Điểm chuẩn đại học Thăng Long 2021❤️và các năm gần đây

Đại học Thăng Long là một trường đại học đa ngành ở Thủ đô Hà Nội. Là cơ sở giáo dục bậc đại học tư nhân uy tín, hiện nay Đại học Thăng Long được xếp vào nhóm trường tư thục hàng đầu ở Việt Nam sáng ngang với các tên tuổi như: RMIT Việt Nam, Đại học FPT, Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH),… Vậy điểm chuẩn hàng năm của Đại học Thăng Long là bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ tổng hợp đầy đủ và thật chính xác cho các bạn.

Đại học Thăng Long
Đại học Thăng Long

Giới thiệu chung

Trường Đại học Thăng Long – Thang Long University là một trường đại học tư thục ở TP Hà Nội, Việt Nam. Là cơ sở giáo dục bậc đại học ngoài công lập đầu tiên trong chính thể Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trường được thành lập năm 1988 với tên gọi ban đầu là Trung tâm Đại học dân lập Thăng Long. Năm 2005, Thủ tướng Chính phủ ban hành quyết định chuyển đổi loại hình của Trường Đại học dân lập Thăng Long từ loại hình trường dân lập sang loại hình trường tư thục và mang tên: Trường Đại học Thăng Long.

Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm, Đại Kim, Quận Hoàng Mai

Số điện thoại: +84.4 38587346

Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển theo kết quả thi Trung học phổ thông:

– 90% chỉ tiêu các khối ngành III, V, VII; 50% chỉ tiêu khối ngành VI.

– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

– Các tổ hợp môn xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D03, D04 (tùy theo ngành).

Xét tuyển kết hợp

a) Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:

– 10% chỉ tiêu các khối ngành III, V, VII.

– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế

– Các tổ hợp môn xét tuyển: A01 (đối với các khối ngành III và V) và D01 (đối với các khối ngành III và VII). Trong đó điểm Tiếng Anh được tính theo bảng qui đổi ở cuối.

b) Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu:

– 100% chỉ tiêu ngành Thanh nhạc (khối ngành II).

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Trung học chuyên nghiệp (3 năm học);

+ Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;

+ Trung bình cộng điểm môn Văn 3 năm THPT ≥ 5.0.

– Thi năng khiếu: Âm nhạc 1 (Hát 2 bài tự chọn), Âm nhạc 2 (Thẩm âm + Tiết tấu).

– Điểm xét tuyển: Tổng điểm 2 môn thi năng khiếu

Xét tuyển theo học bạ

– 50% chỉ tiêu ngành Điều dưỡng và ngành Dinh dưỡng (khối ngành VI).

– Điều kiện xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;

+ Học lực và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;

+ Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào <5.

– Điểm xét tuyển:  Điểm trung bình cộng 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT.

Chỉ tiêu dự kiến các ngành

Ngành học  Theo kết quả thi THPT  Theo phương thức khác
Thanh nhạc 50
Kinh doanh quốc tế 90 10
Quản trị kinh doanh 225 25
Marketing 90 10
Tài chính – Ngân hàng 180 20
Kế toán 135 15
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 135 15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 270 30
Toán ứng dụng 15 5
Khoa học máy tính 90 10
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 35 5
Hệ thống thông tin 55 5
Công nghệ thông tin 200 20
Trí tuệ nhân tạo 55 5
Điều dưỡng 150 150
DInh dưỡng 15 15
Ngôn ngữ Anh 270 30
Ngôn ngữ Trung 90 10
Ngôn ngữ Nhật 180 20
Ngôn ngữ Hàn 180 20
Luật kinh tế 90 10
Công tác xã hội 35 5
Việt Nam học 55 5
Truyền thông đa phương tiện 135 15

hot-icon-1-1

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2021 cao nhất là 26,15 điểm ngành Marketing

Chúng tôi đã cập nhật điểm chuẩn của trường năm nay. Ngày 15/9, trường công bố mức điểm chuẩn cho năm học mới. Theo đó điểm dao động từ 19,05 điểm – 26,15 điểm.

Điểm chuẩn đại học Thăng Long 2021

Điểm chuẩn đại học Thăng Long 2021
Điểm chuẩn đại học Thăng Long 2021

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2020

 

Tên ngành Điểm chuẩn  Môn nhân hệ số 2
Toán ứng dụng 20 Toán
Khoa học máy tính 20 Toán
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20 Toán
Hệ thống thông tin 20 Toán
Công nghệ thông tin 21.96 Toán
Trí tuệ nhân tạo 20 Toán
Kế toán 21.85
Tài chính – Ngân hàng 21.85
Quản trị kinh doanh 22.6
Quản trị du lịch và lữ hành 21.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.35
Marketing 23.9
Kinh tế quốc tế 22.3
Ngôn ngữ Anh 21.73 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung 24.2 Tiếng Trung
Ngôn ngữ Nhật 22.26 Tiếng Nhật
Ngôn ngữ Hàn 23
Việt Nam học 20
Công tác xã hội 20
Truyền thông đa phương tiện 24
Luật Kinh tế 21.35
Điều dưỡng 19.15
Dinh dưỡng 16.75

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2020 cao nhất 24.2 điểm thuộc về ngành Ngôn ngữ Trung . Mức điểm chuẩn dao động nhiều trong khoảng 20-22 điểm. Ngành có số điểm thấp nhất là Dinh dưỡng chỉ với 16.75 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2019

Tên ngành Điểm chuẩn 
Ngôn ngữ Anh 19.8
Ngôn Ngữ Trung 21.6
Ngôn ngữ Nhật 20.1
Ngôn ngữ Hàn 20.7
Việt Nam học 18
Truyền thông đa phương tiện 19.7
Quản trị kinh doanh 19.7
Tài chính – Ngân hàng 19.2
Kế toán 19
Toán ứng dụng 16
Khoa học máy tính 15.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.5
Hệ thống thông tin 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19
Điều dưỡng 18.2
Dinh dưỡng 15.1
Y tế cộng đồng 15.4
Quản lý bệnh viện 15.4
Công tác xã hội 17.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.7

Ngành Ngôn ngữ Trung có điểm chuẩn cao nhất với số điểm là 21.6, tiếp đến là ngôn ngữ Hàn 20.7 điểm và thấp nhất 15.1 điểm đối với ngành Y tế cộng đồng. Các ngành còn lại dao động trong khoảng 15 điểm đến 19 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2018

Tên ngành Điểm chuẩn  Môn nhân hệ số 2
Toán ứng dụng 15 Toán
Khoa học máy tính 15 Toán
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15 Toán
Hệ thống thông tin 15 Toán
Kế toán 17
Tài chính – Ngân hàng 17.1
Quản trị kinh doanh 17.6
Quản trị du lịch và lữ hành 17.75
Ngôn ngữ Anh 17.6 Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung 19.6 Tiếng Trung
Ngôn ngữ Nhật 19.1 Tiếng Nhật
Ngôn ngữ Hàn 19.3
Việt Nam học 17 Ngữ văn
Công tác xã hội 16 Ngữ văn
Điều dưỡng 15 Sinh học
Dinh dưỡng 15 Sinh học
Y tế công cộng 15 SInh học
Quản lý bệnh viện 15 Sinh học

Nhìn chung, so với điểm chuẩn 2 năm sau (2019 và 2020) thì năm 2018 có mức điểm thấp hơn và cũng ít ngành đào tạo hơn. Ngôn ngữ Trung là ngành có điểm chung cao nhất (19.6 điểm), tiếp đến là Ngôn ngữ Hàn và Ngôn ngữ Nhật.Trong khi đó các ngành trong khối ngành Toán – Tin học và Khoa học sức khỏe lấy điểm khá thấp, chỉ 15 điểm mỗi ngành.

Mong răng bài viết Tổng hợp điểm chuẩn Đại học Thăng Long qua các năm trên đây sẽ giúp ích được nhiều cho các bạn thí sinh trong việc điền và điều chỉnh nguyện vọng  sắp tới. Các bạn nhớ hãy giữ gìn sức khỏe và có một kì thi thật tốt nhé!

Điểm chuẩn một số trường đại học có thể bạn quan tâm:

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 19 Tiêu chí phụ: Điểm tiếng Anh; Thang điểm 30.
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19 Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30.
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D06 18 Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30.
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 20 Tiêu chí phụ: Điểm Tiếng Anh; Thang điểm 30.
6 7310630 Việt Nam học C00, D01, D03, D04
7 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D03 17.25 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D03 17.25 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
9 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D04 17.25 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
10 7460112 Toán ứng dụng A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
11 7480101 Khoa học máy tính A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
12 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
13 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01 15.5 Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
14 7720301 Điều dưỡng B00 15.75 Tiêu chí phụ: Điểm Sinh học; Thang điểm 30.
15 7720401 Dinh dưỡng B00
16 7720701 Y tế công cộng B00
17 7720802 Quản lý bệnh viện B00
18 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D03; D04 18 Tiêu chí phụ: Điểm Ngữ Văn; Thang điểm 30.
19 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D03

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 XN01 Nhóm ngành Khoa học XH & Nhân văn C00; D01; D03; D04
2 TT01 Nhóm ngành Toán – Tin học A00; A01
3 SK01 Nhóm ngành Khoa học sức khỏe B00
4 KQ01 Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý A00; A01; D01; D03
5 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật D06
7 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01
11 7210205 Thanh nhạc 0

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7220113 Việt Nam học C; D; D3; D4 15.5
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D 19.83
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D; D4 15.25
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D; D6 15
5 7340101 Quản trị kinh doanh A; A1; D; D3 14.25
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A; A1; D; D3 15
7 7340301 Kế toán A; A1; D; D3 15
8 7460112 Toán ứng dụng A; A1 21.25
9 7480101 Khoa học máy tính A; A1 20.17
10 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A; A1 20.25
11 7480104 Hệ thống thông tin A; A1 20.17
12 7720301 Y tế công cộng B 16
13 7720501 Điều dưỡng B 15
14 7720701 Quản lí bệnh viện A; B 15.25
15 7760101 Công tác xã hội A; C; D; D3 15.25

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7460112 Toán ứng dụng A 18.5 Môn Toán hệ số 2
2 7480101 Khoa học máy tính A 18.5 Môn Toán hệ số 2
3 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A 18.5 Môn Toán hệ số 2
4 7480104 Hệ thống thông tin A 18.5 Môn Toán hệ số 2
5 7760101 Công tác xã hội A, C, D1, D3 14
6 7340301 Kế toán A, D1, D3 14
7 7340201 Tài chính- Ngân hàng A, D1, D3 14
8 7340101 Quản trị kinh doanh A, D1, D3 14
9 7720701 Quản lý bệnh viện A, D1, D3 14
10 7720301 Y tế công cộng B 15
11 7720501 Điều dưỡng B 15
12 7720701 Quản lý bệnh viện B 15
13 7220113 Việt Nam học C, D1, D3, D4 14
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 18.5 Môn T. Anh hệ số 2
15 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D1 14
16 7220209 Ngôn ngữ Nhật D1 14
17 7220204 Ngôn ngữ Trung quốc D4 18.5 Môn T. Trung hệ số 2

Điểm chuẩn Đại học Thăng Long năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7460112 Ngành Toán ứng dụng A,A1 18 Môn Toán tính hệ số 2
2 7480101 Ngành Khoa học Máy tính (Công nghệ thông tin) A,A1 18
3 7480102 Ngành Truyền thông và mạng máy tính A,A1 18
4 7480104 Ngành Hệ thống thông tin (Tin quản lý) A,A1 18
5 7340301 Ngành Kế toán A,A1 13
6 7340301 Ngành Kế toán D1, D3 13.5
7 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng A,A1 13
8 7340201 Ngành Tài chính – Ngân hàng D1, D3 13.5
9 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh A,A1 13
10 7340101 Ngành Quản trị kinh doanh D1, D3 13.5
11 7220201 Ngành Ngôn ngữ Anh D1 18.5 Môn tiếng Anh tính hệ số 2
12 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D1 13.5
13 7220204 Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc D4 18.5 Môn tiếng Trung Quốc tính hệ số 2
14 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D1 13.5
15 7220209 Ngành Ngôn ngữ Nhật D6 18.5 Môn tiếng Nhật tính hệ số 2
16 7720501 Ngành Điều dưỡng B 14
17 7720301 Ngành Y tế công cộng B 14
18 7720701 Ngành Quản lý bệnh viện A,A1 13
19 7720701 Ngành Quản lý bệnh viện B 14
20 7720701 Ngành Quản lý bệnh viện D1,D3 13.5
21 7760101 Ngành Công tác xã hội A,D1,D3 13.5
22 7760101 Ngành Công tác xã hội C 14
23 7760101 Ngành Công tác xã hội D4 14
24 7220113 Ngành Việt Nam học C 14
25 7220113 Ngành Việt Nam học D1,D3,D4 13.5