Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng là trường đại học đào tạo khối ngành xã hội, đặc biệt là ngôn ngữ có tiếng ở khu vực miền Trung nước ta. Với thời kì hòa nhập thế giới như hiện nay, ngoại ngữ là một nhóm ngành thu hút rất nhiều bạn trẻ và đây là một ngôi trường đáng để bạn để ý đấy. Hãy tham khảo điểm chuẩn của trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng qua các năm đầy đủ nhất qua trong bài viết này nhé.
Mục lục:
Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
Được thành lập dựa trên sự tổ chức lại 5 khoa ngoại ngữ của Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng. Trường Đại học Ngoại ngữ có chức năng đào tạo giáo viên và cử nhân ngôn ngữ có trình độ đại học, sau đại học về một số ngôn ngữ thông dụng trên thế giới và giảng dạy cho ngoại ngữ cho các trường thành viên thuộc Đại học Đà Nẵng.
Hiện trường đang sở hữu một đội ngũ giáo viên chất lượng, có trình độ chuyên môn cao và nhiệt huyết, tận tâm. Cơ sở vật chất của trường cũng rất tiện nghi, thuận lợi cho việc giảng dạy và học tập.

Thông tin tuyển sinh Đại học ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021
Phương thức tuyển sinh
Năm nay, trường Đại học Ngoại ngữ tuyển sinh bằng 5 phương thức sau:
- Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 2: Xét tuyển theo đề án của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào điểm học bạ (dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021).
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2021.
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả của Kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2021.
Chỉ tiêu tuyển sinh
Ngành | Chỉ tiêu | |
Xét kết quả TN THPT | Theo phương thức khác | |
Sư phạm Tiếng Anh | 23 | 22 |
Sư phạm Tiếng Pháp | 10 | 10 |
Sư phạm Tiếng Trung | 10 | 10 |
Ngôn ngữ Anh | 302 | 302 |
Ngôn ngữ Nga | 40 | 40 |
Ngôn ngữ Pháp | 45 | 45 |
Ngôn ngữ Trung | 71 | 69 |
Ngôn ngữ Nhật | 38 | 37 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 38 | 37 |
Ngôn ngữ Thái Lan | 15 | 15 |
Quốc tế học | 48 | 48 |
Đông phương học | 20 | 20 |
Ngôn ngữ Anh CLC | 165 | 165 |
Quốc tế học CLC | 15 | 15 |
Đông phương học CLC | 15 | 15 |
Ngôn ngữ Nhật CLC | 15 | 15 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 15 | 15 |
Ngôn ngữ Trung CLC | 15 | 15 |
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022
Đang cập nhật…
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021
Điểm chuẩn phương thức xét học bạ
Ngành | Điểm chuẩn | Điều kiện phụ | Học lực năm lớp 12 |
Sư phạm Tiếng Anh | 27,88 | Tiếng Anh >= 9,4 | Giỏi |
Sư phạm Tiếng Pháp | 23,18 | Giỏi | |
Sư phạm Tiếng Trung | 26,30 | Giỏi | |
Ngôn ngữ Anh | 26,45 | Tiếng Anh >= 8,3 | |
Ngôn ngữ Nga | 21,40 | ||
Ngôn ngữ Pháp | 24,38 | ||
Ngôn ngữ Trung | 26,53 | ||
Ngôn ngữ Nhật | 26,54 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 26,95 | ||
Ngôn ngữ Thái Lan | 25,06 | Tiếng Anh >= 8,07 | |
Quốc tế học | 24,53 | Tiếng Anh >= 8,47 | |
Đông phương học | 24,95 | ||
Ngôn ngữ Anh CLC | 25,20 | Tiếng Anh >= 7,9 | |
Quốc tế học CLC | 23,67 | Tiếng Anh >= 7,83 | |
Đông phương học CLC | 20,18 | ||
Ngôn ngữ Nhật CLC | 25,95 | ||
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 26,40 | ||
Ngôn ngữ Trung CLC | 26,05 |
Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực
Ngành | Điểm chuẩn | Học lực năm lớp 12 |
Sư phạm Tiếng Anh | 933 | Giỏi |
Sư phạm Tiếng Pháp | 798 | Giỏi |
Sư phạm Tiếng Trung | 799 | Giỏi |
Ngôn ngữ Anh | 793 | |
Ngôn ngữ Nga | 739 | |
Ngôn ngữ Pháp | 757 | |
Ngôn ngữ Trung | 824 | |
Ngôn ngữ Nhật | 856 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 829 | |
Ngôn ngữ Thái Lan | 767 | |
Quốc tế học | 675 | |
Đông phương học | 802 | |
Ngôn ngữ Anh CLC | 744 | |
Đông phương học CLC | 663 | |
Ngôn ngữ Nhật CLC | 921 | |
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 822 |
Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2021 dao động từ 21 điểm đến 27,45 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm tiếng Anh với 27,45 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao thứ hai là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc với 27,45 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Sư phạm tiếng Pháp với 21 điểm.
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2020
Phương thức xét kết quả Kì thi THPTQG năm 2020
Ngành | Điểm trúng tuyển | Điều kiện phụ |
Sư phạm Tiếng Anh | 26.4 | N1 >=9
TTNV <=1 |
Sư phạm Tiếng Pháp | 17,72 | TTNV <=1 |
Sư phạm Tiếng Trung | 24,15 | TTNV <=2 |
Ngôn ngữ Anh | 23,64 | N1 >= 7
TTNV <=4 |
Ngôn ngữ Nga | 15,03 | TTNV <= 4 |
Ngôn ngữ Pháp | 20,05 | TTNV <= 3 |
Ngôn ngữ Trung | 24,53 | TTNV <= 8 |
Ngôn ngữ Nhật | 24,03 | TTNV <= 2 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25,41 | N1 >= 8,4
TTNV <= 3 |
Ngôn ngữ Thái Lan | 22,41 | N1 >= 6,8
TTNV <= 1 |
Quốc tế học | 21,76 | N1 >= 5,8
TTNV <= 1 |
Đông phương học | 21,58 | TTNV <= 2 |
Ngôn ngữ Anh CLC | 22,05 | N1 >= 6,4
TTNV <= 4 |
Quốc tế học CLC | 21,04 | N1 >= 6,4
TTNC <= 4 |
Ngôn ngữ Nhật CLC | 23,88 | TTNC <= 1 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC | 24,39 | N1 >= 7,2
TTNV <= 1 |
Ngôn ngữ Trung CLC | 23,49 | TTNV <= 1 |
Theo đó, điểm chuẩn Đại học Ngoại Ngữ Đà Nẵng năm 2020 dao động trong khoảng từ 17 cho đến 25,41 điểm. Ngành có điểm cao nhất là Ngôn ngữ Hàn quốc và thấp nhất là Ngôn ngữ Nga với 15,03 điểm. Các ngành có điểm chuẩn cao trên 24 điểm là Sư phạm Tiếng Trung (24,15 điểm), Ngôn ngữ Trung (24,53 điểm), Ngôn ngữ Nhật ( 24,03 điểm), Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC (24,49).
Lưu ý: Các điều kiện phụ chỉ áp dụng đối với các thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển ngành.
Điểm chuẩn hình thức xét học bạ
Ngành | Điểm chuẩn |
Sư phạm tiếng Anh | 25.73 |
Sư phạm tiếng Pháp | 21.68 |
Sự phạm tiếng Trung | 21.23 |
Đông phương học | 18.77 |
Ngôn ngữ Anh | 23.55 |
Ngôn ngữ Anh ( chất lương cao ) | 18.20 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 25.42 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc ( chất lượng cao ) | 24.03 |
Ngôn ngữ Nga | 18.10 |
Ngôn ngữ Nhật | 25.20 |
Ngôn ngữ NHật ( Chấtlượng cao ) | 21.80 |
Ngôn ngữ Pháp | 18.41 |
Ngôn Ngữ Thái Lan | 22.23 |
Ngôn Ngữ Trung Quốc | 25.48 |
Ngôn ngữ Trung quốc ( Chất Lương cao ) | 23.45 |
Quốc tế học | 18.40 |
Quốc tế học ( Chất lượng cao ) | 19.70 |
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2019
Ngành | Điểm chuẩn |
Sư phạm tiếng Anh | 21.95 |
Sư phạm tiếng Pháp | 17.28 |
Sư phạm tiếng Trung | 20.11 |
Ngôn ngữ Anh | 20.1 |
Ngôn ngữ Nga | 16.69 |
Ngôn ngữ Pháp | 17.48 |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.3 |
Ngôn ngữ Nhật | 21.63 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.71 |
Ngôn ngữ Thái Lan | 18.28 |
Quốc tế học | 18.44 |
Đông phương học | 18.85 |
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 17.89 |
Quốc tế học (Chất lượng cao) | 17.46 |
Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 18.98 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 19.56 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 19.39 |
Điểm chuẩn xét tuyển vào Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2019 dao động từ 16,54 đến 26,53 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là Sư phạm Tiếng Anh (23,63 điểm), tiếp đến là Ngôn ngữ Hàn Quốc (23,58 điểm), Ngôn ngưc Trung (23,34 điểm). Ngành Ngôn ngữ Pháp có điểm chuẩn thấp nhất là 16,54 điểm.
>> Có thể bạn quan tâm:
Mong rằng điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng mới nhất và đầy đủ qua các năm sẽ giúp các bạn học sinh và quý vị phụ huynh tham khảo được và đưa ra những quyết định về nguyện vọng đúng đắn nhất.