luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng 2022❤️và các năm trước

Đà Nẵng là thành phố có tốc độ phát triển kinh tế vượt bậc với các ngành thương mại, du lịch, hàng hải, … Thành phố này đáng là mục tiêu học tập, phát triển bản thân của nhiều bạn trẻ. Các trường đại học tại Đà Nẵng là địa chỉ mà nhiều người hướng đến nhằm tìm kiếm cơ hội học tập, khám phá bản thân.

Để giúp các bạn học sinh có thêm nhiều thông tin về các trường Đại học tại Đà Nẵng. Bài viết dưới đây, chúng tôi xin giới thiệu đến bạn điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng qua các năm.

Thông tin về trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng là trường đứng đầu đào tạo khối ngành thuộc lĩnh vực kinh tế tại miền Trung nước ta. Trường đại học có tiền thân là khoa Kinh tế thuộc Đại học Đã Nẵng. Đến T10/1975 Khoa Kinh tế chính thức được thành lập và tiến hành chiêu sinh khóa đầu tiên. Kể từ khi thành lập đến nay trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng không ngừng đổi mới và tạo nên bước tiến vượt bậc.

Hiện nay trường Đại học có 13 khoa chuyên môn, 08 phòng chức năng, 08 trung tâm, 01 thư viện, 01 bộ môn trực thuộc. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng vài năm trở lại đây được nhận định với ngưỡng điểm cao vượt trội. Điều này cho thấy chất lượng đầu vào của nhà trường cùng với số lượng học sinh có nhu cầu học tập tại trường rất lớn.

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Hằng năm Đại học Kinh tế Đà Nẵng tuyển sinh 3.500 sinh viên hệ chính quy, 2.500 sinh viên các hệ khác và trên 500 học viên cao học và nghiên cứu sinh. Hệ thống đào tạo tại nhà trường đa dạng về cấp bậc tạo điều kiện đẻ sinh viên học tập, nghiên cứu. Trường Đại học Kinh tế đào tạo sau đại học với trình độ Tiến sĩ và Thạc sĩ, đào tạo trình độ đại học với hệ đại học chính quy. Cơ sở vật chất trong trường đáp ứng nhu cầu dạy và học của giảng viên – sinh viên giúp môi trường học đường hiện đại, tiện nghi.

Đề án Tuyển sinh đại học Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2021

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2021

Năm học 2021 – 2022 trường Đại học Kinh tế Đã Nẵng tiến hành tuyển sinh với 3400 chỉ tiêu cho 19 nhóm ngành. Mỗi nhóm ngành được quy định tổ hợp môn xét tuyển cùng số lượng chỉ tiêu nhất định để phục vụ công tác giảng dạy, đào tạo của nhà trường. Chỉ tiêu các ngành cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh năm học 2021

Phương thức tuyển sinh Đại học Kinh tế Đã Nẵng

Năm học 2021 – 2022 trường Đại học Kinh tế Đã Nẵng đa dạng về phương thức xét tuyển giúp thí sinh có nhiều cơ hộ để học tập tại trường. Một số phương thức tuyển sinh được ứng dụng phổ biến hiện nay của trường Đại học là:

– Xét tuyển học bạ: Thí sinh xét tuyển khối A00, A01, D01 có điểm tổng 3 năm học cấp 3 trong học bạ phải cao hơn 18.

– Xét tuyển theo kết quả thi THPT: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có tổng điểm 3 môn xét tuyển phù hợp với tiêu chí của nhà trường.

Tuyển thẳng: Thí sinh được xác định trúng tuyển vào trường không cần qua kỳ thi nào nếu đạt giải cuộc thi HSG quốc gia, quốc tế bậc THPT và thí sinh đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

Dựa trên kết quả ĐGNL do Đại học TP HCM tổ chức: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 với số điểm 720 trở lên

– Xét tuyển dựa trên thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ:

+ Ưu tiên thí sinh tham dự cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia theo thứ tự năm – quý – tháng tuần.

+ Ưu tiên thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW với thí sinh học lớp 12.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 + đạt IELTS 5.5 trở lên / TOEFL IBT 46 trở lên (còn thời hạn xét tới ngày 20/8/2021) + tổng điểm môn Toán và 1 môn khác (trong các môn Lý, Hóa, Văn) đạt từ 12 điểm trở lên.

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 + học lực loại Giỏi các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12

Tham khảo thông tin website chính thức của nhà trường http://due.udn.vn/

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2021

Năm học 2021-2022 trường Đại học Kinh tế Đã Nẵng tiến hành tuyển sinh các khối ngành liên quan đến lĩnh vực Kinh tế. Điểm  trúng tuyển vào các ngành học của nhà trường năm 2021 dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT như sau:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú

(dựa trên thang điểm 30)

1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 26 TTNV <= 11
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26.75 TTNV <= 9
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26.75 TTNV <= 9
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 26.25 TTNV <= 7
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 26.5 TTNV <= 7
6 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D90 25.25 TTNV <= 7
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 25.5 TTNV <= 7
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 25.5 TTNV <= 17
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 26 TTNV <= 8
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 24.75 TTNV <= 10
11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 25.5 TTNV <= 9
12 7380101 Luật A00; A01; D01; D90 24.75 TTNV <= 10
13 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D90 25.5 TTNV <= 5
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 19
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D90 24.25 TTNV <= 4
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 24.75 TTNV <= 8
17 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D90 25.25 TTNV <= 4
18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 24.75 TTNV <= 5

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020

Năm học 2020 – 2021 trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng tuyển sinh với 18 nhóm ngành theo 2 hình thức xét tuyển học bạ và xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT năm 2020. Dưới đây là điểm chuẩn của trường được công bố theo 2 hình thức tuyển sinh:

Tham khảo tour du lịch Đà Nẵng để việc đi lại được thuận tiện và kết hợp du lịch TẠI ĐÂY

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng thông qua xét tuyển điểm thi THPT năm 2020. Trong đó nhóm ngành kinh doanh quốc tế với điểm số cao nhất 26,75 điểm còn nhóm ngành thấp nhất là quản lý nhà nước với 22 điểm. Các bậc phụ huynh có thể theo dõi bảng điểm chi tiết dưới đây:

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 13
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 26 TTNV <= 9
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 26,75 TTNV <= 8
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 25,25 TTNV <= 10
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 25,25 TTNV <= 7
6 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D90 24 TTNV <= 6
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 24,25 TTNV <= 5
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 24,25 TTNV <= 8
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 6
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 22,5 TTNV <= 6
11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh A00; A01; D01; D90 23,5 TTNV <= 5
12 7380101 Luật A00; A01; D01; D90 23 TTNV <= 11
13 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D90 24 TTNV <= 10
14 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 24,25 TTNV <= 7
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D90 22 TTNV <= 9
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 22,75 TTNV <= 4
17 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D90 24,5 TTNV <= 4
18 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 25 TTNV <= 4

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2020 theo hình thức xét tuyển học bạ. Theo hình thức xét tuyển học bạn thì ngành kinh doanh quốc tế vẫn có số điểm cao nhất là 27 điểm còn ngành hệ thống thông tin quản lý. thống kê kinh tế, quản lý nhà nước với điểm thấp nhất là 21 điểm.

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 25,5
2 7340115 Marketing 26,5
3 7340120 Kinh doanh quốc tế 27
4 7340121 Kinh doanh thương mại 24
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 24,5
6 7340201 Tài chính – ngân hàng 23,5
7 7340301 Kế toán 23
8 7340302 Kiểm toán 23
9 7340404 Quản trị nhân lực 24,5
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21
11 7340420 Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 22
12 7380101 Luật 21,25
13 7380107 Luật Kinh tế 25
14 7310101 Kinh tế 21,5
15 7310205 Quản lý nhà nước 21
16 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 21
17 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành 26
18 7610201 Quản trị khách sạn 26

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng năm 2019

Năm học 2019 – 2020 trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng có chỉ tiêu tuyển sinh đối với 17 ngành học liên quan đến lĩnh vực Kinh tế. Điểm chuẩn cao nhất  là 24 điểm thuộc về ngành kinh doanh quốc tế còn điểm chuẩn thấp nhất là ngành hệ thống thông tin quản lý với 19,5 điểm.

Trong điều kiện tuyển sinh nhà trường áp dụng điểm xét tuyển bằng với điểm trúng tuyển ngành. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng đối với ngành có nhân hệ số thì sẽ quy về thang điểm 30. Đối với các ngành có độ độ lệch chuẩn giữa các tổ hợp thì điểm trúng tuyển ngành là điểm trúng tuyển cao nhất.

 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 22 TTNV <= 8
2 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 22,75 TTNV <= 4
3 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 24 TTNV <= 5
4 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 21,75 TTNV <= 5
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D90 22,25 TTNV <= 6
6 7340201 Tài chính – ngân hàng A00; A01; D01; D90 20,50 TTNV <= 29
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 21 TTNV <= 10
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 21 TTNV <= 6
9 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 21,75 TTNV <= 10
10 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 19,50 TTNV <= 4
11 7380101 Luật A00; A01; D01; D90 20 TTNV <= 8
12 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; D01; D90 21,25 TTNV <= 9
13 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 20,75 TTNV <= 8
14 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D90 19,50 TTNV <= 5
15 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D90 19,75 TTNV <= 6
16 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành A00; A01; D01; D90 22,25 TTNV <= 5
17 7610201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 23 TTNV <= 12

Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng chắc chắn là địa chỉ học tập giúp mọi người phát triển toàn diện. Hy vọng với điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng, chúng tôi cung cấp bài viết giúp bạn cập nhật nhiều thông tin hữu ích nhất. Trên cơ sở đó, các bạn học sinh sẽ cố gắng học tập, rèn luyện để trúng tuyển vào trường đại học mà mình mơ ước.

Bài viết có thể tham khảo:

 

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 18.5
2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 17.5
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 17.5
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 19.5
5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 19.75
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 21.25
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 19
8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90 17.75
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 18.25
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 18.5
11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 18.5
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 18.75
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 17.5
14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 18
15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 19
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 20
17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90 20.25
18 7340120QT Quản trị kinh doanh, Quản trị marketing, Kinh doanh quốc tế, Kế toán (ĐT liên kết quốc tế)

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D90 21.5 TTNV <= 10
2 7310107 Thống kê kinh tế A00, A01, D01, D90 20 TTNV <= 6
3 7310205 Quản lý nhà nước A00, A01, D01, D96 20.25 TTNV <= 10
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D90 22 TTNV <= 10
5 7340115 Marketing A00, A01, D01, D90 22.5 TTNV <= 8
6 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D90 24.5 TTNV <= 13
7 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D90 21.75 TTNV <= 8
8 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D90
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D90 20.25 TTNV <= 20
10 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D90 21.75 TTNV <= 10
11 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D90 21 TTNV <= 13
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01, D90 21.75 TTNV <= 12
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01, D90 20 TTNV <= 7
14 7380101 Luật A00, A01, D01, D96 21.75 TTNV <= 9
15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D96 22.5 TTNV <= 8
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D90 22.5 TTNV <= 7
17 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, D01, D90

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7460201 Thống kê A00; A01; D01; D90 19.5
2 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D96 21.25
3 7380101 Luật A00; A01; D01; D96 20.5
4 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D90 19.25
5 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D90 20
6 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D90 19.75
7 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D90 20.75
8 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D90 18.25
9 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D90 19
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D90 21.75
11 7340115 Marketing A00; A01; D01; D90 20.75
12 7340107 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D90 21
13 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D90 20
14 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D90 20.25
15 7310205 Quản lý nhà nước A00; A01; D01; D96 19.5
16 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; D90 20.5

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7310101 Kinh tế A00, A01, D01 21
2 7310205 Quản lý Nhà nước A00, A01, D01 20.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 22.25
4 7340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 21.75
5 7340107 Quản trị khách sạn A00, A01, D01 21.75
6 7340115 Marketing A00, A01, D01 21.5
7 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01 23.75
8 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01 22
9 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01 21.25
10 7340301 Kế Toán A00, A01, D01 22
11 7340302 Kiềm toán A00, A01, D01 23
12 7340404 Quản trị nhân lực A00, A01, D01 21.25
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00, A01, D01 20.75
14 7380101 Luật A00, A01, D01 21.25
15 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01 22.25
16 7460201 Thống kê A00, A01, D01 20.5
17 7340103LT Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (liên thông) A00, A01, D01 18.5
18 7340121LT Kinh doanh thương mại (liên thông) A00, A01, D01 18.75
19 7340201LT Tài chính – Ngân hàng (liên thông) A00, A01, D01 21.25
20 7340301LT Kế toán (liên thông) A00, A01, D01 21
21 7340405LT Hệ thống thông tin quản lý (liên thông) A00, A01, D01 17

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2014

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340301 Kế toán A, A1,D 20
2 7340101 Quản trị kinh doanh tổng quát A, A1,D 21
3 7340101 Quản trị tài chính A, A1,D 19
4 7340101 Quản trị chuỗi cung ứng A, A1,D 19
5 7340103 Quản trị kinh doanh du lịch A, A1,D 21
6 7340103 Quản trị sự kiện và lễ hội A, A1,D 19
7 7340121 Kinh doanh thương mại A, A1,D 19
8 7340120 Kinh doanh quốc tế(Chuyên ngành Ngoại thương) A, A1,D 20
9 7340115 Marketing A, A1,D 19.5
10 7340201 Ngân hàng A, A1,D 19
11 7340201 Tài chính doanh nghiệp A, A1,D 19.5
12 7340201 Tài chính công A, A1,D 19
13 7340404 Quản trị nhân lực(Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A, A1,D 19
14 7340302 Kiểm toán A, A1,D 21
15 7340107 Quản trị khách sạn A, A1,D 19.5
16 Hệ thống thông tin quản lý, gồm các chuyên ngành:
17 7340405 Tin học quản lý A, A1,D 19
18 7340405 Quản trị hệ thống thông tin A, A1,D 19
19 7340405 Thương mại điện tử A, A1,D 19
20 7310101 Kinh tế phát triển A, A1,D 18.5
21 7310101 Kinh tế lao động A, A1,D 18.5
22 7310101 Kinh tế và quản lý công A, A1,D 18.5
23 7310101 Kinh tế đầu tư A, A1,D 18.5
24 7380101 Luật (Chuyên ngành Luật học) A, A1,D 18.5
25 7380107 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật kinh doanh) A, A1,D 19.5
26 7460201 Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) A, A1,D 18.5
27 7310205 Kinh tế chính trị C 15
28 7310205 Hành chính công C 15
29 7310205 Quản lý nhà nước C 25.5
30 Liên thông tất cả các ngành A, A1, D 17.5 Hệ Liên thông

Điểm chuẩn đại học Kinh tế Đà Nẵng 2013

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7340301 Kế toán A, A1,D 20
2 7340101 Quản trị kinh doanh tổng quát A, A1,D 20.5
3 7340101 Quản trị kinh doanh du lịch A, A1,D 20.5
4 7340101 Quản trị tài chính A, A1,D 19.5
5 7340121 Kinh doanh thương mại A, A1,D 20
6 7340120 Kinh doanh quốc tế(Chuyên ngành Ngoại thương) A, A1,D 22.5
7 7340115 Marketing A, A1,D 20
8 7310101 Kinh tế phát triển A, A1,D 19.5
9 7310101 Kinh tế lao động A, A1,D 19.5
10 7310101 Kinh tế và quản lý công A, A1,D 19.5
11 7310101 Kinh tế chính trị A, A1,D 19.5
12 7310101 Kinh tế đầu tư A, A1,D 19.5
13 7460201 Thống kê (Chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội) A, A1,D 19.5
14 7340201 Ngân hàng A, A1,D 19.5
15 7340201 Tài chính doanh nghiệp A, A1,D 19.5
16 7340201 Tài chính công A, A1,D 19.5
17 7340405 Tin học quản lý A, A1,D 19.5
18 7340405 Quản trị hệ thống thông tin A, A1,D 19.5
19 7340405 Thương mại điện tử A, A1,D 19.5
20 7340404 Quản trị nhân lực(Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) A, A1,D 19.5
21 7340302 Kiểm toán A, A1,D 21.5
22 7340107 Quản trị khách sạn A, A1,D 20.5
23 7380101 Luật (Chuyên ngành Luật học) A, A1,D 19.5
24 7380107 Luật kinh tế(Chuyên ngành Luật kinh doanh) A 21
25 7380107 Luật kinh tế(Chuyên ngành Luật kinh doanh) A1, D 20.5
Exit mobile version