❤️Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển 2022 và đầy đủ các năm

Học viện Chính sách và Phát triển là một trường Đại học công lập, trực thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trường là nơi đào tạo chất lượng cao về lĩnh vực kinh tế, quản trị kinh doanh, quản lý với cơ sở vật chất hiện đại, đáp ứng nhu cầu của thời kỳ hội nhập. Chính vì vậy, điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển được khá đông đảo các bạn học sinh quan tâm trước khi bước vào kỳ thi THPT Quốc gia. Bài viết dưới đây của Luyện thi Đa Minh sẽ đem đến cho bạn thông tin điểm chuẩn của ngôi trường này đầy đủ và chính xác nhất.

Đôi nét về Học viện Chính sách và Phát triển

Các bạn biết gì về học viện Chính sách và Phát triển?

Học viện Chính sách và Phát triển được quyết định thành lập vào năm 2008. Học viện là một trường công lập thuộc hệ thống giáo dục Quốc dân, thực hiện các chức năng quản lí nhà nước về kế hoạch, đầu tư phát triển và thống kê.

Điểm nổi bật của ngôi trường này đó là đào tạo các chuyên ngành quan trọng, song chưa có trường nào đầu tư giảng dạy như chuyên ngành Chính sách phát triển, Kinh tế đối ngoại quản lý ODA và FDI. Song song vào đó, hiện nay, học viện cũng đang lên kế hoạch đưa vào chương trình đào tạo chuyên ngành mới như Kế hoạch phát triển, Triết học, Chính trị học,…

Học viện Chính sách và Phát triển là một trường địa học trẻ có tiềm lực ở miền Bắc
Học viện Chính sách và Phát triển là một trường địa học trẻ có tiềm lực ở miền Bắc

Được coi như là đứa con cưng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, chất lượng đào tạo cũng như đầu ra của trường luôn được đảm bảo. Cùng với đó, cơ sở vật chất của trường trong những năm gần đây không ngừng được đầu tư xây dựng, đạt tiêu chuẩn quốc tế đối với trình độ giáo dục đại  học. Là một ngôi trường được nhắm tới bởi rất đông các bạn học sinh lớp 12 trong các kỳ tuyển sinh Đại học, Cao đẳng, thông tin về điểm chuẩn của học viện Chính sách và Phát triển cũng là một từ khóa được tìm kiếm nhiều trước mỗi kỳ thi.

Quy hoạch học viện tại Hoài Đức, Hà Nội
Quy hoạch học viện tại Hoài Đức, Hà Nội

Đề án tuyển sinh Học viện Chính sách và Phát triển năm học 2021 – 2022

Bên cạnh thông tin về điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển, Luyện thi Đa Minh sẽ cung cấp cho phụ huynh và học sinh thông tin mới nhất về đề án tuyển sinh năm học tới của trường. Cụ thể như sau:

Năm học 2021 – 2022, Học viện Chính sách và Phát triển tuyển sinh theo mã ngành với tổng là 1100 chỉ tiêu. Đối tượng tuyển sinh bao gồm các bạn đã tốt nghiệp THPT, tốt nghiệp THPT năm 2021 hoặc tương đương, đồng thời có đủ sức khỏe để học tập, không vi phạm pháp luật và bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại
Cơ sở vật chất được đầu tư hiện đại

Danh sách các ngành, chuyên ngành dự kiến tuyển sinh năm nay như sau:

Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Môn/bài thi xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  1. Ngành Kinh tế:

– Chuyên ngành Đầu tư

– Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công

– Chuyên ngành Đấu thầu và quản lý dự án

– Chuyên ngành Phân tích dữ liệu lớn trong Kinh tế và Kinh doanh

7310101 250 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Vật lý, Ngữ văn

  1. Ngành Kinh tế quốc tế:

– Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

– Chuyên ngành Thương mại quốc tế và Logistics

7310106 170 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh

  1. Ngành Kinh tế phát triển:

– Chuyên ngành Kinh tế phát triển

– Chuyên ngành Kế hoạch phát triển

7310105 100 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Ngữ văn

  1. Ngành Quản trị kinh doanh:  

– Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp

– Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch

– Chuyên ngành Quản trị Marketing

7340101 160 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/  Toán, Vật lý, Ngữ Văn

  1. Ngành Tài chính – Ngân hàng:

– Chuyên ngành Tài chính

– Chuyên ngành Ngân hàng

– Chuyên ngành Thẩm định giá

7340201 120 1/  Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Hóa học, Tiếng Anh

  1. Ngành Quản lý Nhà nước

– Chuyên ngành Quản lý công

7310205 50 1/ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

  1. Ngành Luật Kinh tế

– Chuyên ngành Luật Đầu tư – Kinh doanh

7380107 100 1/ Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán,  Lịch sử, Tiếng Anh

  1. Ngành Kế toán

– Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

7340301 100 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/ Toán, Ngữ văn, Vật lý

  1. Ngành Kinh tế số *

– Chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số

7310xx 50 1/ Toán, Vật lý, Hóa học

2/ Toán, Vật lý, Tiếng Anh

3/ Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

4/  Toán, Ngữ Văn, Vật lý

Để tìm  hiểu kỹ và đầy đủ hơn về thông tin tuyển sinh của Học viện Chính sách và Phát triển năm 2021, bạn có thể tìm hiểu trực tiếp từ website của học viện tại http://tuyensinh.apd.edu.vn/hot-icon-1-1

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2021

Điểm sàn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của Học viện Chính sách và Phát triển dao động từ 18 đến 20 điểm.

Điểm chuẩn hai đại học, học viện tại Hà Nội - 5
Điểm chuẩn học viện Chính sách và phát triển năm 2021

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển xét theo điểm thi THPT

STT Tên Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Kinh tế 7310101 24.95
2 Kinh tế phát triển 7310105 24.85
3 Kinh tế quốc tế 7310106 25.6
4 Kinh tế số 7310112 24.65
5 Quản lý Nhà nước 7310205 24
6 Quản trị kinh doanh 7340101 25.25
7 Tài chính – Ngân hàng 7340201 25.35
8 Kế toán 7340301 25.05
9 Luật Kinh tế 7380107 26

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2020

Điểm chuẩn theo điểm thi THPTQG

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C01 20
2 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; C02 19
3 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 22.75
4 7310205 Quản lý nhà nước C00; A01; D01; D09 18.25
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; C01 22.5
6 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D07 22.25
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C01 20.25
8 7380107 Luật kinh tế C00; A01; D01; D09 21

 

Điểm chuẩn xét học bạ

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7310101 Kinh tế 22.5
2 7310105 Kinh tế phát triển 21.65
3 7310106 Kinh tế quốc tế 25.5
4 7310205 Quản lý nhà nước 20.85
5 7340101 Quản trị kinh doanh 25.5
6 7340201 Tài chính – ngân hàng 23.5
7 7380107 Luật kinh tế 21.25

>> Xem thêm:

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2019

 

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển
1 Kinh tế 7310101 17,50
2 Kinh tế phát triển 7310105 17,20
3 Kinh tế quốc tế 7310106 20,00
4 Quản lý Nhà nước 7310205 17,15
5 Quản trị kinh doanh 7340101 19,25
6 Tài chính – Ngân hàng 7340201 19,00
7 Luật Kinh tế 7380107 17,15

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2018

 

STT Mã ngành Tên ngành Xét tuyển kết hợp Xét tuyển theo tổ hợp
1 7310101 Kinh tế 19 17
2 7310106 Kinh tế quốc tế 19 18
3 7340101 Quản trị kinh doanh 19 17
4 7310205 Quản lý nhà nước 19 17
5 7340201 Tài chính ngân hàng 19 17.5

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn học viện Chính sách và Phát triển, cũng như một vài thông tin liên quan mà Luyện thi Đa Minh muốn chia sẻ cho bạn đọc trước thềm kỳ thi THPTQG 2021. Để cập nhật những thông tin mới nhất về kỳ thi, điểm thi cũng như điểm chuẩn của các trường, hãy theo dõi chúng mình nhé. Chúc các sĩ tử ôn luyện thật tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới.

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 18 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
4 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C02, D01 17 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 17.5 Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp 19

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, C01, D01 19
2 7310106 Kinh tế quốc tế A00, A01, D01, D07 19
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, C02, D01 19
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D01 19
5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 19

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07 19.68
2 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; C02 19.05
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 19.44
4 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 20.46
5 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 19.5

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; A2 19
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; B1 20
3 7340205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; B1 19
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 19
5 7340106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 20.75

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A, A1 17
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1 18
3 7310205 Quản lý nhà nước A, A1 17
4 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1 17
5 7340106 Kinh tế quốc tế A, A1 20

Điểm chuẩn Học viện Chính sách và Phát triển năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A 17.5
2 7340201 Tài chính – Ngân hàng A 17
3 7310205 Chính sách công A 17
4 7340101 Quản trị kinh doanh A 17
5 7340101 Kinh tế quốc tế A 17.5