luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn đại học Mở 2022❤️và các năm cơ sở Hà Nội & TP HCM

Cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi

Cơ sở vật chất hiện đại, tiện nghi

Đại học Mở là môi trường học tập năng động với đa dạng nhóm ngành khác nhau. Các bạn sinh viên được trải nghiệm nhiều hoạt động thực tiễn ý nghĩa gắn liền với nội dung học tập của bản thân. Chính điều này giúp đại học Mở trở thành điểm thu hút của nhiều sĩ tử trong kỳ thi tuyển sinh sắp tới. Để giúp các bạn cập nhật thông tin về điểm chuẩn Đại học Mở những năm gần đây chúng tôi đã hệ thống qua bài viết dưới đây. Các bạn theo dõi và chuẩn bị hành trang thật tốt nhé.

Một số thông tin về Đại học Mở

Giới thiệu về Đại học Mở Hà Nội

Trường Đại học Mở Hà Nội có trụ sở đào tạo đặt tại B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Đây là trường Đại học công lập đào tạo nhiều lĩnh vực xã hội, nhiều cấp bậc và sở hữu hình thức đào tạo đa dạng. Hiện tại nhà trường tiến hàng đào tạo 17 ngành ở trình độ đại học, 8 ngành trình độ sau đại học. Cơ sở vật chất nhà trường khang trang, hiện đại giúp học sinh được học tập trong môi trường tiện nghi, hiệu quả. Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội những năm gần đây ở ngưỡng cao điều này cho thấy chất lượng đầu vào đáng tự hào.

Khuôn viên Đại học Mở Hà Nội khang trang, hiện đại

Giới thiệu về Đại học Mở TP HCM

Trường Đại học Mở TPHCM được thành lập năm 1960 với trụ sở đào tạo đặt tại 35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Quận 1 và 97 Võ Văn Tần, P. Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. Trường đại học trở thành biểu tượng của phương thức đào tạo đại học từ xa tại khu vực phía Nam. Hiện nay phương thức dạy học trực tuyến được nhà trường thực hiện đồng bộ, hiệu quả mang đến chất lượng cao.

Đại học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh được thành lập năm 1960

Về cơ sở vật chất và cảnh quan nhà trường được đầu tư hiệu quả nhằm mang đến môi trường học đường tốt nhất. Theo thống kê, tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp ra trường với tỉ lệ có việc làm lên đến 100% trong vòng 6 tháng. Hình thức đào tạo Đại học và sau Đại học được nhà trường thực hiện đồng bộ với chất lượng cao. Nhà trường tiến hành hợp tác quốc tế giúp sinh viên có cơ hội tiếp cận kiến thức mới trên thị trường.

Điểm chuẩn Đại học Mở năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Mở năm 2021

Năm học  2021 – 2022 Đại học Mở tiến hành tuyển sinh nhóm ngành theo chỉ tiêu nhà trường đặt ra. Điểm chuẩn Đại học Mở năm 2021 được chúng tôi cập nhật đến quý phụ huynh và các bạn học sinh như sau;

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2021

Năm 2021, Đại học Mở Hà Nội tiến hành tuyển sinh theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT với 20 nhóm ngành dựa trên thang điểm 30. Điểm chuẩn cao nhất của trường là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc với 34,87 điểm và thấp nhất là ngành công nghệ sinh học, công nghệ thực phẩm là 16 điểm. Bảng điểm cụ thể và tiêu chí phụ như sau:

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Mở TP Hồ Chí Minh năm học 2021 cao nhất là ngành Marketing với 26,95 điểm và thấp nhất là ngành công nghệ sinh học với 16 điểm. Các ngành ngôn ngữ như: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc tại trường có điểm tiếng Anh nhân hệ số 2.

Mã ngành Tên Ngành Điểm chuẩn
7220201 Ngôn ngữ Anh 26.8
7220201C Ngôn ngữ Anh – Chất lượng cao 25.9
7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.1
7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao 25.75
7220209 Ngôn ngữ Nhật 25.9
7220209C Ngôn ngữ Nhật – Chất lượng cao 24.9
7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.7
7310101 Kinh tế 25.8
7310301 Xã hội học 23.1
7310620 Đông Nam Á học 23.1
7340101 Quản trị kinh doanh 26.4
7340101C Quản trị kinh doanh – Chất lượng cao 26.4
7340115 Marketing 26.95
7340120 Kinh doanh quốc tế 26.45
7340201 Tài chính Ngân hàng 25.85
7340201C Tài chính ngân hàng – Chất lượng cao 25.25
7340301 Kế toán 25.7
7340301C Kế toán – Chất lượng cao 24.15
7340302 Kiểm toán 25.2
7340404 Quản trị nhân lực 26.25
7340405 Hệ thống thông tin quản lý 25.9
7380101 Luật (* – C00 cao hơn 1.5đ) 25.2
7380107 Luật kinh tế (* – C00 cao hơn 1.5đ 25.7
7380107C Luật kinh tế – Chất lượng cao 25.1
7420201 Công nghệ sinh học 16
7420201C Công nghệ sinh học – Chất lượng cao 16
7480101 Khoa học máy tính 25.55
7480101C Khoa học máy tính – Chất lượng cao 24
7480201 Công nghệ thông tin 26.1
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17
7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng – Chất lượng cao 16
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26.8
7540101 Công nghệ thực phẩm 19
7580302 Quản lý xây dựng 19
7760101 Công tác xã hội 18.8
7810101 Du lịch 24.5

Điểm chuẩn Đại học Mở năm 2020

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2020

Năm 2020 điểm trúng tuyển vào trường Đại học Mở Hà Nội với ngành tuyển sinh cao nhất là Ngôn ngữ Trung Quốc với 31,12 điểm còn ngành thấp nhất là công nghệ sinh học và công nghệ thực phẩm với 15 điểm. Điểm chuẩn từng ngành được chúng tôi hệ thống hóa cụ thể dưới đây:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) H00; H01; H06 19.3 Hình họa (H00; H01; H06): 5.5; TTNV 3
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01 23.2 Toán (A00; A01; D01): 8.2: TTNV 4
3 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01 23.6 Toán (A00; A01; D01): 8: TTNV 5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 22.25 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8; TTNV 4
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 24.2 Toán (A00), Tiếng Anh (A01; D01): 8.2; TTNV 4
6 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 21.8 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7.4; TTNV 4
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 23 Toán (A00; A01; D01), Văn (C00): 7; TTNV 6
8 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 20.5
9 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07 15
10 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 23 Toán (A00;A01;D01): 9; TTNV 6
12 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 17.15 Toán (A00;A01;D01;C01): 6.2; TTNV 2
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 17.05 Toán (A00;A01;D01;C01): 4.8; TTNV 1
14 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 20
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 30.07 Tiếng Anh (D01): 5.8, TTNV 1
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 30.33 Tiếng Anh (D01): 7.2, TTNV 1
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 31.12 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 7.2, TTNV 1

Điểm chuẩn Đại học Mở TP Hồ Chí Minh 2020

Năm học 2020 – 2021 trường Đại học Mở TPHCM tiến hành tuyển sinh theo 2 hình thức là xét điểm thi THPT và xét điểm học bạ. Hai hình thức tuyển sinh này được nhà trường yêu cầu cụ thể về từng ngành xét tuyển.

– Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2020 theo hình thức xét điểm thi THPT như sau:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 24,75
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 24,25
3 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 23,75
4 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2
5 7310301 Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 19,5
6 7310620 Đông Nam á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 21,75
7 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 16
8 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 24,1
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 24,7
10 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 25,35
11 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 25,05
12 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 24
13 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 24
14 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 23,8
15 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 23,2
16 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23
17 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 24,5
18 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 24,35
19 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (2) A00, A01, D01, D07 16
20 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 16
21 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, C03 25,05
22 7810101 Du lịch A00, A01, D01, C03 22
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, D07, A02, B00 16
24 7380101 Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 22,8 Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24.3 điểm)
25 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 23,55 Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (25.05 điểm)
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07
27 7380107C Luật kinh tế D07, A01, D14, D01 19,2 Chương trình chất lượng cao
28 7220201C Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 23,25 Chương trình chất lượng cao
29 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 Chương trình chất lượng cao
30 7220209C Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83, DH8, DD2 Chương trình chất lượng cao
31 7480101C Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 Chương trình chất lượng cao
32 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 16 Chương trình chất lượng cao
33 7340101C Quản trị kinh doanh D07, A01, D01, D96 21,65 Chương trình chất lượng cao
34 7340201C Tài chính ngân hàng D07, A01, D01, D96 18,5 Chương trình chất lượng cao
35 7340301C Kế toán D07, A01, D01, D96 16,5 Chương trình chất lượng cao
36 7420201C Công nghệ sinh học D08, D07, A01, B00 16 Chương trình chất lượng cao

– Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2020 theo hình thức xét học bạ:

Năm 2020 – 2021 trường Đại học Mở TPHCM xét tuyển học bạ với 27 nhóm ngành khác nhau. Trong đó điểm trúng tuyển ngành Quản trị kinh doanh và Ngôn ngữ Anh với điểm cao nhất là 26,6 điểm còn ngành Công nghệ sinh học CLC, công tác xã hội điểm thấp nhất với 18 điểm.

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26,6
2 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC 21,4
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 25,8
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 23,3
5 7310101 Kinh tế 23,9
6 7340101 Quản trị kinh doanh 26,6
7 7340101C Quản trị kinh doanh CLC 20
8 7810101 Du lịch 25,2
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25
10 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC 20
11 7340301 Kế toán 25
12 7340301C Kế toán CLC 20
13 7340302 Kiểm toán 24
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 20
15 7380101 Luật 23,5
16 7380107 Luật kinh tế 23,5
17 7380107C Luật kinh tế CLC 20
18 7420201 Công nghệ sinh học 20
19 7420201C Công nghệ sinh học CLC 18
20 480101 Khoa học máy tính 20
21 7480201 Công nghệ thông tin 23,8
22 7510102 CNKT công trình xây dựng 20
23 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC 20
24 7580302 Quản lý xây dựng 20
25 7310620 Đông Nam Á học 21,5
26 7310301 Xã hội học 22
27 7760101 Công tác xã hội 18

Điểm chuẩn Đại học Mở năm 2019

Điểm trúng tuyển Đại học Mở Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm học 2019 – 2020 được chúng tôi tổng hợp cụ thể dưới đây:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp (gồm 3 chuyên ngành: Thiết kế nội thất; Thiết kế thời trang; Thiết kế đồ họa) H00; H01; H06 17.4 TTNV >= 1
2 7340301 Kế toán A00; A01; D01 20.85 TTNV >= 2
3 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01 19.8 TTNV >= 9
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.6 TTNV >= 3
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01 20.75 TTNV >= 4
6 7380101 Luật A00; A01; D01; C00 19.5 TTNV >= 2
7 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; C00 10.5 TTNV >= 1
8 7380108 Luật quốc tế A00; A01; D01; C00 19 TTNV >= 5
9 7420201 Công nghệ sinh học B00; A00; D07 15
10 7540101 Công nghệ thực phẩm B00; A00; D07 15
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 20,3 TTNV >= 1
12 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 15.15 TTNV >= 1
13 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 15.8 TTNV >= 1
14 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 20
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 28.53 TTNV >= 4
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 28.47 TTNV >= 1
17 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.27 TTNV >= 1

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM Năm 2019

Năm học 2019 – 2020 Đại học Mở TPHCM tiến hành tuyển sinh theo 2 phương thức chủ yếu là dựa trên điểm thi  THPT và điểm xét tuyển học bạ. Mỗi phương thức xét tuyển đều được quy định và hướng dẫn cụ thể để các thí sinh chuẩn bị điều kiện phù hợp nhất.

– Dựa theo điểm thi THPT 20219

Căn cứ trên điểm thi THPT 2019 trường Đại học Mở TPHCM công bố điểm chuẩn từng ngành dựa trên chỉ tiêu đặt ra. Trong đó ngành Ngôn ngữ Anh với điểm số cao nhất là 22,85 điểm còn ngành Công nghệ sinh học điểm thấp nhất với 15 điểm

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 22,85
2 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC A01, D01, D14, D78 21,2
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 21,95
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 21,1
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 20,65
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 21,85
7 7340101C Quản trị kinh doanh CLC A01, D01, D07, D96 18,3
8 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 21.85
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 20,6
10 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC A01, D01, D07, D96 15,5
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 20,8
12 7340301C Kế toán CLC A01, D01, D07, D96 15,8
13 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 20
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 18,9
15 7380101 Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 19,65 Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (21.15 điểm)
16 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 20,55 Tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm (22.05 điểm)
17 7380107C Luật kinh tế CLC A01, D01, D07, D14 16
18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 15
19 7420201C Công nghệ sinh học CLC A01, D01, D07, D08 15
20 480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 19,2
21 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 20,85
22 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 22,75
23 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC A00, A01, D01, D07 15,3
24 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 15,5
25 7310620 Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 18,2
26 7310301 Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15,5
27 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 15.5
28 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, C03, D01 21,65
29 7510102 CNKT công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 15,5

Điểm chuẩn Đại học Mở TPHCM năm 2019 dựa trên điểm xét học bạ

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D14, D78 Nhận học sinh Giỏi
2 7220201C Ngôn ngữ Anh CLC A01, D01, D14, D78 22,5
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82 Nhận học sinh Giỏi
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 21,1
5 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 26
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 Nhận học sinh Giỏi
7 7340101C Quản trị kinh doanh CLC A01, D01, D07, D96 21,5
8 7340115 Marketing A00, A01, D01, D07 Nhận học sinh Giỏi
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 26,3
10 7340201C Tài chính – Ngân hàng CLC A01, D01, D07, D96 20
11 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 26,3
12 7340301C Kế toán CLC A01, D01, D07, D96 20
13 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 25,5
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D07 21,5
15 7380101 Luật A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 Nhận học sinh Giỏi
16 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01, D03, D05, D06 Nhận học sinh Giỏi
17 7380107C Luật kinh tế CLC A01, D01, D07, D14 Nhận học sinh Giỏi
18 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D01, D07 20
19 7420201C Công nghệ sinh học CLC A01, D01, D07, D08 20
20 480101 Khoa học máy tính A00, A01, D01, D07 23,5
21 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 25,5
22 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D07 Nhận học sinh Giỏi
23 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC A00, A01, D01, D07 20
24 7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 20
25 7310620 Đông Nam Á học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
26 7310301 Xã hội học A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
27 7760101 Công tác xã hội A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D78, D79, D80, D81, D82, D83 20
28 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, C03, D01 27,5
29 7510102 CNKT công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 20

Bài viết  đã hệ thống hóa điểm chuẩn Đại học Mở những năm gần đây. Chúng tôi tin rằng căn cứ trên bảng điểm được công bố từng năm giúp thí sinh và phụ huynh có thông tin cụ thể nhất. Đây cũng là động lực để các bạn học sinh nổ lực phấn đấu hết mình để trở thành sinh viên Đại học Mở năm học 2021 – 2022.

Điểm chuẩn các trường đại học khác:

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2017Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2016Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2015Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2014Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp (gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa) H00, H01, H06 20.35 Hình họa (H00, H01, H06): 7,50
2 7340301 Kế toán A00, A01, D01 19.5 Toán (A00, A01, D01): 6,80
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 18.65 Toán (A00, A01, D01): 5,40
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 18.9 Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20
5 7380101 Luật A00, A01, C00, D01 18.5 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40
6 7380107 Luật kinh tế A00, A01, C00, D01 19 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75
7 7380108 Luật quốc tế A00, A01, C00, D01 17.75 Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25
8 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, D07 14.5
9 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 14.5
10 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01 18.7 Toán (A00, A01, D01): 5,60
11 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, C01, D01 15.05 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20
12 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 15.15 Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40
13 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02 20
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 26.4 Tiếng Anh (D01): 6,40
15 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.92 Tiếng Anh (D01): 5,60
16 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 27.08 Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40
17 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học
2 7210402 Thiết kế công nghiệp H00; H01; H06 20.5 Hình họa: 7.5. TTNV=1
3 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 29.33 Tiếng Anh: 7.6. TTNV=2
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 28.75 Tiếng Anh/ Tiếng Trung: 7.4. TTNV=6
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 21.25 Toán/Tiếng Anh:6. TTNV=2
6 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20 Toán: 6.2. TTNV=4
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01 21 Toán: 7.6. TTNV=5
8 7380101 Luật A00; A01; C00; D01 19.75 Toán: 6.8. TTNV=7
9 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01 20.5 Toán: 7.8. TTNV=3
10 7380108 Luật quốc tế A00; A01; C00; D01 19.25 Toán: 7.8. TTNV=3
11 7420201 Công nghệ sinh học A00; B00; D07 15.5 Hóa: 5.5. TTNV=3
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 20.5 Toán: 7. TTNV=2
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; C01; D01 20.25 Lý: 4.5. TTNV=2
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02 21.75 Vẽ MT/Hình họa: 5.5. TTNV=1
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp H01; NK2; H06
2 7210402 Thiết kế nội thất H00 24.5
3 7210402 Thiết kế thời trang H00 25.5
4 7210402 Thiết kế đồ họa H00 24
5 7340301 Kế toán D01 19.5
6 7340301 Kế toán A01 19
7 7340301 Kế toán A00 19.5
8 7340101 Quàn trị kinh doanh D01 19
9 7340101 Quàn trị kinh doanh A01 19
10 7340101 Quàn trị kinh doanh A00 19
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01
12 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 17
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 18
14 7380101 Luật D01 16
15 7380101 Luật A00 16
16 7380107 Luật kinh tế D01 19.5
17 7380107 Luật kinh tế A00 19.5
18 7380108 Luật quốc tế D01 17.25
19 7380108 Luật quốc tế A00 17.25
20 7420201 Công nghệ sinh học B00 15
21 7420201 Công nghệ sinh học A00 15
22 7420201 Công nghệ sinh học D07 15
23 7480201 Công nghệ thông tin D01 18.25
24 7480201 Công nghệ thông tin A01 18.5
25 7480201 Công nghệ thông tin A00 18
26 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00; A01; C01 20
27 7580102 Kiến trúc V00; V01; V02 19
28 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.5
29 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 22.5
30 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 20
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin D01 18
2 7480201 Công nghệ thông tin A01 18
3 7480201 Công nghệ thông tin A00 17.75
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 21.75
5 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A01 21.75
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông C01 23
7 7420201 Công nghệ sinh học B00 15
8 7340301 Kế toán D01, A01; A00 18.5
9 7340101 Quản trị kinh doanh D01 18.75
10 7340101 Quản trị kinh doanh A01 18.25
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00 18.25
12 7340101 Quản trị du lịch, khách sạn D01 19.25
13 7340101 Quản trị du lịch, khách sạn A01 21
14 7340101 Quản trị du lịch, khách sạn A00 21
15 7340101 Hướng dẫn du lịch D01 18
16 7340101 Hướng dẫn du lịch A01 19
17 7340101 Hướng dẫn du lịch A00 19
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng D01 17
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00 18.5
20 7380107 Luật kinh tế D01; A00 19.25
21 7380108 Luật quốc tế D01 15.5
22 7380108 Luật quốc tế A00 18
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.25
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 24.5
25 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 22
26 7580102 Kiến trúc V00 19
27 7210402 Thiết kế nội thất H00 24
28 104 Thiết kế thời trang 19
29 106 Thiết kế đồ họa H03 19
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A 15
2 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A 14.5
3 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A1 15
4 7420201 Công nghệ sinh học A 15
5 7420201 Công nghệ sinh học B 16.5
6 7340301 Kế toán A 16.5
7 7340301 Kế toán A1 18.5
8 7340301 Kế toán D1 18
9 7340101 Quản trị kinh doanh A 15
10 7340101 Quản trị kinh doanh A1 16.5
11 7340101 Quản trị kinh doanh D1 17
12 7340101 QTKD (Quàn trị du lịch, khách sạn) A 15
13 7340101 QTKD (Quàn trị du lịch, khách sạn) A1,D1 19.5
14 7340101 QTKD (Hướng dẫn du lịch) A 15
15 7340101 QTKD (Hướng dẫn du lịch) A1 20
16 7340101 QTKD (Hướng dẫn du lịch) D1 19
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A 14.5
18 7340201 Tài chính – Ngân hàng D1 17
19 7380107 Luật kinh tế A 17
20 7380107 Luật kinh tế D1 19
21 7380108 Luật quốc tế A 14.5
22 7380108 Luật quốc tế D1 17.5
23 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 20 Môn Tiếng Anh hệ số 2
24 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 21.5 Môn Tiếng Anh hệ số 2
25 7580102 Kiến trúc V 20.5 Môn Vẽ Mỹ thuật hệ số 2
26 7210402 Thiết kế công nghiệp (Nội thất) H 25 Môn Vẽ Hình họa và Bố cục màu hệ sổ 2
27 7210402 Thiết kế công nghiệp (Thời trang) H 25 Môn Vẽ Hình họa và Bố cục màu hệ sổ 2
28 7210402 Thiết kế công nghiệp (Đồ họa) H 25 Môn Vẽ Hình họa và Bố cục màu hệ sổ 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7480201 Công nghệ thông tin A1 16.5
2 7480201 Công nghệ thông tin D1 15
3 7480201 Công nghệ thông tin A 15.5
4 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A,A1 13.5
5 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D1 14.5
6 7420201 Công nghệ sinh học A,B 15
7 7340301 Kế toán A,D1 15
8 7340101 Quản trị kinh doanh A1 17
9 7340101 Quản trị kinh doanh D1 17.5
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng A,D1 14.5
11 7380I07 Luật kinh tế A,D1 17.5
12 7370108 Luật quốc lế A 14
13 7370108 Luật quốc lế D1 14.5
14 7340101 QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn) A1 23 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
15 7340101 QTKD (Quản trị du lịch, khách sạn) D1 23.5 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
16 7340101 QTKD (Hướng dẫn du lịch) A1, D1 20 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 23.5 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
18 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 19.5 Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
19 7580102 Kiến trúc V 23.5 Môn năng khiếu hệ số 2
20 7210402 Thiết kế công nghiệp H 30 Môn năng khiếu hệ số 2
Exit mobile version