Đại học Thủy lợi điểm chuẩn 2021❤️và tổng hợp các năm trước

Là một trong những trường nổi tiếng đào tạo khối các ngành thuộc lĩnh vực thủy lợi, môi trường, Đại học Thủy lợi hằng năm nhận được nhiều sự quan tâm của nhiều thí sinh. Do đó, điểm chuẩn của trường luôn được nhiều thí sinh, phụ huynh tìm kiếm trong cả trước và sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT diễn ra. Cùng tham khảo Đại học Thủy lợi điểm chuẩn qua các năm đầy đủ nhất để xác định rõ mục tiêu khi cho chặng đường sắp đến nhé.

Giới thiệu trường Đại học Thủy lợi

Tiền thân của trường Đại học Thủy lợi là Học viện Thủy lợi Điện lực được thành lập năm 1959. Đây là trường công lập hàng đầu trong việc đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao nghiên cứu khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ tiên tiến trong các ngành khoa học, kỹ thuật, kinh tế và quản lý, nhất là trong lĩnh vực thuỷ lợi, môi trường, phòng chống và giảm nhẹ thiên tai. Trong nhiều năm hoạt động, trường luôn đề cao các giá trị cốt lõi là: Đoàn kết – Chính trực – Tôn trọng – Chất lượng – Khát vọng.

Trường Đại học Thủy lợi
Trường Đại học Thủy lợi

Hiện nay, Trường Đại học Thủy lợi đào tạo 9 ngành học và 22 chuyên ngành. Sự đa dạng về các ngành đào tạo nhằm mục đích phủ kín nội dung hoạt động về kỹ thuật tài nguyên nước ở Việt Nam. Bên cạnh đó, nhà trường luôn chú trọng nâng cao năng lực đội ngũ giảng viên. Đại học Thủy lợi thường xuyên tạo điều kiện cho giáo viên trẻ đi học thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài. Các giảng viên của trường đang học thạc sĩ, tiến sĩ đều được gửi đi học nước ngoài ít nhất 1 năm để tăng cường vốn ngoại ngữ và tiếp thu kinh nghiệm giảng dạy trong môi trường quốc tế. Đến nay, trường có 55% giảng viên trình độ thạc sĩ, 40% tiến sĩ có khả năng giảng dạy và giao tiếp bằng tiếng anh.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thủy lợi 2021

Năm 2021, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Thủy lợi 3700 sinh viên. Cơ sở Hà Nội tuyển 3120chỉ tiêu, trong khi đó, phân hiệu miền Nam tuyển 580 chỉ tiêu. Trường tổ chức tuyển sinh 31 ngành/nhóm ngành, trong đó có 1 ngành Chương trình tiên tiến đào tạo hoàn toàn bằng tiếng Anh.

Năm nay, trường Đại học Thủy lợi tuyển sinh bằng 3 phương thức chính. Đối với sơ sở chính tại Hà Nội, các phương thức tuyển sinh được thực hiện như sau:  phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT 2021 chiếm 60%, xét tuyển dựa trên kết quả học bạ chiếm 30% và xét tuyển thẳng không vượt quá 10%. Còn với cơ sở tại Hồ Chí Minh, trường dành 50% tổng chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT 2021 Và xét tuyển thẳng, 50% còn lại sẽ dành cho xét tuyển dựa trên kết quả học bạ. Ngoài ra, nhà trường sẽ trao nhiều loại học bổng có tổng giá trị khoảng 4 tỷ đồng cho sinh viên nhập học năm 2021.

hot-icon-1-1

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi năm 2021 dao động từ 16 – 25,25 điểm. Trong đó, 3 ngành có điểm chuẩn cao nhất là: Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng.

Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kế toán, Kinh tế, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật phần mềm, Thương mại điện tử thuộc nhóm các ngành có điểm chuẩn trên 24 điểm. Các ngành có điểm thấp nhất là: Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.

Xem ngay Đại học Thủy Lợi điểm chuẩn năm 2021 qua bảng sau:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 TLA106  Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 25.25 Toán>=9.0 ; TTNV<=4
2 TLA123 Kỹ thuật ô tô A00, A01, D01, D07 24.25 Toán>=8.0 ; TTNV<=5
3 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 23.45 Toán>=7.8 ; TTNV<=3
4 TLA112 Kỹ thuật điện A00, A01, D01, D07 22.20 Toán>=8.2 ; TTNV<=3
5 TLA105 Ngành Kỹ thuật cơ khí; (Gồm các ngành: Kỹ thuật cơ khí,  Công nghệ chế tạo máy) A00, A01, D01, D07 22.05 Toán>=7.8 ; TTNV<=2
6 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 24.10 Toán>=8.6 ; TTNV<=6
7 TLA114 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 21.70 Toán>=6.4 ; TTNV<=2
8 TLA402 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24.90 Toán>=7.8 ; TTNV<=3
9 TLA403 Kế toán A00, A01, D01, D07 24.65 Toán>=8.4 ; TTNV<=7
10 TLA401 Kinh tế A00, A01, D01, D07 24.60 Toán>=8.6 ; TTNV<=32
11 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D01, D07 16.05
12 TLA104 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dưng) A00, A01, D01, D07 19.00
13 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 16.15
14 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 16.00
15 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00, A01, D01, D07 16.25
16 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, D01, D07 16.00
17 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00, A01, D01, D07 16.00
18 TLA103 Thủy văn học A00, A01, D01, D07 16.85
19 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D01 16.05
20 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 16.15
21 TLA119 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 16.05
22 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 16.00
23 TLA116 Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D07 24.45 Toán>=7.4 ; TTNV<=3
24 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00, A01, D01, D07 24.60 Toán>=8.6 ; TTNV<=5
25 TLA126 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00, A01, D01, D07 23.80 Toán>=8.8 ; TTNV<=7
26 TLA124 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 22.90 Toán>=7.6 ; TTNV<=2
27 TLA404 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 19.70 Toán>=7.2 ; TTNV<=4
28 TLA405 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 24.65 Toán>=8.4 ; TTNV<=1
29 TLA406 Quản trị du kịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 22.80 Toán>=7.8 ; TTNV<=2
30 TLA407 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 24.70 Toán>=7.8 ; TTNV<=1
31 TLA203 Ngôn ngữ Anh A00, A01, D01, D07 23.55 TTNV<=3

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2020

Năm 2020, điểm chuẩn Đại học Thủy lợi dao động từ 15 – 22,5 điểm. Trong đó, 3 ngành có điểm chuẩn cao nhất là: Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Phần mềm và Hệ thống Thông tin.

Kỹ thuật ôtô, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Quản trị kinh doanh, Kế toán, Kinh tế thuộc nhóm các ngành có điểm chuẩn trên 20. Các ngành còn lại có điểm chuẩn nằm trong khoảng từ 15 đến 18 điểm.

Dưới đây là Đại học Thủy lợi điểm chuẩn năm 2019:

 

Điểm chuẩn từng ngành
Điểm chuẩn từng ngành
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2020
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2020

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2019

Năm 2019, Đại học Thủy lợi có ngưỡng điểm chuẩn trong khoảng 14 – 19,5 điểm. Trong đó, Công nghệ Thông tin tiếp tục là ngành có điểm chuẩn cao nhất với 19,5 điểm.

Năm nay, điểm chuẩn chênh lệch từ 1 – 3 điểm so với năm 2020

Cùng tham khảo Đại học Thủy lợi điểm chuẩn năm 2019:

 

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2019
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2019
Điểm chuẩn cụ thể từng ngành
Điểm chuẩn cụ thể từng ngành

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2018

Năm 2018, Đại học Thủy lợi có điểm chuẩn cao nhất là 19 điểm của ngành  của ngành Kỹ thuật trắc địa – bản đồ. Bên cạnh đó, Công nghệ Thông tin Kế toán và Quản trị Kinh doanh là hai ngành có điểm chuẩn trên 7 điểm. Các ngành còn lại dao động từ 14 – 16,95 điểm. Trong đó, hầu hết các ngành đều có mức điểm chung là 14

Chi tiết Đại học Thủy lợi điểm chuẩn năm 2018 như sau:

 

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2018
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2018
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi các ngành
Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi các ngành

Tham khảo điểm chuẩn qua mỗi năm góp phần giúp các thí sinh xây dựng kế hoạch chi tiết để ôn luyện, trau dồi kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT sắp đến. Đó cũng là nền tảng để thí sinh thay đổi nguyện vọng phù hợp với khả năng sau khi có điểm thi. Đừng bỏ qua tổng hợp Đại học Thủy lợi điểm chuẩn để có được quyết định đúng đắn nhất nhé.

>>> Xem thêm:

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học
2 PHA106 Công nghệ thông tin (cơ sở Phố Hiến, Hưng Yên) A00; A01; D01; D07
3 PHA402 Quản trị kinh doanh (cơ sở Phố Hiến, Hưng Yên) A00; A01; D01; D07
4 PHA403 Kế toán (cơ sở Phố Hiến, Hưng Yên) A00; A01; D01; D07
5 TLA101 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; D01; D07 15.5
6 TLA102 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D01; D07 15.5
7 TLA103 Thủy văn học A00; A01; D01; D07 15.5
8 TLA104 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
9 TLA105 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí chất lượng cao định hướng làm việc môi trường Nhật Bản, Kỹ thuật Ô tô, Quản lý máy và Hệ thống kỹ thuật công nghiệp, Máy xây dựng). A00; A01; D01; D07 16
10 TLA106 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 18.25 Điểm Toán: 7.8
11 TLA107 Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; D01; D07 15.5
12 TLA108 Kỹ thuật xây dựng công trình biển A00; A01; D01; D07
13 TLA109 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15.5
14 TLA110 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D01; D07 15.5
15 TLA111 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
16 TLA112 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện, Điện công nghiệp và dân dụng.) A00; A01; D01; D07
17 TLA113 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 15.5
18 TLA114 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 15.5
19 TLA115 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; D01; D07 15.5
20 TLA116 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 18.25 Điểm Toán: 7.8
21 TLA117 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 18.25 Điểm Toán: 7.8
22 TLA118 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 15.5
23 TLA119 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08
24 TLA120 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D01; D07
25 TLA121 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01; D07
26 TLA122 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; D01; D07
27 TLA201 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng (Hợp tác với Đại học Arkansas, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 15.5
28 TLA202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước (Hợp tác với Đại học bang Colorado, Hoa Kỳ, học bằng Tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 15.5
29 TLA401 Kinh tế A00; A01; D01; D07 16
30 TLA402 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16
31 TLA403 Kế toán A00; A01; D01; D07 17

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 TLA14 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D07 5.33
2 TLA13 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 5.39
3 TLA12 Kế toán A00; A01; D07 6.72
4 TLA11 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07 6.47
5 TLA10 Kinh tế A00; A01; D07 6.43
6 TLA09 Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07 5.67
7 TLA08 Kỹ thuật môi trường A00;A01; B00; D07 5.67
8 TLA07 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D07 6.18
9 TLA07 Hệ thống thông tin A00; A01; D07 5.87
10 TLA07 Công nghệ thông tin A00; A01; D07 6.72
11 TLA06 Kỹ thuật điện. điện tử A00; A01; D07 6.5
12 TLA05 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D07 6.32
13 TLA04 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; D07 5.68
14 TLA03 Cấp thoát nước A00; A01; D07 5.67
15 TLA03 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; D07 5.9
16 TLA02 Thuỷ văn A00; A01; D07 5.68
17 TLA02 Kỹ thuật tài nguyên nước A00; A01; D07 5.67
18 TLA01 Kỹ thuật công trình biển A00; A01; D07 5.72
19 TLA01 Quản lý xây dựng A00; A01; D07 5.87
20 TLA01 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D07 5.67
21 TLA01 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D07 5.67
22 TLA01 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07 6.02
23 TLA01 Kỹ thuật công trình thủy A00; A01; D07 5.71

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7110104 Cấp thoát nước A00,A01 18.25
2 7310101 Kinh tế A00,A01 20.25
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00,A01 20
4 7340301 Kế toán A00,A01 20.5
5 7440224 Thuỷ văn A00,A01 17.5
6 7480201 Công nghệ thông tin A00,A01 20
7 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00,A01 18.75
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00,A01 19.25
9 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A00,A01 20
10 7520320 Kỹ thuật môi trường A00,A01 19
11 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00,A01 17.5
12 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00,A01 20.5
13 7580202 Kỹ thuật công trình thủy A00,A01 19
14 7580203 Kỹ thuật công trình biển A00,A01 17.75
15 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00,A01 19.75
16 7580211 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00,A01 18.25
17 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A00,A01 18.25
18 7580302 Quản lý xây dựng A00,A01 19
19 7900202 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng A00,A01 17
20 7900212 Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước A00,A01 17

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7580202 Kỹ thuật công trình thủy A 15.5
2 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A 18
3 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 16.5
4 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 15
5 7580302 Quản lý xây dựng A 16
6 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A 15
7 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A 15
8 7580203 Kỹ thuật công trình biển A 15
9 7580211 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A 15
10 7110104 Cấp thoát nước A 16.5
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A 15
12 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 16
13 7440224 Thuỷ văn A 15
14 7520320 Kỹ thuật môi trường A 16.5
15 7480201 Công nghệ thông tin A 15
16 7310101 Kinh tế A 16.5
17 7340101 Quản trị kinh doanh A 16.5
18 7340301 Kế toán A 17.5

Điểm chuẩn Đại học Thủy lợi 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (gồm 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Địa kỹ thuật và công trình ngầm) A 18
2 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A 15
3 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A 17
4 7580302 Quản lý xây dựng A 15
5 7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước A 16
6 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A 15
7 7520203 Kỹ thuật Thủy điện và năng lượng tái tạo A 15
8 7580203 Kỹ thuật công trình biển A 15
9 7580211 Kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn A 15
10 7110104 Cấp thoát nước A 15
11 7520103 Kỹ thuật cơ khí A 15
12 7520201 Kỹ thuật điện, điện tử A 15
13 7440224 Thuỷ văn A 15
14 7520320 Kỹ thuật môi trường A 15
15 7480201 Công nghệ thông tin A 16
16 7310101 Kinh tế A 16
17 7340101 Quản trị kinh doanh A 15
18 7340301 Kế toán A 16