trình nghiên cứu khoa học của ngành ngân hàng ở các tỉnh phía Nam.

Khuôn viên Đại học Ngân hàng khang trang, hiện đại
Khuôn viên Đại học Ngân hàng khang trang, hiện đại

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TPHCM những năm trở lại đây được đánh giá ở mức ấn tượng. Hiện nay trường đại học có 11 khoa bao gồm: Khoa Ngân hàng, Tài chính, Quản trị kinh doanh, Kế toán – Kiểm toán, Hệ thống thông tin quản lý, Ngoại ngữ, Kinh tế quốc tế, Luật kinh tế, Lý luận chính trị, Toán kinh tế, Bộ môn Giáo dục thể chất. Cơ sở vật chất nhà trường khang trang hiện đại mang đến môi trường học đường tiện nghi cho sinh viên trau dòi kiến thức và rèn luyện bản thân tốt nhất.

Đề án tuyển sinh đại học chính quy Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021

Năm học 2021 – 2022 trường Đại học Ngân hàng TP HCM tiến hành tuyển sinh 3250 chỉ tiêu theo hình thức Đại học chính quy chất lượng cao, đại học chính quy Quốc tế song bằng, Đại học chính quy chuẩn và chường trình đào tạo liên kết quốc tế. Các chi tiêu tuyển sinh được phân bổ đồng đều qua các nhóm ngành và xét điểm theo tổ hợp khác nhau.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Ngân hàng TP HCM
Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Ngân hàng TP HCM

Phương thức xét tuyển năm 2021

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM tiến hành tuyển sinh năm học 2021 – 2022 với đa dạng hình thức và nhóm ngành đào tạo. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM dựa trên đề án tuyển sinh mà nhà trường đã công bố trước đó. Kỳ tuyển sinh năm nay thí sinh có nguyện vọng nộp hồ sơ tại trường có thể lựa chọn qua 4 hình thức cụ thể như sau:

Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Phương thức tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển của nhà trường được tiến hành trên quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh được đăng ký để xét tuyển thẳng hoặc ưu tiên xét tuyển đối với tất cả nhóm ngành đào tạo, chương trình đào tạo của nhà trường.

– Xét tuyển dựa trên điểm thi THPT 2021

  • Phương thức xét tuyển dựa trên điểm thi THPT áp dụng cho 1925 chỉ tiêu đại học chính quy chuẩn, 570 chỉ tiêu chương trình chất lượng cao, 80 chỉ tiêu Quốc tế song bằng. Thí sinh đủ điều kiện nộp hồ phải tốt nghiệp THPT và tổng điểm xét tuyển tổ hợp môn từ 17 trở lên ( đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực nếu có).
  • Điểm xét tuyển tổ hợp môn là kết quả bài thi THPT 2021 theo tổ hợp môn thí sinh đã đăng ký công với điểm ưu tiên nếu có. Đối với nhóm ngành có môn nhân đôi cần áp dụng theo công thức: Điểm xét tuyển = ((M1 + M2 + M3 x 2)x 3)/4 + Điểm ưu tiên
Phương thức xét tuyển Đại học Ngân hàng đa dạng
Phương thức xét tuyển Đại học Ngân hàng đa dạng

Ưu tiên xét tuyển và xét học bạ theo quy chế xét tuyển của Trường

  • Thí sinh tham dự kỳ Olympic quốc tế, thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, thí sinh đạt giải kỳ thi học sinh giỏi, Olympic cấp tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Thí sinh có kết quả ở các kỳ thi tiếng Anh quốc tế, đánh giá năng lực quốc tế với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đồng thời có kết quả điểm học lực học kỳ 1, 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.5 trở lên. Trong đó cần đảm bảo ngưỡng điểm tiếng Anh với IELTS đạt 5.0, TOEFL IBT 47, SAT 1200, ACT 27.

Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực

Thi sinh tham gia kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2021 với tổng điểm từ 700 trở lên. Ngoài ra điểm trung bình học tập HK1 và HK2 năm lớp 11 và HK1 năm lớp 12 phải đạt từ 6.5 trở lên.

Phương thức xét tuyển học bạ THPT và phỏng vấn

Nhà trường tiến hàng xét điểm trung bình học tập 5 kỳ học tại THPT và tiến hành phòng vấn trực tiếp bằng tiếng Anh và tiếng Việt với hội đồng tuyển sinh. Thí sinh được đặc cách vào học năm 2 tại trường nếu đảm bảo tiêu chí cụ thể như sau:

  • Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế còn thời hạn với tiêu chuẩn IELTS từ 5.5 trở lên và không có điểm thành phần nào dưới 5.0; hoặc tương đương
  • Điểm phỏng vấn từ Hội đồng tuyển sinh đạt từ 90% trở lên

hot-icon

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2021

Năm học 2021 – 2022 trường Đại học Ngân hàng TPHCM tiến hành tuyển sinh theo các nhóm ngành đã đặt ra trong chỉ tiêu. Điểm trúng tuyển vào trường được chúng tôi cập nhật đến quý học sinh và các bậc phụ huynh. Bảng điểm dưới đây đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và các đối tượng theo quy định. Thí sinh trúng tuyển có nguyện vọng học tập tại trường tiến hành nộp hồ sơ nhập học từ 17/9 đến 29/9.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành/ Mã ĐKXT

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

A

Chương trình đai học chính quy chất lượng cao :

1) Tài chính – Ngân hàng

2) Kế toán

3) Quản trị kinh doanh

7340001

A00, A01, D01, D07

25.25

B

Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng:

1) Quản trị kinh doanh

2) Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng

3) Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng

7340002

A00, A01, D01, D07

25.25

C

Chương trình ĐHCQ chuẩn

1

Tài chính – Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07

25.65

2

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

25.55

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07

26.25

4

Kinh tế quốc tế

7310106

A00, A01, D01, D07

26.15

5

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, D01, D07

       25.85

6

Luật Kinh tế

7380107

A00, A01, C00, D01

        26.00

7

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D14, D15 (*)

        26.46

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2020

Năm học 2020 – 2021 Đại học Ngân hàng TP HCM tiến hàng tuyển sinh theo hình thức xét tuyển kết quả thi THPT 2020. Kỳ tuyển sinh năm 2020 nhà trường tiến hàng tuyển sinh với 12 nhóm ngành bao gồm ngành chất lượng cao và  hệ đại trà. Qua bảng điểm chuẩn đại học Ngân hàng có thể thấy ngành Kinh tế quốc tế với điểm số cao nhất là 25,54 điểm còn thấp nhất là 22,3 điểm.

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340001 Ngành Tài chính A01, D01, D07, D10 22,3 Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
2 7340001 Ngân hàng Ngành Kế toán A01, D01, D07, D11 22,3 Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
3 7340001 Ngành Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, D12 22,3 Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình cử nhân chất lượng cao
4 7340002 Ngành Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, D13 22,3 Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
5 7340002 Ngành Bảo hiểm – Tài chính Ngân hàng A01, D01, D07, D14 22,3 Môn tiếng Anh hệ số 2; Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành QTKD
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng) A00, A01, D01, D07 24,85 Đại học chính quy
7 7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán) A00, A01, D01, D07 24,91 Đại học chính quy
8 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing) A00, A01, D01, D07 25,24 Đại học chính quy
9 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 25,54 Đại học chính quy
10 7380107 Luật Kinh tế C00, D01, D07, D14 24,75 Đại học chính quy
11 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) A01 ,D01, D07,D15 (Môn tiếng Anh hệ số 2) 24,44 Đại học chính quy
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Gồm 2 chuyên ngành: Thương mại điện tử và Hệ thống thông tin doanh nghiệp) A00, A01, D01, D07 24,65 Đại học chính quy

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2019

Trường Đại học Ngân hàng TP HCM tiến hàng tuyển sinh năm 2019 với 9 nhóm ngành. Thí sinh dựa trên điểm thi THPT 2019 để xét tuyển vào trường theo tổ hợp môn đã quy định. Điểm trúng tuyển vào trường năm nay cao nhất là ngành Kinh tế quốc quốc tế với 22,8 điểm còn thấp nhất là Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh với 15,56 điểm. Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng cụ thể như sau:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340001 Chương trình cử nhân chất lượng cao A00, A01, D01, D90 20,15
2 7340002 Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng ngành Quản trị kinh doanh A01, D01, D90, D96 15,56
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành Tài chính và chuyên ngành Ngân hàng) A00, A01, D01, D90 21,75
4 7340301 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán – kiểm toán) A00, A01, D01, D90 21,9
5 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Marketing) A00, A01, D01, D90 22,5
6 7340101 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 21,2
7 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, D01, D96 21,3
8 7220201 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại) A01, D01, D96 22,3
9 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 22,8

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng với các nhòm ngành được chúng tôi hệ thống cụ thể thông qua bài viết. Chúng tôi tin rằng đó là những thông tin hữu ích để các bạn học sinh có cơ hội tìm hiểu và nổ lực hết mình để có kết quả tốt nhất. Chúc các bạn sĩ tử bước vào ký thi tốt nghiệp THPT an toàn, hiệu quả và đạt được thành tích như mong muốn.

Điểm chuẩn trường đại học khác:

 

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Chương trình cử nhân chất lượng cao
(Bao gồm ngành Tài Chính – Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh)
A00,A01,D01,D90 18
2 7340201 Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh (Chương trình đại trà)
– Tài chính – Ngân hàng
A00,A01,D01,D90 19.1
3 7340301 Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh (Chương trình đại trà)
– Kế toán
A00,A01,D01,D90 19.5
4 7340101 Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh (Chương trình đại trà)
-Quản trị kinh doanh
A00,A01,D01,D90 20
5 7310106 Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh (Chương trình đại trà)
-Kinh tế quốc tế
A00,A01,D01,D90 20.6
6 7380107 Khối ngành Luật (chương trình đại trà)
Luật Kinh tế
D01,D96 18.7
7 7220201 Khối ngành Ngôn ngữ (chương trình đại trà)
-Ngôn ngữ Anh
D01, D96 20.2
8 7340405 Khối ngành quản lý (chương trình đại trà)
-Hệ thống thông tin quản lý
A00,A01,D10,D90 18.6

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D96 23
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D90 22
3 7340001 Chương trình cử nhân chất lượng cao A00, A01, D01, D90 20
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 22
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 22
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 20
8 7380107 Luật kinh tế D01, D96 21

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (Hệ đại học chính quy) D01; D96 20.5
2 7380107 Luật kinh tế (Hệ đại học chính quy) D01; D96 20.5
3 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Hệ đại học chính quy) A00; A01; D01; D90 20.5
4 7341002 Chương trình đào tạo chất lượng cao (Hệ Đại học chính quy chất lượng cao, gồm 3 ngành: Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D90
5 7341001 Nhóm ngành Kinh tế – Kinh doanh (Hệ đại học chính quy – Bao gồm 4 ngành : Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D90 20.5

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 22.31
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01 21.75
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21.75
4 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 21.75
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21.75
6 7340405 Hệ thống thông tin quản lí A00; A01; D01 21.75
7 7380107 Luật kinh tế D01 21.69

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn (Dự kiến)
Ghi chú
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1, D1 18.5 Dự kiến
2 7340101 Quản trị kinh doanh A,A1, D1 18.5 Dự kiến
3 7310106 Kinh tế quốc tế A,A1, D1 18.5 Dự kiến
4 7340301 Kế toán A,A1, D1 18.5 Dự kiến
5 7340405 Hệ thống thông tin quản lí A,A1, D1 18.5 Dự kiến
6 7380107 Luật kinh tế A,A1, D1 18.5 Dự kiến
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 18.5 Dự kiến
8 C340201 Tài chính – Ngân hàng A,A1, D1 13 Dự kiến (Cao đẳng)

Điểm chuẩn Đại học Ngân hàng TP HCM năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340201 Tài chính Ngân hàng A,A1 17
2 7340101 Quản trị Kinh doanh A,A1 16
3 7340301 Kế toán A,A1 16
4 7340405 HT Thông tin Quản lý A,A1 16
5 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 16
6 C340201 CĐ Tài chính Ngân hàng A,A1 11.5