luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội 2022❤️và đầy đủ các năm

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội

Hiện nay việc lựa chọn một trường đại học phù hợp để theo học đang được rất nhiều bạn trẻ quan tâm, nhất là đối với các bạn vừa mới trải qua kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông. Trường Đại Học Công nghiệp Hà Nội cũng đang là một cái tên được quan tâm nhiều, vậy điểm chuẩn đại học Công nghiệp Hà Nội là bao nhiêu, có cao không? Bạn hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây của chúng tôi.

Giới thiệu về Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (tên tiếng anh là: Hanoi University of Industry, được viết tắt là: HaUI) là một trường đại học công lập, đa ngành đa nghề. Trường được nâng cấp lên đại học năm 2005 trên cơ sở Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội. Trường đào tạo tiến sĩ, thạc sĩ, kỹ sư thực hành hệ 4 năm, cử nhân kinh tế, cao đẳng kỹ thuật, cao đẳng nghề, trung cấp kỹ thuật, trung cấp nghề và sơ cấp nghề.

Trường hiện có hơn 1800 cán bộ, giáo viên, nhân viên, trong đó có 1451 giảng viên cơ hữu và giảng viên hợp đồng dài hạn, có trên 80% giáo viên trình độ trên Đại học. Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội còn có cơ sở vật chất được đầu tư kỹ lưỡng, thường xuyên được nâng cấp và tu sửa. Hiện nay trường có 3 cơ sở đào với chất lượng giảng dạy cùng cơ sở vật chất được đánh giá cao.

Ngoài ra, trường còn có hệ thống phòng thực hành, thí nghiệm gồm 180 phòng với nhiều thiết bị được trang bị hiện đại.

Website nhà trường: https://www.haui.edu.vn/vn

Đại học Công nghiệp Hà Nội với chất lượng đào tạo uy tín, hiệu quả

Cơ sở vật chất – trang thiết bị dạy học phục vụ cán bộ, giảng viên, sinh viên tạo nên bước ngoặt lớn. Điều này giải thích cho việc điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội ở ngưỡng ấn tượng thời gian gần đây. Hiện tại, trường có 250 phòng học lý thuyết, 200 phòng thực hành, thí nghiệm với máy móc, thiết bị phục vụ quá trình học tập và giảng dạy của sinh viên và giáo viên.

Trường có gần 500 phòng ở, đủ chỗ cho khoảng 5000 sinh viên theo học tại trường, sinh viên nội trú. rung tâm thư viện điện tử có trên gần 400.000 đầu sách và nhiều loại phòng đọc khác nhau, có trang bị điều hòa. Gần 2.500 máy vi tính, hệ thống mạng nội bộ toàn trường được kết nối Internet để phục vụ công tác quản lý điều hành, giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học của toàn bộ sinh viên và giáo viên. Tham khảo thông tin du lịch Hà Nội TẠI ĐÂY

Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2021

Phương thức tuyển sinh năm 2021

Năm học 2021 – 2022, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tiến hành tuyển sinh vào các ngành học theo 3 hình thức: tuyển thẳng, xét tuyển và dựa trên kết quả thi THPT. Các bạn học sinh và bậc phụ huynh có thể theo dõi chi tiết thông tin dưới đây nhé:

– Tuyển thẳng với các đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

– Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội qua các năm được cấp nhật cụ thể, chi tiết

– Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT 2021

Thí sinh có nhu cầu tuyển sinh vào trường sẽ xét tổ hợp môn theo từng nhóm ngành đào tạo. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội dựa trên kết quả THPT dựa trên điểm tổng 3 môn và tiêu chí phụ. Điểm sàn được lấy từ cao xuống thấp nhằm đáp ứng đúng chỉ tiêu đặt ra.

Chi tiêu tuyển sinh năm 2021

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội có sự điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh để phù hợp với nguyện vọng cũng như điểm số của thí sinh. Năm học 2021 – 2022 trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tiến hành tuyển sinh các ngành học cụ thể như sau:

STT Ngành xét tuyển Mã ngành Tổ hợp môn Chi tiêu 
1 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 40
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 390
3 Marketing 7340115 A00, A01, D01 120
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 120
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 720
6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 130
7 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 120
8 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01 120
9 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 129
10 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 70
11 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 250
 12  Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 130
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 140
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 390
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 420
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 280
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 460
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 140
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 520
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 7510302 A00, A01 490
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 A00, A01 280
22 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07 140
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 50
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 70
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 170
26 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519002 A00, A01 50
27 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 50
28 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 60
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 180
30 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 70
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 100
32 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 70
33 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 Ngoài nước ngoài tốt nghiệp THPT 20
34 Du lịch 7810101 C00, D01, D14 140
35 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 180
36 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01 60
37 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 120
38 Phân tích dữ liệu kinh doanh 7349004 A00, A01, D01 50
39 Robot và Trí tuệ nhân tạo 7510209 A00, A01 50

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2021

Năm 2021 trường Đại học Công nghiệp tiến hành tuyển sinh theo 3 hình thức kết hợp với 39 nhóm ngành tiêu biểu. Mỗi ngành học với tổ hợp môn xét tuyển khác nhau giúp thí sinh có sự chuẩn bị phù hợp. Điểu chuẩn của trường Đại học Công nghiệp năm 2021 được chúng tôi cập nhật như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020

Năm học 2020 – 2021, Đại học Công nghiệp Hà Nội tiến hành tuyển sinh với 36 ngành học. Điểm trúng tuyển vào các ngành được chúng tôi tổng hợp chi tiết qua bảng số liệu dưới đây. Có thể thấy ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa có điểm chuẩn cao nhất là 26 điểm và ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học có điểm chuẩn thấp nhất là 18 điểm.

STT Ngành xét tuyển Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01 22.8 NV<=11
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 23.55 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.6 và NV<=3
3 Marketing 7340115 A00, A01, D01 24.9 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.4 và NV<=7
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 23.45 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.4 và NV<=8
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 22.75 Tiêu chí phụ 1: Toán>7; Tiêu chí phụ 2: Toán=7 và NV<=3
6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 22.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.8; Tiêu chí phụ 2: Toán=7.8 và NV<=4
7 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 24.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.2 và NV<=5
8 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01 22.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.2 và NV<=4
9 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 24.7 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.2 và NV<=5
10 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 23.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=7.6 và NV<=4
11 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 24.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.8; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.8 và NV<=1
 12  Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 23.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>8; Tiêu chí phụ 2: Toán=8 và NV<=3
13 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, D01 18.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>7; Tiêu chí phụ 2: Toán=7 và NV<=2
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 25.6 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.6 và NV<=1
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 23.9 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.4 và NV<=2
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 25.3 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.8; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.8 và NV<=7
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 25.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.6 và NV<=2
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 22.45 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=7.2 và NV<=4
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 24.1 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.6 và NV<=2
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử- viễn thông 7510302 A00, A01 23.2 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.2 và NV<=1
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 A00, A01 26 Tiêu chí phụ 1: Toán>9; Tiêu chí phụ 2: Toán=9 và NV<=5
22 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07 18 Tiêu chí phụ 1: Toán>5; Tiêu chí phụ 2: Toán=5 và NV<=1
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 18.05 Tiêu chí phụ 1: Toán>6.8; Tiêu chí phụ 2: Toán=6.8 và NV<=5
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 21.05 Tiêu chí phụ 1: Toán>7.8; Tiêu chí phụ 2: Toán=7.8 và NV<=4
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 22.8 Tiêu chí phụ 1: Toán>8; Tiêu chí phụ 2: Toán=8 và NV<=5
26 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu 7519002 A00, A01 21.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>9.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=9.2 và NV<=2
27 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 21.95 Tiêu chí phụ 1: Toán>8; Tiêu chí phụ 2: Toán=8 và NV<=5
28 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01 21.5 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.4; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.4 và NV<=5
29 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 22.73 Tiêu chí phụ 1: Ngoại ngữ>6.2; Tiêu chí phụ 2: Ngoại ngữ=6.2 và NV<=4
30 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 23.44 Tiêu chí phụ 1: Ngoại ngữ>7.6; Tiêu chí phụ 2: Ngoại ngữ=7.6 và NV<=5
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 23.29 NV<=2
32 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D06 22.4 NV<=7
33 Du lịch 7810101 C00, D01, D14 24.25 Tiêu chí phụ 1: văn>8.5; Tiêu chí phụ 2: Văn=8.5 và NV<=4
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 23 Tiêu chí phụ 1: Toán>9; tiêu chí phụ 2: Toán>9 và NV<=5
35 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01 22.6 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.6; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.6 và NV<=4
36 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: Toán>8.2; Tiêu chí phụ 2: Toán=8.2 và NV<=4

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội năm2019

Năm học 2019 – 2020 trường Đại học Công nghiệp Hà Nội tiến hành tuyển sinh cho 34 ngành đào tạo. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội nằm 2019 với  ngành cao điểm nhất là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa với 23,1 điểm và ngành điểm thấp nhất là Công nghệ kỹ thuật môi trường với 16 điểm. Mọi thông tin có thể tham khảo bảng dưới đây:

STT Ngành xét tuyển Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Thiết kế thời trang 7210404 A00, A01, D01, D14 20.35 (=NV1)
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01 20.5 (=NV1)
3 Marketing 7340115 A00, A01, D01 21.65 <=NV4
4 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01 20.2 <=NV2
5 Kế toán 7340301 A00, A01, D01 20 <=NV5
6 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01 19.3 <=NV2
7 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, D01 20.65 <=NV3
8 Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01 19.3 <=NV3
9 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 21.15 <=NV6
10 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 19.65 <=NV3
11 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 21.05 <=NV3
 12  Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 20.2 <=NV3
13 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, D01 16.2 <=NV2
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01 22.8 <=NV2
15 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01 20.85 <=NV2
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01 22.35 <=NV2
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 22.1 <=NV2
18 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01 19.15 <=NV4
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01 20.9 (=NV1)
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 A00, A01 19.75 <=NV4
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa 7510303 A00, A01 23.1 <=NV2
22 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07 16.95 (=NV1)
23 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, D07 16 <=NV3
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07 19.05 (=NV1)
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, D01 20.75 (=NV1)
26 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 A00, A01 17.85 <=NV2
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 21.05 <=NV2
28 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, DD2 21.23 (=NV1)
29 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04 21.5 NV<=2
30 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01 20.5 <=NV4
31 Du lịch 7810101 C00, D01, D14 22.25 <=NV2
32 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01 20.2 <=NV3
33 Kinh tế đầu tư 7310104 A00, A01, D01 18.95 <=NV4
34 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 20.85 <=NV2

Trên đây là chỉ tiêu xét tuyển cũng như mức điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Hà Nội được chúng tôi tổng hợp để gửi tới các bạn. Hy vọng rằng bạn sẽ có lựa chọn đúng đắn và tìm được ngành phù hợp để theo học trong ngôi trường này. Chúc bạn sẽ thành công với ngành học mà mình lựa chọn nhé!

Xem thêm bài viết khác:

Exit mobile version