luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp 2022❤️và các năm đầy đủ nhất

Học viện Nông nghiệp là một trong bốn trường đại học đầu tiên của nước ta. Đây được mệnh danh là ngôi trường lớn nhất Việt Nam với diện tích gần 200ha. Bạn đã lựa chọn được cho mình ngành học trong 55 ngành đào tạo tại ngôi trường này hay chưa? Hãy cùng chúng tôi tham khảo điểm chuẩn học viện Nông nghiệp qua các năm đầy đủ nhất trong bài viết dưới đây:

Giới thiệu trường học viện Nông nghiệp Việt Nam

Học viện Nông nghiệp là ngôi trường hàng đầu đào tạo về nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp ở miền Bắc nước ta. Trường nằm trong top 30 trường đại học hàng đầu Đông Nam Á. Trường thành lập vào năm 1956 với tên gọi đầu tiên là trường Đại học Nông Lâm với 5 ngành học là trồng trọt, chăn nuôi, cơ khí nông nghiệp, thú y và lâm nghiệp. Năm 2014 sau quá trình hình hợp nhất và tách ra của các khoa riêng biệt, trường được đổi tên là Học viện Nông nghiệp như ngày nay.

Tầm nhìn của học viện đang phát triển theo hướng đại học tự chủ, đa ngành, đa phân hiệu theo mô hình của các trường tiên tiến trong khu vực. Mục tiêu là đào tạo nguồn nhân lực, nghiên cứu khoa học, ứng dụng tri thức và phát triển công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Logo học viện Nông nghiệp Việt Nam

Thông tin tuyển sinh học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh

Năm 2021 trường học viện Nông nghiệp dự kiến tuyển 4.671 sinh viên cho năm học mới cho 55 ngành học. Như vậy số chỉ tiêu năm nay giảm 1.000 chỉ tiêu so với năm 2020 mặc dù trường đã thêm 3 ngành đào tạo mới. Ngành lấy chỉ tiêu cao nhất đó là Thú y với 650 chỉ tiêu, tiếp đến là tài chính – Kế toán với 555 chỉ tiêu, công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm 455 chỉ tiêu.

Phương thức xét tuyển

Học viện Nông nghiệp vẫn giữ nguyên 3 phương thức tuyển sinh chính như các năm trước đây. Cụ thể là:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Tiêu chí xét tuyển thẳng được trường thống nhất theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo. Ngoài ra còn trường còn có một số điều kiện riêng như sau:

Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 11 (đối với đợt xét tuyển 1) hoặc lớp 12 (đối với đợt xét tuyển sau) theo thang điểm 10 của cả 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đạt từ 18 điểm trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển:

Phương thức 3: Dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Đây là phương thức chính được áp dụng của trường học viện Nông nghiệp.

Điều kiện xét tuyển: tổng điểm các môn thi theo thang điểm 10 của tổ hợp 3 môn xét tuyển được làm tròn đến 0,25 điểm cộng với điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực  >= điểm chuẩn.

Ngôi trường hàng đầu đào tạo nguồn nhân lực cho ngành nông nghiệp nước ta

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021 cao nhất là 23 điểm

Đợt 1 kì thi tốt nghiệp THPT vừa được diễn ra một cách an toàn trong bối cảnh tình hình dịch bệnh Covid – 19 đang diễn biến phức tạp. Các phụ huynh cùng học sinh đang rất quan tâm đến điểm chuẩn năm nay của trường. Trung tâm luyện thi Đa Minh xin được cập nhật đến bạn thông tin cụ thể điểm chuẩn của trường ngay dưới đây:

Theo đó mức điểm dao động từ 15 điểm đến 23 điểm. Cao nhất là nhóm ngành HVN21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng với 23 điểm (tăng 3 điểm so với năm 2020), tiếp đến là nhóm ngành HVN11 Khoa học đất và dinh dưỡng cây trồng và HVN14 Luật đều 20 điểm. Các ngành còn lại có mức điểm dưới 20 điểm.

Điểm chuẩn học viện nông nghiệp 2021

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp năm 2020 giảm từ 1,5 điểm – 2 điểm tùy từng ngành. Mức điểm năm 2020 dao động từ 15 điểm đến 18,5 điểm. Điểm cao nhất thuộc nhóm ngành Sư phạm. Còn lại hầu hết các ngành đều có mức điểm là 15 – 16 điểm.

Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
HVN01 Quản trị kinh doanh nông nghiệp A00, D01 15 điểm
HVN01 Kinh tế nông nghiệp A00, D01 15 điểm
HVN01 Công nghệ sinh học A00, D01 15 điểm
HVN01 Khoa học cây trồng A00, D01 15 điểm
HVN01 Kinh tế tài chính A00, D01 15 điểm
HVN02 Bảo vệ thực vật A00, A11, B00, D01 15 điểm
HVN02 Khoa học cây trồng (khoa học cây trồng, chọn giống cây trồng, khoa học cây dược liệu) A00, A11, B00, D01 15 điểm
HVN02 Nông nghiệp (nông học, khuyến nông) A00, A11, B00, D01 15 điểm
HVN03 Chăn nuôi (khoa học vật nuôi, dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi) A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN03 Chăn nuôi thú y A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN04 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 16 điểm
HVN04 Kĩ thuật điện (hệ thống điện, điện công nghiệp) A00, A01, C01, D01 16 điểm
HVN04 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, C01, D01 16 điểm
HVN05 Công nghệ kĩ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 16 điểm
HVN05 Kĩ thuật cơ khí (cơ khí nông nghiệp, cơ khí thực phẩm, cơ khí chế tạo máy) A00, A01, C01, D01 16 điểm
HVN06 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, A09, B00, C20 15 điểm
HVN07 Công nghệ sinh học A00, A11, B00, D01 16 điểm
HVN08 Công nghệ thông tin (công nghệ thông tin, công nghệ phần mềm, hệ thống thông tin, an toàn thông tin) A00, A01, D01, K01 16 điểm
HVN08 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01, D01, K01 16 điểm
HVN09 Công nghệ sau thu hoach A00, A01, B00, D01 16 điểm
HVN09 Công nghệ thực phẩm (công nghệ thực phẩm, quản lí chất lượng và an toàn thực phẩm) A00, A01, B00, D01 16 điểm
HVN09 Công nghê và kinh doanh thực phẩm A00, A01, B00, D01 16 điểm
HVN10 Kế toán (kế toán doanh nghiệp, kế toán kiểm toán, kế toán) A00, A09, C20, D01 16 điểm
HVN10 Tài chính ngân hàng A00, A09, C20, D01 16 điểm
HVN11 Khoa học đất A00, B00, D07, D08 15 điểm
HVN11 Phân bón và dinh dưỡng cây trồng A00, B00, D07, D08 15 điểm
HVN12 Kinh tế (kinh tế, kinh tế phát  triển) A00, C20, D01, D10 15 điểm
HVN12 Kinh tế đầu tư A00, C20, D01, D10 15 điểm
HVN12 Kinh tế tài chính A00, C20, D01, D10 15 điểm
HVN12 Quản lý và phát triển nguồn nhân lực A00, C20, D01, D10 15 điểm
HVN12 Quản lý kinh tế A00, C20, D01, D10 15 điểm
HVN13 Kinh tế nông nghiệp A00, B00, D01, D10 15 điểm
HVN13 Phát triển nông thôn A00, B00, D01, D10 15 điểm
HVN14 Luật A00, C00, C20, D01 16 điểm
HVN15 Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 15 điểm
HVN16 Công nghệ kĩ thuật hóa học (hóa học các hợp chất thiên nhiên, hóa môi trường) A00, A06, B00, D01 15 điểm
HVN16 Công nghệ kĩ thuật môi trường A00, A06, B00, D01 15 điểm
HVN17 Ngôn ngữ anh D01, D07, D14, D15 15 điểm
HVN18 Nông nghiệp công nghệ cao A00, A11, B00, B04 18 điểm
HVN19 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN19 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN19 Quản lý bất động sản A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN20 Quản trị kinh doanh A00, A09, C20, D01 16 điểm
HVN20 Thương mại điện tử A00, A09, C20, D01 16 điểm
HVN20 Quản lý và phát triển du lịch A00, A09, C20, D01 16 điểm
HVN21 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00, A09, C20, D01 18 điểm
HVN22 Sư phạm kĩ thuật nông  nghiệp A00, A01, B00, D01 18,5 điểm
HVN22 Sư phạm công nghiệp A00, A01, B00, D01 18,5 điểm
HVN23 Thú y A00, A01, B00, D01 15 điểm
HVN24 Bệnh học thủy sản A00, A11, B00, D01 15 điểm
HVN24 Nuôi trồng thủy sản A00, A11, B00, D01 15 điểm
HVN25 Xã hội học A00, C00, C20, D01 15 điểm

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2019

Điểm chuẩn học viện Nông nghiệp năm 2019 có 4 mức điểm cơ bản là 17,5 điểm; 18 điểm; 18,5 điểm và 20 điểm. Sực chệnh lệch điểm giữa các ngành là không cao.

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
Sư phạm kỹ thuật nông nghiêp Tuyển thẳng đối với thí sinh đạt học lực giỏi năm lớp 12
Ngôn ngữ Anh D01, D07, D14, D15 18 điểm
Kinh tế A00, C20, D01, D10 17,5 điểm
Kinh tế đầu tư A00, C20, D01, D10 17,5 điểm
Kinh tế tài chính A00, C20, D01, D10 18 điểm
Kinh tế tài chính chất lượng cao ( Financial Economics) A00, C20, D01, D10 18,5 điểm
Quản lý kinh tế A00, C20, D01, D10 18 điểm
Xã hội học A00, C00, C20, D01 17,5 điểm
Quản trị kinh doanh A00, A09, C20, D01 17,5 điểm
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến (Agri – business Management) A00, A09, C20, D01 17,5 điểm
Kế toán A00, A09, C20, D01 20 điểm
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực A00, C20, D01, D10 18 điểm
Quản lý và phát triển du lịch A09, B00, C20, D01 18 điểm
Công nghệ sinh học A00, A11, B00, D01 20 điểm
Công nghệ sinh học chất lượng cao (Bio – technology) A00, A11, B00, D01 20 điểm
Khoa học môi trường A00, A06, B00, D01 18,5 điểm
Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 20 điểm
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A06, B00, D01 18 điểm
Kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Kỹ thuật điện A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D01 20 điểm
Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D01 20 điểm
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00, A01, B00, D01 17,5 điểm
Nông nghiệp A00, A11, B00, D01 17,5 điểm
Khoa học đất A00, B00, D07, D08 17,5 điểm
Chăn nuôi A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Chăn nuôi thú y A00, A01, C01, D01 17,5 điểm
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng A00, B00. D07, D08 18 điểm
Khoa học cây trồng A00, A11, B00, D01 17,5 điểm
Khoa học cây trồng Tiên tiến (Crop Science) A00, A11, B00, D01 20 điểm
Bảo vệ thực vật A00, A11, B00, D01 17,5 điểm
Công nghệ hoa quả và cảnh quan A00, A09, B00, D01 20 điểm
Kinh doanh nông nghiệp A00, A09, C20, D01 17,5 điểm
Kinh tế nông nghiệp A00, A01, B00, D01 18,5 điểm
Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao (Agricultural Economics) A00, A01, B00, D01 18,5 điểm
Phát triển nông thôn A00, B00, C20, D01 17,5 điểm
Nông nghiệp công nghệ cao A00, A11, B00, B04 18 điểm
Nuôi trồng thủy sản A00, A11, B00, D01 17,5 điểm
Bệnh học thủy sản A00, A11, B00, D01 18 điểm
Thú y A00, A11, B00, D01 18 điểm
Quản lý tài nguyên môi trường A00, B00. D07, D08 18 điểm
Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 17,5 điểm

Cập nhật điểm chuẩn học viện Nông nghiệp qua các năm giúp các bạn học sinh và quý phụ huynh có cái nhìn khách quan nhất về mức điểm của trường. Từ đó đưa ra những lựa chọn chính xác nhất cho tương lai. Cánh cửa đại học đang đón chờ phía trước, chúc các sĩ tử vượt vũ môn thành công!

>>>Xem thêm

Exit mobile version