luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2022❤️và đầy đủ các năm

Đại học Hà Nội là môi trường học tập, rèn luyện các môn ngoại ngữ với chất lượng hàng đầu cả nước. Hiện tại các thí sinh quan tâm đến mức điểm chuẩn Đại học Hà Nội là bao nhiêu, chỉ tiêu, phương thức xét tuyển của trường như thế nào để có định hướng phù hợp? Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ cung cấp đầy đủ cho bạn những thông tin ấy nhé!

Giới thiệu về trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Hà Nội (tên tiếng Anh: Hanoi University, tên viết tắt: HANU), trường có tên gọi cũ là Trường Bổ Túc Ngoại Ngữ được thành lập năm 1959. Trường là một trong hai cơ sở đào tạo và nghiên cứu ngoại ngữ ở trình độ đại học và sau đại học; cơ sở đào tạo các chuyên ngành bằng ngoại ngữ; cung cấp các dịch vụ về ngoại ngữ lớn nhất Việt Nam.

Trường đã đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực ngoại ngữ có trình độ đại học, sau đại học cho các ngành kinh tế – xã hội của đất nước. Trang bị kiến thức ngoại ngữ cho các lưu học sinh, nghiên cứu sinh, thực tập sinh đi du học nước ngoài. Bồi dưỡng, nâng cao trình độ ngoại ngữ cho cán bộ chuyên môn, cán bộ quản lý của các Bộ, ban ngành Trung ương và địa phương trên cả nước. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội những năm gần đây với ngưỡng ấn tượng khẳng định chất lượng đầu vào tại trường.

Khuôn viên Đại học Hà Nội khang trang, rộng rãi

Trường Đại học Hà Nội hiện nay đã ký kết hợp tác đào tạo với hơn 30 trường đại học của nước ngoài; có quan hệ đối ngoại với hơn 60 tổ chức, các cơ sở giáo dục quốc tế; có quan hệ trực tiếp với hầu hết các đại sứ quán nước ngoài ở Việt Nam; tham gia các hoạt động văn hóa đối ngoại, giao lưu ngôn ngữ – văn hóa với nhiều tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam và quốc tế. Ngoài ra, trường cũng có hệ thống cơ sở vật chất, thiết bị phục vụ học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại trường luôn được ưu tiên nâng cấp và ngày càng hoàn thiện hơn.

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm học 2021 – 2022

Phướng thức tuyển sinh đại học

Năm học 2021 – 2022, Đại học Hà Nội tiến hành tuyển sinh theo 3 hình thức: xét tuyển thẳng, xét tuyển kết hợp, xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, xét tuyển bằng học bạ. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội dựa trên mức chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh để thí sinh có thông tin cụ thể. Để tham dự kỳ xét tuyển tại Đại học Hà Nội các thí sinh cần đảm bảo điều kiện cụ thể như sau:

Thí sinh thuộc đối tượng ở mục E có điểm thi đạt 1.100/1.600; mục G đạt 24/36 và mục H đạt 60/100 trong kỳ thi chuẩn hóa của từng đối tượng.

Xét tuyển thẳng: Hình thức này căn cứ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bao gồm cả ưu tiên xét tuyển thẳng.

Xét tuyển kết hợp theo quy định của Trường Đại học Hà Nội

Thí sinh dự tuyển nên tham khảo các phương thức tuyển sinh tại Đại học Hà Nội

Xét tuyển bằng học bạ và trình độ tiếng Anh cho các chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài.

Xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thí sinh cần đảm bảo điều kiện ứng tuyển và trường Đại học Hà Nội đã kể trên kết hợp với điểm 3 môn xét tuyển bằng hoặc vượt mức nhà trường đề ra.

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học Hà Nội 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2021 của Đại học Hà Nội với 26 ngành chia theo tổ hợp môn cụ thể. Bên cạnh 26 chi tiêu chính nhà trường tiến hành tuyển sinh đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài. Các ngành liên kết  với nước ngoài có thể kể đến: Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính (100), Quản trị Du lịch và Lữ hành (60), Kế toán Ứng dụng (50), Cử nhân Kinh doanh (30).

Dưới đây là chỉ tiêu tuyển sinh các ngành đào tạo chính tại Đại học Hà Nội. Căn cứ theo chỉ tiêu mà mức điểm chuẩn Đại học Hà Nội 2021 đặt ra ở ngưỡng phù hợp.

 STT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn Chỉ tiêu
   1 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 300
   2 7220202 Ngôn ngữ Nga Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
150
   3 7220203 Ngôn ngữ Pháp Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
100
   4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 200
   5 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 100
   6 7220205 Ngôn ngữ Đức Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
125
   7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
   8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 60
   9 7220208 Ngôn ngữ Italia Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
   10 7220208 CLC Ngôn ngữ Italia CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
   11 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01) 175
   12 72202010 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
75
   13 72202010 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
100
   14 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 125
   15 7310111 Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
   16 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
   17 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
50
   18 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
   19 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
   20 7340201 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
   21 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 100
   22 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
200
   23 7480201 CLC Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) CLC Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
75
   24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 75
   25 7810103 CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 50
   26 7220101 Tiếng Việt & văn hóa Việt Nam Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam. 300

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2021

Năm học 2021 – 2022, trường Đại học Hà Nội đặt mục tiêu tuyển sinh hoàn thiện số lượng chỉ tiêu đã đặt ra. Điểm chuẩn từng ngành học căn cứ theo điểm đầu vào của các thí sinh có nguyên vọng nộp tại trường. Luyện thi Đa Minh xin cập nhật thông tin cụ thể nhất đến các bạn học sinh và phụ huynh như sau:

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2020

Năm học 2020 – 2021, điểm chuẩn Đại học Hà Nội cao nhất là Ngôn ngữ Hàn Quốc với 35,38 điểm và thấp nhất là ngành Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) CLC với 23,45 điểm. Một số ngành có hệ điểm ngoại ngữ nhân hệ số 2, các thí sinh và phụ huynh có thể theo dõi bảng điểm chi tiết dưới đây:

 STT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
   1 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 34.82
   2 7220202 Ngôn ngữ Nga Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
28.93
   3 7220203 Ngôn ngữ Pháp Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
32.83
   4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 34.63
   5 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 34
   6 7220205 Ngôn ngữ Đức Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
31.83
   7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.73
   8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 27.83
   9 7220208 Ngôn ngữ Italia Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 30.43
   10 7220208 CLC Ngôn ngữ Italia CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 27.4
   11 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01) 34.47
   12 72202010 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
35.38
   13 72202010 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
33.93
   14 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.3
   15 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 25.4
   16 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
32.2
   17 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 33.2
   18 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 34.48
   19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.5
   20 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.48
   21 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
24.65 Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2
   22 7480201 CLC Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) CLC Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
23.45 Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2
   23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 33.27
   24 7810103 CLC Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 24.95

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội năm 2019

Trường Đại học Hà Nội năm 2019 tiến hành tuyển sinh 23 ngành với các lớp cơ bản và lớp chất lượng cao. Điểm chuẩn Đại học Hà Nội xét theo tổ hợp môn với điểm cao nhất là ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc với 33,85 điểm. Điểm chuẩn thấp nhất là ngành Ngôn ngữ Trung Quốc CLC với 21,7 điểm. Mọi người có thể theo dõi chi tiết điểm từng ngành tại đây:

 STT Mã ngành Ngành học Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
   1 7220201 Ngôn ngữ Anh Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 33.23
   2 7220202 Ngôn ngữ Nga Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
25.88
   3 7220203 Ngôn ngữ Pháp Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
30.55
   4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 32.97
   5 7220204 CLC Ngôn ngữ Trung Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) 21.7
   6 7220205 Ngôn ngữ Đức Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
30.4
   7 7220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 29.6
   8 7220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 20.03
   9 7220208 Ngôn ngữ Italia Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 27.85
   10 7220208 CLC Ngôn ngữ Italia CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 22.42
   11 7220209 Ngôn ngữ Nhật Bản Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01) 32.93
   12 72202010 Ngôn ngữ Hàn Quốc Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
33.85
   13 72202010 CLC Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (DD2)
32.15
   14 7310601 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 29.15
   15 7320104 Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 22.8
   16 7320109 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03)
hoặc TIẾNG ANH (D01)
28.25
   17 7340101 Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.1
   18 7340115 Marketing (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)
   19 7340201 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 31.4
   20 7340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 28.65
   21 7480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)
Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)
22.15 Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2
   23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) 32.2

Hy vọng với những thông tin chúng tôi chia sẻ bạn đã tìm được cho mình một ngành học phù hợp với khả năng của bản thân để theo học. Với mức điểm chuẩn Đại học Hà Nội, chỉ tiêu tuyển sinh, phương thức xét tuyển của trường,… chắc chắn sẽ thu hút được nhiều bạn đăng ký xét tuyển và rất có thể sẽ trở thành tân sinh viên của trường.

Bài viết tham khảo:

Exit mobile version