luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang 2022❤️và các năm đầy đủ

Năm 2021, Trường Đại học Văn Lang nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào 49 ngành đại học chính quy theo 5 phương thức. Đến nay Hội đồng tuyển sinh của trường cũng đã công bố điểm chuẩn của 2 phương thức là: xét điểm học bạ THPT và xét điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM. Cùng luyện thi Đa Minh cập nhật điểm chuẩn Đại học Văn Lang ngay sau đây nhé.

Đại học Văn Lang

Trường Đại học Văn Lang là một trong những môi trường học tập, nghiên cứu khoa học được nhiều học sinh, sinh viên quan tâm. Trường được thành lập ngày 27 tháng 1 năm 1995. Đến nay, Đại học Văn Lang là một trong những cơ sở đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của thị trường lao động và đóng góp quan trọng vào sự phát triển của con người thông qua việc giáo dục, nghiên cứu, phục vụ cộng đồng,…

Đây cũng là một trong những môi trường đại học tích cực duy trì hợp tác với các Trường Đại học trên thế giới, tạo điều kiện cho sinh viên học tập và không ngừng phát triển. Trong đó phải kể đến như:

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang năm 2021 cập nhật mới nhất

Thông tin liên hệ:

Tên trường: Trường Đại học Văn Lang

Điện thoại: 028 3836 7933

Email: info@vlu.edu.vn

Cơ sở chính: 69.68 Đặng Thùy Trâm, P.13, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

Cơ sở 1: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, TP.HCM

Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị, P.11, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Ký túc xá: 160/63A-B Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp, TP.HCM

Thông tin tuyển sinh các chuyên ngành đào tạo của Đại học Văn Lang 2021

Năm 2021, Trường Đại học Văn Lang tuyển sinh 49 ngành đào tạo với 5 phương thức chính. Cụ thể như sau:

Theo đề án của Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Văn Lang, năm 2021 trường dự kiến sẽ tuyển sinh 7.000 chỉ tiêu cho các chuyên ngành. Cùng luyện thi Đa Minh tham khảo điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021 và đầy đủ các năm ngay sau đây nhé.

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021

Cánh cửa Đại học được xem là một trong những ngưỡng cửa quan trọng của nhiều người. Cánh cửa này mở ra nhiều cơ hội để học tập, tích lũy kinh nghiệm trên cả giảng đường và cuộc sống. Trong đó Đại học Văn Lang cũng là một trong những lựa chọn đăng ký nguyện vọng hàng đầu của các thí sinh.

Cập nhật điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng nhanh chóng, đầy đủ và chính xác tại Luyện thi Đa Minh

Điểm chuẩn xét điểm thi THPT của Đại học Văn Lang năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021 dao động từ 16 đến 26 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là diễn viên kịch – điện ảnh – truyền hình với 26 điểm với mã tổ hợp là S00. Ngành có điểm chuẩn cao thứ hai là ngành đạo diễn điện ảnh – truyền hình với 25 điểm ới mã tổ hợp là S00. Những ngành có điểm chuẩn thấp nhất với 16 điểm là ngành nông nghiệp công nghệ cao; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; kỹ thuật xây dựng; công nghệ thực phẩm; kỹ thuật nhiệt; kỹ thuật cơ điện tử; quản trị môi trường doanh nghiệp; công nghệ sinh học y dược; công nghệ sinh học; ngôn ngữ Trung và ngành văn học.

Điểm chuẩn xét học bạ THPT của Đại học Văn Lang năm 2021

Hiện tại Trường đã hoàn thành đủ hồ sơ xét tuyển và công bố điểm chuẩn của 2 phương thức tuyển sinh là: Xét học bạ THPT qua 4 đợt và xét tuyển dựa trên bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM. Tham khảo ngay tại đây:

STT  Tên ngành Điểm chuẩn năm 2021
Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
1 Thanh nhạc 24 24 24 24
2 Piano 24 24 24 24
3 Thiết kế công nghiệp 24 24 24 24
4 Thiết kế đồ họa 24 24 24 24
5 Thiết kế thời trang 24 24 24 24
6 Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 24 24 24 24
7 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 24 24 24 24
8 Ngôn ngữ Anh 24 24 24 24
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18 18 18
10 Văn học 18 18 18 18
11 Tâm lý học 18 18 18 18
12 Đông Phương học 18 18 18 18
13 Quan hệ công chúng 18 20 23 24
14 Quản trị kinh doanh 18 19 20 21
15 Marketing 18 18 20 22
16 Bất động sản 18 18 18 18
17 Kinh doanh thương mại 18 18 18 18
18 Tài chính ngân hàng 18 18 18 18
19 Kế toán 18 18 18 18
20 Luật 18 18 18 18
21 Luật kinh tế 18 18 18 18
22 Công nghệ sinh học 18 18 18 18
23 Công nghệ sinh học y dược 18 18 18 18
24 Kỹ thuật phần mềm 18 18 18 18
25 Khoa học dữ liệu 18 18 18 18
26 Công nghệ thông tin 18 18 18 18
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18 18 18 18
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 18 18 18
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18 18 18 18
30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18 18 18 18
31 Quản trị môi trường doanh nghiệp 18 18 18 18
32 Kỹ thuật cơ điện tử 18 18 18 18
33 Kỹ thuật nhiệt 18 18 18 18
34 Công nghệ thực phẩm 18 18 18 18
35 Kiến trúc 24 24 24 24
36 Thiết kế nội thất 24 24 24 24
37 Kỹ thuật xây dựng 18 18 18 18
38 Kỹ thuật XD công trình giao thông 18 18 18 18
39 Quản lý xây dựng 18 18 18 18
40 Thiết kế xanh 18 18 18 18
41 Nông nghiệp công nghệ cao 18 18 18 18
42 Dược học 24 24 24 24
43 Điều dưỡng 19,5 19,5 19,5 19,5
44 Răng – Hàm – Mặt 24 24 24 24
45 Kỹ thuật xét nghiệp y học 19,5 19,5 19,5 19,5
46 Công tác xã hội 18 18 18 18
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18 18 18
48 Quản trị khách sạn 18 18 18 18
49 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18 18 18 18

Điểm chuẩn phương thức đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM

STT  Tên ngành Điểm chuẩn 2021
1 Thanh nhạc 650
2 Piano 650
3 Thiết kế công nghiệp 650
4 Thiết kế đồ họa 650
5 Thiết kế thời trang 650
6 Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 650
7 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 650
8 Ngôn ngữ Anh 650
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 650
10 Văn học 650
11 Tâm lý học 650
12 Đông Phương học 650
13 Quan hệ công chúng 650
14 Quản trị kinh doanh 650
15 Marketing 650
16 Bất động sản 650
17 Kinh doanh thương mại 650
18 Tài chính ngân hàng 650
19 Kế toán 650
20 Luật 650
21 Luật kinh tế 650
22 Công nghệ sinh học 650
23 Công nghệ sinh học y dược 650
24 Kỹ thuật phần mềm 650
25 Khoa học dữ liệu 650
26 Công nghệ thông tin 650
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô 650
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 650
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650
30 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 650
31 Quản trị môi trường doanh nghiệp 650
32 Kỹ thuật cơ điện tử 650
33 Kỹ thuật nhiệt 650
34 Công nghệ thực phẩm 650
35 Kiến trúc 650
36 Thiết kế nội thất 650
37 Kỹ thuật xây dựng 650
38 Kỹ thuật XD công trình giao thông 650
39 Quản lý xây dựng 650
40 Thiết kế xanh 650
41 Nông nghiệp công nghệ cao 650
42 Dược học 750
43 Điều dưỡng 700
44 Răng – Hàm – Mặt 750
45 Kỹ thuật xét nghiệp y học 700
46 Công tác xã hội 650
47 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
48 Quản trị khách sạn 650
49 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 650

Luyện thi Đa Minh sẽ liên tục cập nhật điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021 ở các phương thức tuyển sinh khác đến thí sinh khi trường công bố. Đừng bỏ qua thông tin quan trọng tại bài viết này nhé.

Xem thêm:

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang năm 2020

Dưới đây là điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2020 dựa trên điểm thi THPT Quốc gia và xét học bạ THPT:

STT  Tên ngành Điểm chuẩn năm 2020
Xét điểm thi THPT QG Xét học bạ THPT
1 Thanh nhạc 18 24
2 Piano 18 24
3 Thiết kế công nghiệp 16 24
4 Thiết kế đồ họa 18 24
5 Thiết kế thời trang 16 24
6 Diễn viên kịch, điện ảnh, truyền hình 19 18
7 Đạo diễn điện ảnh – truyền hình 16 18
8 Ngôn ngữ Anh 18 18
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 18 18,5
10 Văn học 19 18
11 Tâm lý học 18 18
12 Đông Phương học 19 18
13 Quan hệ công chúng 18 18
14 Quản trị kinh doanh 18 18
15 Marketing 17 18
16 Bất động sản 18 18
17 Kinh doanh thương mại 17 18
18 Tài chính ngân hàng 16 18
19 Kế toán 16 18
20 Luật 16 18
21 Luật kinh tế 17 18
22 Công nghệ sinh học 18 18
23 Công nghệ sinh học y dược 17 18
24 Kỹ thuật phần mềm 16 18
25 Khoa học dữ liệu 16 18
26 Công nghệ thông tin 16 18
27 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 18
28 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17 18
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17 18
30 Quản trị môi trường doanh nghiệp 16 18
31 Kỹ thuật cơ điện tử 16 18
32 Kỹ thuật nhiệt 16 18
33 Công nghệ thực phẩm 16 18
34 Kiến trúc 17 24
35 Thiết kế nội thất 17 24
36 Kỹ thuật xây dựng 16 18
37 Kỹ thuật XD công trình giao thông 16 18
38 Quản lý xây dựng 16 18
39 Thiết kế xanh 16
40 Nông nghiệp công nghệ cao 16
41 Dược học 21 24
42 Điều dưỡng 19 19,5
43 Răng – Hàm – Mặt 22
44 Kỹ thuật xét nghiệp y học 19 19,5
45 Công tác xã hội 16
46 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 18
47 Quản trị khách sạn 19 18

Điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2019

STT  Tên ngành Điểm chuẩn năm 2019
1 Thanh nhạc 21
2 Piano 18
3 Thiết kế công nghiệp 15
4 Thiết kế đồ họa 20,5
5 Thiết kế thời trang 19
6 Ngôn ngữ Anh 16,5
7 Văn học 15
8 Tâm lý học 17
9 Đông Phương học 19
10 Quan hệ công chúng 17
11 Quản trị kinh doanh 15,5
12 Kinh doanh thương mại 15
13 Tài chính ngân hàng 15
14 Kế toán 15
15 Luật 15
16 Luật kinh tế 15
17 Công nghệ sinh học 15
18 Kỹ thuật phần mềm 15
19 Công nghệ thông tin 15
20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
22 Kỹ thuật nhiệt 15
23 Kiến trúc 15
24 Thiết kế nội thất 15
25 Kỹ thuật xây dựng 15
26 Kỹ thuật XD công trình giao thông 15
27 Quản lý xây dựng 15
28 Dược học 20
29 Điều dưỡng 18
30 Kỹ thuật xét nghiệp y học 18
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
32 Quản trị khách sạn 17

Học phí Đại học Văn Lang

Hiện tại Trường Đại học Văn Lang áp dụng học phí đối với Chương trình đào tạo tiêu chuẩn và Chuẩn đầu ra như sau:

Bên cạnh đó, các ngành đào tạo tại Đại học Văn Lang thường cung cấp các khóa đào tạo kỹ năng, trang bị trang thiết bị và dịch vụ tiện ích đảm bảo cho quá trình học tập của sinh viên tốt nhất. Vì vậy mức học phí của những năm sau có thể thay đổi nhưng không tăng quá 8 % mức học phí tiêu chuẩn.

Trên đây là điểm chuẩn Đại học Văn Lang năm 2021 và những năm trước đầy đủ. Hi vọng quý vị phụ huynh và các thí sinh có thể tham khảo và đăng ký nguyện vọng xét tuyển chính xác để thực hiện ước mơ của mình. Theo dõi điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng cùng luyện thi Đa Minh nhé.

 

 

Exit mobile version