luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM 2022❤️và các năm trước

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM

Đại học Nông Lâm TPHCM là một trường đại học đa ngành và có danh tiếng về đào tạo và nghiên cứu nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp. Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM qua các năm đã được luyện thi đại học Đa Minh tổng hợp đầy đủ qua bài viết dưới đây.

Đại học Nông Lâm TPHCM chuyên nghiên cứu và đào tạo nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp

Giới thiệu chung

 

Thông tin tuyển sinh của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM năm 2021

Thời gian xét tuyển của Đại học Nông Lâm TP.HCM 

 

Đối tượng và phạm vi tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh và điều kiện xét tuyển

 

Các Ngành – Khoa của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

Ngành đào tạo Mã ngành

 

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, A01, B00, D08 18 27
Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 56 84
Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 60 90
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 80 120
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 7340101C A00, A01, D01 20 30
Bất động sản 7340116 A00, A01, A04, D01 16 24
Kế toán 7340301 A00, A01, D01 40 60
Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00 62 93
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) 7420201C A01, D07, D08 12 18
Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D07 32 48
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07 16 24
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 84 126
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 40 60
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) 7510201C A00, A01, D07 12 18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 24 36
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 40 60
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, D07 24 36
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 64 96
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07 16 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07 24 36
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 32 48
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) 7520320C A00, A01, B00, D07 12 18
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D08 96 144
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 7540101C A00, A01, B00, D08 24 36
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 7540101T A00, A01, B00, D08 24 36
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, B00, D07, D08 30 45
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 62 93
Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 60 90
Nông học 7620109 A00, B00, D08 76 114
Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 34 51
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 32 48
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 30 45
Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 24 36
Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 32 48
Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, D01, D08 16 24
Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 24 36
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, D07, D08 68 102
Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 64 96
Thú y (Chương trình tiên tiến) 7640101T A00, B00, D07, D08 12 18
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 44 66
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, A04, D01 96 144
Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, D01, D08 16 24
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B00, D07, D08 16 24

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021 có mức điểm  từ 15 đến 26, cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh, thấp nhất ở các ngành tại phân hiệu. Điểm chuẩn cơ sở chính TP HCM biến động không nhiều so với năm ngoái, mức điểm chuẩn dao động từ 16 đến 26 điểm. Ngành ngôn ngữ anh có mức điểm cao nhất ở mức 26 điểm, tiếp theo đó là ngành Thú y với 25 điểm tăng nhỉnh 0,5 điểm so với mức điểm năm ngoài.

Ngành Thú y (chương trình đại trà) lấy 24,5, bằng mức điểm chuẩn năm ngoái. Nhiều ngành khác có điểm chuẩn trên 24 điểm gồm: Công nghệ thông tin, Kế toán, Quản trị kinh doanh.

Điểm xét tuyển của trường là điểm 3 môn trong tổ hợp, cộng điểm ưu tiên (nếu có). Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn chính Tiếng Anh được nhân hệ số 2 rồi quy về hệ 30.

Điểm chuẩn tại cơ sở chính TP HCM

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TP HCM 2021

Điểm chuẩn tại phân hiệu Gia Lai

Điểm chuẩn đại học Nông lâm TP HCM phân hiệu Gia Lai

Điểm chuẩn tại phân hiệu Ninh Thuận

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP Hồ Chí Minh phân hiệu Ninh Thuận

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2020

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 21.25
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, A01, D07 16
3 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 16
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 21
5 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08 16
6 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, B00, A01, D08 18.5
7 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, B00, A01, D07 20.5
8 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, B00, A01, D01 16
9 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07 16.25
10 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, B00, A01, D07 16
11 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206 A00, A01, D07 17.75
12 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08 19
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 22.75
14 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08 23
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 16
16 Công nghệ sinh học 7420201 A01, D07, D08 23
17 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 23.3
18 Kỹ thuật môi trường 7520320C A00, B00, A01, D07 16
19 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16
20 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, A01, D08 19
21 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, A01, D07 16
22 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 16
23 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 19
24 Công nghệ sinh học 7420201C A00, B00, A02 16.25
25 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 20.7
26 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 19.5
27 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 22.75
28 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01 19
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 23
30 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 25.5
31 Nông học 7620109 A00, B00, D08 17.25
32 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 19
33 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 16
34 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 23.3
35 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 22.25
36 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08 24.5
37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 DGNL 620
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 DGNL 600
39 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 21.5
40 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 DGNL 600
41 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C DGNL 740
42 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 DGNL 600
43 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 DGNL 700
44 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 DGNL 700
45 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 DGNL 600
46 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 DGNL 620
47 Kỹ thuật môi trường 7520320C DGNL 600
48 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206 DGNL 600
49 Công nghệ thực phẩm 7540101T DGNL 770
50 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 DGNL 800
51 Công nghệ thực phẩm 7540101C DGNL 770
52 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 DGNL 600
53 Công nghệ sinh học 7420201C DGNL 650
54 Quản trị kinh doanh 7340101C DGNL 700
55 Kỹ thuật môi trường 7520320 DGNL 640
56 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 DGNL 650
57 Công nghệ thực phẩm 7540101 DGNL 700
58 Khoa học môi trường 7440301 DGNL 640
59 Phát triển nông thôn 7620116 DGNL 600
60 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 DGNL 600
61 Công nghệ sinh học 7420201 DGNL 700
62 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 700
63 Bảo vệ thực vật 7620112 DGNL 700
64 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 700
65 Quản lý đất đai 7850103 DGNL 600
66 Ngôn ngữ Anh 7220201 DGNL 700
67 Thú y 7640101T DGNL 800
68 Nông học 7620109 DGNL 700
69 Chăn nuôi 7620105 DGNL 620
70 Lâm học 7620201 DGNL 600
71 Kế toán 7340301 DGNL 700
72 Kinh tế 7310101 DGNL 700
73 Thú y 7640101 DGNL 800
74 Bất động sản 7340116 DGNL 600
75 Hệ thống thông tin 7480104 DGNL 620
76 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 DGNL 600
77 Lâm nghiệp đô thị 7620202 DGNL 600
78 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 DGNL 600
79 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 DGNL 600
80 Bất động sản 7340116 A00, A01, D01 19
81 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, D07 17
82 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 7519007 A00, A01, D07 16
83 Lâm nghiệp đô thị 7620202 A00, B00, B08, D01 16
84 Tài nguyên và du lịch sinh thái 7859002 A00, B00, B08, D01 16
85 Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 7859007 A00, B08, D07 16

Điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm TPHCM năm 2020 xét theo diện thi THPT và xét học bạ cao nhất là ngành Thú Y với 25.5 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao thứ nhì là Kế toán và Quản trị kinh doanh với 23,3 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất 16 điểm là Quản lý tài nguyên và môi trường, Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, Tài nguyên và du lịch sinh thái, Lâm nghiệp đô thị, Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo, Lâm học, Khoa học môi trường, Nuôi trồng thủy sản, Kỹ thuật môi trường.

Thú y là ngành trong nhiều năm có điểm chuẩn cao nhất

Đối với các ngành tuyển sinh theo hình thức đánh giá năng lực (ĐGNL) thì điểm chuẩn dao động từ 600 đến 800 điểm, cao nhất là ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô và Thú y với 800 điểm.

>>Xem thêm:

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm tphcm năm 20219

TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, A01, D07 19
2 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 16
3 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, D07 19
4 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, D07, D08 16
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00, A01, D07 16
6 Công nghệ chế biến thuỷ sản 7540105 A00, A01, D07, D08 16
7 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 A00, A01, B00, D08 18
8 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 A00, A01, B00, D07 19
9 Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 A00, A01, B00, D01 15
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D07 18
11 Kỹ thuật môi trường 7520320C A00, B00, A01, D07 16
12 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206 A00, A01, D07 17
13 Công nghệ thực phẩm 7540101T A00, B00, A01, D08 18
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D07 20.5
15 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00, B00, A01, D08 18
16 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, D01, D08 15
17 Công nghệ sinh học 7420201C A01, D07, D08 17
18 Quản trị kinh doanh 7340101C A00, A01, D01 19
19 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00 16
20 Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 A00, B00, D07, D08 16
21 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D08 20
22 Khoa học môi trường 7440301 A00, A01, B00, D07 16
23 Phát triển nông thôn 7620116 A00, A01, D01 16
24 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, D01 16.75
25 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00 20.25
26 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.5
27 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, D08 18
28 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D07 19.75
29 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01 16
30 Bản đồ học 7440212 A00, A01, D07 16
31 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 14
32 Thú y 7640101T A00, B00, D07, D08 21.25
33 Nông học 7620109 A00, B00, D08 18
34 Chăn nuôi 7620105 A00, B00, D07, D08 16
35 Lâm học 7620201 A00, B00, D01, D08 15
36 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20.25
37 Kinh tế 7310101 A00, A01, D01 19
38 Thú y 7640101 A00, B00, D07, D08 21.25

Điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm TPHCM năm 2019, ngành có điểm chuẩn cao nhất là Thú y với 21,25 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao thứ nhì là Kế Quản trị kinh doanh với 20,5 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Ngôn ngữ Anh với 14 điểm.

Điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021 sẽ được chúng tôi cập nhập ngay khi có công bố

Trên đây là điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm TPHCM từ năm 2019 đến năm 2020. Ngay sau khi kỳ thi THPT kết thúc và có kết quả, nhà trường sẽ công bố điểm chuẩn năm 2021. Khi đó luyện thi đại học Đa Minh sẽ cập nhật điểm chuẩn trường đại học Nông Lâm TPHCM năm 2021 nhanh nhất có thể cho các sỹ tử và các bậc phụ huynh tham khảo.

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Cơ sở TPHCM:
2 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 17 Cơ sở TPHCM
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.5 Cơ sở TPHCM
4 7340301 Kế toán A00, A01, D01 18.25 Cơ sở TPHCM
5 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 19.15 Cơ sở TPHCM
6 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 18 Cơ sở TPHCM
7 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18.15 Cơ sở TPHCM
9 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
10 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A0, D07 18 Cơ sở TPHCM
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật Ôtô A00, A01, D07 19 Cơ sở TPHCM
12 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 17 Cơ sở TPHCM
13 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 18.25 Cơ sở TPHCM
14 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5 Cơ sở TPHCM
15 7520320 Kỳ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Cơ sở TPHCM
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, 01, B00, D08 18.75 Cơ sở TPHCM
17 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
18 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 16 Cơ sở TPHCM
19 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
20 7620109 Nông học A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
22 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
23 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16.5 Cơ sở TPHCM
24 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 16 Cơ sở TPHCM
25 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
26 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, B00, D01, D08 16 Cơ sở TPHCM
27 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 17 Cơ sở TPHCM
28 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
29 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) A01, D01, D14, D15 20 Cơ sở TPHCM
30 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 17.5 Cơ sở TPHCM
31 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 17 Cơ sở TPHCM
32 7540101T Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Cơ sở TPHCM
33 7640101T Thú y A00, B00, D07, D08 19.6 Cơ sở TPHCM
34 Chương trình đào tạo chất lượng cao
35 7340101C Quản trị kinh doanh A00, A01 D01 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khi A00, A01, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
37 7520320C Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17 Chương trình đào tạo chất lượng cao
38 7540101C Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 18 Chương trình đào tạo chất lượng cao
39 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
40 7340120Q Kinh doanh A00, A01, D01 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
41 7340121Q Thương mại A00, A01, D01, D07 16.75 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
42 7420201Q (LKQT) Công nghệ sinh học A00, A02, B00 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
43 7620114Q (LKQT) Quản lý và kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 16 Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế
44 PHÂN HiệU GIA LAI
45 7340301 Kế toán A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
46 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
47 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
48 7620201 Lâm học A00, B00, D01, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Gia Lai
50 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 15 Phân hiệu tại Gia Lai
51 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 15 Phân hiệu tại Gia Lai
52 PHÂN HIỆU NINH THUẬN
53 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
56 7620109 Nông học A00, B00, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
57 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
58 7640101 Thú y A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
59 7620105 Chăn nuôi A00, B00, D07, D08 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
60 7220201 Ngôn ngừ Anh (*) A01, D01, D14, D15 15 Phân hiệu tại Ninh Thuận

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00, A01, B00, D08 19
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D15 22
3 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 20
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) A00, A01, D01 18
6 7340120Q Kinh doanh (LKQT) A00, A01, D01, D07 20
7 7340121Q Thương mại (LKQT) A00, A01, D01, D07 20
8 7340301 Kế toán 21
9 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00 23
10 7420201C Công nghệ sinh học (CLC) A01, D07, D08 20
11 7420201Q Công nghệ sinh học (LKQT) A01, D07, D08 17
12 7440212 Bản đồ học A00, A01, D07 23
13 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00 18
14 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 21
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D07 21
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01, D07 18
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D07 21
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, D07 22
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, D07 18
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, A01, B00, D07 22
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D07 21
22 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 19
23 7520320C Kỹ thuật môi trường (CLC) A00, A01, B00, D07 23
24 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D08 23
25 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) A00, A01, B00, D08 20
26 7540101T Công nghệ thực phẩm(CTTT) A00, A01, B00, D08 20
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00, A01, D07, D08 21
28 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản A00, A01, B00, D01 17
29 7620105 Chăn nuôi A00, A01, D07, D08 20
30 7620109 Nông học A00, D07, D08 21
31 7620112 Bảo vệ thực vật A00, D07, D08 21
32 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, A01, D07, D08 18
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00, A01, D01 19
34 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế A00, A01, D07, D08 19
35 7620116 Phát triển nông thôn A00, A01, D01 18
36 7620201 Lâm học A00, A01, D07, D08 17
37 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00, A01, D07, D08 17
38 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản A00, A01, D07, D08 18
39 7640101 Thú y A00, A01, D07, D08 23.75
40 7640101T Thú y ( CTTT) A00, A01, D07, D08 23
41 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18
42 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A04, D01 18

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7850103 Quản lý đất đai D07
2 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 19
3 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D07
4 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00 20
5 7640101T Thú y (CT TT) D08
6 7640101T Thú y (CT TT) A00; A01; B00 22
7 7640101 Thú y D08
8 7640101 Thú y A00; A01; B00 22
9 7620301 Nuôi trồng thủy sản D07; D08
10 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 18.5
11 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D08
12 7620201 Lâm nghiệp D08
13 7620201 Lâm nghiệp A00; A01; B00 18
14 7620116 Phát triển nông thôn A00; A01; D01 18
15 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) D07
16 7620114Q Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18
17 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01 19
18 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D07; D08
19 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 18
20 7620112 Bảo vệ thực vật D08
21 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 20.5
22 7620109 Nông học D08
23 7620109 Nông học A00; B00 20.5
24 7620105 Chăn nuôi D08
25 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00 20
26 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản D07
27 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; A01; B00 18
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản D08
29 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00; D07 19.75
30 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) D08
31 7540102T Công nghệ thực phẩm (CT TT) A00; A01; B00 20.5
32 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) D08
33 7540102C Công nghệ thực phẩm (CL Cao) A00; A01; B00 20.5
34 7540102 Công nghệ thực phẩm D08
35 7540102 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00 20.5
36 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) D07
37 7520320C Kỹ thuật môi trường (CL Cao) A00; A01; B00 20
38 7520320 Kỹ thuật môi trường D07
39 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00 20
40 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D07
41 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 20
42 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học D07
43 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 20.5
44 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D07
45 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.5
46 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô D07
47 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21
48 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D07
49 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 20.5
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) D07
51 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CL Cao) A00; A01 20
52 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D07
53 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 20
54 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 19.5
55 7440301 Khoa học môi trường D07
56 7440301 Khoa học môi trường A00; A01; B00 20
57 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) D07; D08
58 7420201Q Công nghệ sinh học (LK QT) A01 18
59 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) D07; D08
60 7420201C Công nghệ sinh học (CL Cao) A01 21.5
61 7420201 Công nghệ sinh học A02
62 7420201 Công nghệ sinh học A00; A02; B00 21.5
63 7340301 Kế toán A00; A01; D01 19.5
64 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) D07
65 7340120Q Kinh doanh quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18.5
66 7340101C Quản trị kinh doanh (CL Cao) A00; A01; D01 19.5
67 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 19.5
68 7310502 Bản đồ học D07
69 7310502 Bản đồ học A00; A01 20
70 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) D07
71 7310106Q Thương mại quốc tế (LK QT) A00; A01; D01 18
72 7310101 Kinh tế A00; A01; D01 19
73 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14 24
74 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp D08
75 7140215 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp A00; A01; B00 18

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00; B00 18.75
2 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) D01 28
3 7310101 Kinh tế A00; D01 19.5
4 7310501 Bản đồ học A00; D01 17
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01 20.25
6 7340301 Kế toán A00; D01 20.75
7 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00 22
8 7440301 Khoa học môi trường A00; B00 20
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 20
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01 20
11 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 21
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 21.25
13 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01 19.5
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00 21.5
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 20.25
16 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; B00 20.25
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00 21.5
18 7540101T Công nghệ thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00 20.25
19 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00; B00 20.75
20 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A00; B00 17.75
21 7620105 Chăn nuôi A00; B00 21
22 7620109 Nông học A00; B00 21.5
23 7620112 Bảo vệ thực vật A00; B00 21.5
24 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00 17.75
25 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; D01 18.5
26 7620116 Phát triển nông thôn A00; D01 18
27 7620201 Lâm nghiệp A00; B00 17
28 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00; B00 19.5
29 7640101 Thú y A00; B00 22.5
30 7640101T Thú y (CT tiên tiến) A00; B00 21.5
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00 20.25
32 7850103 Quản lý đất đai A00; A01 19
33 7340101 Quản trị kinh doanh (Liên thông) A00; D01 20.25
34 7340301 Kế toán (Liên thông) A00; D01 20.75
35 7420201 Công nghệ sinh học (Liên thông) A00; B00 22
36 7480201 Công nghệ thông tin (Liên thông) A00; A01 20
37 7510201 Cơ khí công nghệ (Liên thông) A00; A01 20
38 7520320 Kỹ thuật môi trường (Liên thông) A00; B00 20.25
39 7540101 Công nghệ thực phẩm (Liên thông) A00; B00 21.5
40 7620109 Nông học (Liên thông) A00; B00 21.5
41 7620301 Nuôi trồng thủy sản (Liên thông) A00; B00 19.5
42 7850103 Quản lý đất đai (Liên thông) A00; A01 19
43 7340301 Kế toán (Gia Lai) A00; D01 15
44 7540101 Công nghệ thực phẩm (Gia Lai) A00; B00 15
45 7620109 Nông học (Gia Lai) A00; B00 15
46 7620201 Lâm nghiệp (Gia Lai) A00; B00 15
47 7640101 Thú y (Gia Lai) A00; B00 18
48 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường (Gia Lai) A00; B00 15
49 7850103 Quản lý đất đai (Gia Lai) A00; A01 15
50 7340101 Quản trị kinh doanh (Ninh Thuận) A00; D01 15
51 7620109 Nông học (Ninh Thuận) A00; B00 15
52 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường (Ninh Thuận) A00; B00 15
53 7850103 Quản lý đất đai (Ninh Thuận) A00; A01 15
54 7310106 Thương mại quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17
55 7340120 Kinh doanh quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17
56 7420201 Công nghệ sinh học (Quốc tế) A00; A01; B00 17
57 7440301 Khoa học và quản lý môi trường (Quốc tế) A00; A01; B00 17
58 7480201 Công nghệ thông tin (Quốc tế) A00; A01 17
59 7620114 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế (Quốc tế) A00; A01; D01 17

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 16
2 7620201 Lâm nghiệp A 16
3 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 18
4 7620105 Chăn nuôi A 16
5 7640101 Thú y A 18
6 7620109 Nông học A 17
7 7620112 Bảo vệ thực vật A 17
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A 18
9 7420201 Công nghệ sinh học A 18
10 7520320 Kỹ thuật môi trường A 18
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 18
12 7440301 Khoa học môi trường A 16
13 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 16
14 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 16
15 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 17
16 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 16
17 7310501 Bản đồ học A 16
18 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A,A1 16
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A,A1 16
20 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A,A1 16
21 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A,A1 17
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A,A1 16
23 7480201 Công nghệ thông tin A,A1 16
24 7850103 Quản lý đất đai A,A1 16
25 7310101 Kinh tế A,D1 17
26 7340101 Quản trị kinh doanh A,D1 17
27 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A,D1 16
28 7620116 Phát triển nông thôn A,D1 16
29 7340301 Kế toán A,D1 17
30 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 17
31 7620201 Lâm nghiệp B 17
32 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 19.5
33 7620105 Chăn nuôi B 17
34 7640101 Thú y B 20
35 7620109 Nông học B 19
36 7620112 Bảo vệ thực vật B 19
37 7540101 Công nghệ thực phẩm B 20
38 7420201 Công nghệ sinh học B 21
39 7520320 Kỹ thuật môi trường B 20
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 19
41 7440301 Khoa học môi trường B 17
42 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 17
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 17
44 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 18
45 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 17
46 7310501 Bản đồ học D1 17
47 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 24 Ngoại ngữ nhân hệ số 2

Điểm chuẩn đại học Nông Lâm TPHCM năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7620105 Chăn nuôi A 15
2 7620105 Chăn nuôi B 16
3 7640101 Thú y A 17
4 7640101 Thú y B 20
5 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 15
6 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 15
7 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A 15
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ôtô A 15
9 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A 15
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 17.5
11 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học B 19
12 7420201 Công nghệ sinh học A 18
13 7420201 Công nghệ sinh học B 21
14 7480201 Công nghệ thông tin A 16
15 7480201 Công nghệ thông tin D1 17
16 7540101 Công nghệ thực phẩm A 17
17 7540101 Công nghệ thực phẩm B 20
18 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A,D1 15
19 7620116 Phát triển nông thôn A,D1 15
20 7310101 Kinh tế A,D1 16
21 7340101 Quản trị kinh doanh A,D1 16
22 7340301 Kế toán A,D1 16
23 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản A 15
24 7540301 Công nghệ chế biến lâm sản B 16
25 7620201 Lâm nghiệp A 15
26 7620201 Lâm nghiệp B 16
27 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A 15
28 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp B 16
29 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 24 Môn Ngoại ngữ đã nhân hệ số 2
30 7620109 Nông học A 17
31 7620109 Nông học B 19
32 7620112 Bảo vệ thực vật A 17
33 7620112 Bảo vệ thực vật B 19
34 7850103 Quản lí đất đai A 15
35 7850103 Quản lí đất đai D1 16.5
36 7520320 Kỹ thuật môi trường A 16
37 7520320 Kỹ thuật môi trường B 18
38 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 17
39 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 19
40 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A 15
41 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 16
42 7310501 Bản đồ học A,D1 15
43 7620301 Nuôi trồng thủy sản A 15
44 7620301 Nuôi trồng thủy sản B 16
45 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 16
46 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản B 18
47 7620109 Nông học A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
48 7620109 Nông học B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
49 7620201 Lâm nghiệp A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
50 7620201 Lâm nghiệp B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
51 7340301 Kế toán A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
52 7340301 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
53 7850103 Quản lí đất đai A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
54 7850103 Quản lí đất đai D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
55 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
56 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
57 7540101 Công nghệ thực phẩm A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
58 7540101 Công nghệ thực phẩm B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
59 7640101 Thú y A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
60 7640101 Thú y B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
61 7620109 Nông học A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
62 7620109 Nông học B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai
63 7620109 Kinh tế A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
64 7620109 Kinh tế D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
65 7620201 Quản trị kinh doanh A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
66 7620201 Quản trị kinh doanh D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
67 7340301 Kế toán A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
68 7340301 Kế toán D1 13.5 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
69 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường A 13 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
70 7850101 Quản lí tài nguyên và môi trường B 14 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận
71 7510201 (LT) Công nghệ kỹ thuật cơ khí A 13 Hệ Liên thông chính quy
72 7620109 (LT) Nông học A 13 Hệ Liên thông chính quy
73 7620109 (LT) Nông học B 14 Hệ Liên thông chính quy
74 7620112 (LT) Bảo vệ thực vật A 13 Hệ Liên thông chính quy
75 7620112 (LT) Bảo vệ thực vật B 14 Hệ Liên thông chính quy
76 7620301 (LT) Nuôi trồng thủy sản A 13 Hệ Liên thông chính quy
77 7620301 (LT) Nuôi trồng thủy sản B 14 Hệ Liên thông chính quy
78 7540101 (LT) Công nghệ thực phẩm A 13 Hệ Liên thông chính quy
79 7540101 (LT) Công nghệ thực phẩm B 14 Hệ Liên thông chính quy
80 7420201 (LT) Công nghệ sinh học A 13 Hệ Liên thông chính quy
81 7420201 (LT) Công nghệ sinh học B 14 Hệ Liên thông chính quy
82 7480201 (LT) Công nghệ thông tin A 13 Hệ Liên thông chính quy
83 7480201 (LT) Công nghệ thông tin D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
84 7850103 (LT) Quản lí đất đai A 13 Hệ Liên thông chính quy
85 7850103 (LT) Quản lí đất đai D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
86 7340101 (LT) Quản trị kinh doanh A 13 Hệ Liên thông chính quy
87 7340101 (LT) Quản trị kinh doanh D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
88 7340301 (LT) Kế toán A 13 Hệ Liên thông chính quy
89 7340301 (LT) Kế toán D1 13.5 Hệ Liên thông chính quy
Exit mobile version