luyenthidaminh.vn

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội 2021❤️và tổng hợp các năm trước

Đại Học Bách Khoa Hà Nội là một trường đại học rất nổi tiếng chuyên đào tạo các nhân tài kỹ thuật cho đất nước. Ngoài việc đào tạo, trường đại Học Bách Khoa Hà Nội còn nghiên cứu và chuyển giao các công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất. Một trường trọng điểm và nổi tiếng hàng đầu như vậy thì liệu điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội có cao không? Hãy cùng luyện thi Đa Minh tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội có cao không
Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội có cao không

 

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn đại học Bách khoa năm nay dao động từ 23,53 điểm (ngành quản lý tài nguyên và môi trường) đến 28,43 điểm (ngành công nghệ thông tin: khoa học máy tính).

Điểm chuẩn đại học Bách khoa Hà Nội năm 2021 mới nhất

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2020

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 23.18 CT tiên tiến)
2 Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 27.43
3 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 28.65
4 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 27.51
5 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01, D26 23.85 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
6 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 27.15
7 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 25.94 (CT tiên tiến)
8 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 26.5
9 Công nghệ thông tin IT-VUW A00, A01, D07 25.55 ĐH Victoria (New Zealand)
10 Quản trị kinh doanh EM-VUW A00, A01, D01, D07 22.7 ĐH Victoria (New Zealand)
11 Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 25.03 (CT tiên tiến)
12 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 A00, A01 28.16
13 Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 26.75
14 Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 26.5
15 Cơ khí – Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.9
16 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 24.2 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
17 Quản trị kinh doanh TROY-BAx A19 19 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
18 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D28 24.5 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
19 Cơ điện tử ME-E1x A19 22.6
20 Công nghệ thông tin IT-LTUx A19 22 ĐH La Trobe (Úc)
21 Kỹ thuật xây dựng TROY-ITx A19 19 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
22 Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 A00, A01 27.3
23 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 24.1
24 Công nghệ thông tin IT-E6 A19 27.98 (Việt-Nhật)
25 Kỹ thuật cơ khí TE2x A19 21.06 Kỹ thuật cơ khí động lực
26 Hệ thống thông tin quản lý MI2x A19 22.15
27 Công nghệ thông tin IT-E7x A19 25.14 (Global ICT)
28 Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 24.1
29 Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 27.48
30 Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 28.65
31 Khoa học máy tính IT1x A19 26.27
32 Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 23.85
33 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 26.6
34 Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 25.05
35 Kỹ thuật Hàng không TE3x A19 22.5
36 Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 25.18
37 Tài chính – Ngân hàng EM5x A19 19
38 Kỹ thuật Dệt – May TX1 A00, A01 23.04
39 Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 24.7
40 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 23.8
41 Kinh tế công nghiệp EM1x A19 20.54
42 Kỹ thuật hoá học CH1x A19, A20 19
43 Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 25.75
44 Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 26.2
45 Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 26.18
46 Kỹ thuật cơ khí ME2x A19 20.8
47 Kỹ thuật điện EE1x A19 22.5
48 Kỹ thuật ô tô TE1x A19 23.4
49 Kỹ thuật in CH3x A19, A20 19
50 Kế toán EM4 A00, A01, D01 25.3
51 Hoá học CH2 A00, B00, D07 24.16
52 Khoa học máy tính MI1x A19 23.9
53 Khoa học kỹ thuật Vật liệu MS-E3x A19, A20 19.56 (CT tiên tiến)
54 Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8x A19 23.43
55 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10x A19 25.28
56 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9x A19 23.3 (CT tiên tiến)
57 Điện tử viễn thông ET-LUHx A19 19 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
58 Điện tử viễn thông ET-E4x A19 22.5 (CT tiên tiến)
59 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12x A20 19.04 (CT tiên tiến)
60 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11x A20 20.5
61 Công nghệ thông tin IT-VUWx A19 21.09 ĐH Victoria (New Zealand)
62 Quản trị kinh doanh EM-VUWx A19 19 ĐH Victoria (New Zealand)
63 Phân tích kinh doanh EM-E13x A19 19.09 (CT tiên tiến)
64 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2x A19 24.41
65 Kỹ thuật ô tô TE-E2x A19 22.5 CT tiên tiến
66 Kỹ thuật y sinh ET-E5x A19 21.1 (CT tiên tiến)
67 Cơ khí – Chế tạo máy ME-GUx A19 19 ĐH Griffith (Úc)
68 Cơ điện tử ME-LUHx A19 21.6 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
69 Cơ điện tử ME-NUTx A19 20.5 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
70 Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1x A19 23
71 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 24.1
72 Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 27.25
73 Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 28.38 Golbal ICT
74 Kỹ thuật cơ điện tử ME1x A19 23.6 A19
75 Kỹ thuật môi trường EV1x A19, A20 19
76 Kỹ thuật Thực phẩm BF2x A20 21.07
77 Quản lý công nghiệp EM2x A19 19.13
78 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.94
79 Kỹ thuật vật liệu MS1x A19, A20 19.27
80 Kỹ thuật Dệt – May TX1x A19, A20 19.16
81 Công nghệ giáo dục ED2x A19 19
82 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 24.65
83 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.26
84 Quản trị kinh doanh EM3 A19 25.75
85 Kỹ thuật Sinh học BF1x A20 20.53
86 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 26.51
87 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) HE1 A00, A01 25.8 Kỹ thuật nhiệt
88 Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 27.01
89 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 27.33
90 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, A01, D07 24.51
91 Kế toán EM4x A19 19.29
92 Hoá học CH2x A19, A20 19
93 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 27.56
94 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01, D29 27.24 (Việt-Pháp)
95 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.75 (Ct tiên tiến)
96 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1x A00, A01 CT tiên tiến
97 Cơ khí hàng không TE-EP A00, A01, D29 23.88 (CT Việt-Pháp PFIEV)
98 Cơ khí hàng không TE-EPx A19 19 (CT Việt-Pháp PFIEV)
99 Tin học công nghiệp EE-EP A00, A01, D29 25.68 (CT Việt-Pháp PFIEV)
100 Tin học công nghiệp EE-EPx A19 20.36 (CT Việt-Pháp PFIEV)
101 Công nghệ thông tin IT-EPx A19 22.88 (Việt-Pháp)
102 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14 A00, A01, D01 25.85 (CT tiên tiến)
103 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng EM-E14x A19 21.19 (CT tiên tiến)
104 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 25.26
105 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 24.51
106 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 23.8
107 Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 27.43 CT tiên tiến
108 Kinh tế công nghiệp EM1 A00, A01, D01 24.65
109 Quản trị kinh doanh EM3x A19 20.1
110 Tài chính – Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 24.6
111 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 27.15
112 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 27.51 CT tiên tiến
113 Kỹ thuật nhiệt HE1x A19 19
114 Khoa học máy tính IT1 A00, A01 29.04
115 Kỹ thuật máy tính IT2x A19 25.63
116 Công nghệ thông tin IT-E6x A00, A01 27.98 Công nghệ thông tin Việt – Nhật
117 Công nghệ thông tin IT-EP A00, A01 27.24 Việt – Pháp
118 Công nghệ thông tin IT-LTU A00, A01, D07 26.5
119 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 26.51
120 Kỹ thuật cơ điện tử ME-E1 A00, A01 26.75 CT tiên tiến
121 Cơ khí – Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 23.9 Hợp tác với đại học Griffith (Đức)
122 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 27.56
123 Vật lý kỹ thuật PH1x A19 21.5
124 Kỹ thuật hạt nhân PH2x A19 20
125 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 27.33
126 Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 26.46 Kỹ thuật cơ khí động lực
127 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 26.94
128 Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 22.5 Hợp tác với đại học TROY (Hoa Kỳ)
129 Kỹ thuật xây dựng TROY-IT A00, A01, D01, D07 25 Hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2020 dao động từ 19 đến 29.04 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Khoa học máy tính, có tổ hợp thi A00, A01 với 29.04 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao thứ hai là Công nghệ thông tin có tổ hợp thi A00, A01 với 28.38 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Quản trị kinh doanh, Kỹ thuật hóa học, Điện tử viễn thông, Cơ khí – chế tạo máy, Kỹ thuật môi trường, Cơ khí hàng không, Kỹ thuật nhiệt với 19 điểm.

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2019

STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý công nghiệp EM-NU A00, A01, D01, D07 23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh)
2 Kỹ thuật vật liệu MS-E3 A00, A01, D07 21.6 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano)
3 Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 A00, A01 25.2 Chương trình tiên tiến
4 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 A00, A01 27 Chương trình tiên tiến
5 Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 A00, A01 24.95 Chương trình tiên tiến
6 Điện tử viễn thông ET-LUH A00, A01 20.3 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
7 Điện tử viễn thông ET-E4 A00, A01 24.6 Chương trình tiên tiến
8 Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 A00, B00, D07 23 Chương trình tiên tiến
9 Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 A00, B00, D07 23.1 Chương trình tiên tiến
10 Công nghệ thông tin IT-VUW A00, A01, D07 22 ĐH Victoria (New Zealand)
11 Quản trị kinh doanh EM-VUW A00, A01, D01, D07 20.9 ĐH Victoria (New Zealand)
12 Phân tích kinh doanh EM-E13 A00, A01 22 Chương trình tiên tiến
13 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa EE2 A00, A01 26.05
14 Kỹ thuật ô tô TE-E2 A00, A01 24.23 Chương trình tiên tiến
15 Kỹ thuật y sinh ET-E5 A00, A01 24.1 Chương trình tiên tiến
16 Cơ khí – Chế tạo máy ME-GU A00, A01, D07 21.2 ĐH Griffith (Úc)
17 Cơ điện tử ME-LUH A00, A01, D07 20.5 ĐH Leibniz Hannover (Đức)
18 Hệ thống thông tin IT-GINP A00, A01, D07, D29 20 ĐH Grenoble (Pháp)
19 Quản trị kinh doanh TROY-BA A00, A01, D01, D07 20.2 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
20 Cơ điện tử ME-NUT A00, A01, D07 22.15 ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
21 Cơ điện tử ME-E1 A00, A01 24.06 Chương trình tiên tiến
22 Công nghệ thông tin IT-LTU A00, A01, D07 23.25 ĐH La Trobe (Úc)
23 Kỹ thuật xây dựng TROY-IT A00, A01, D01, D07 20.6 ĐH Troy (Hoa Kỳ)
24 Kỹ thuật điện tử – viễn thông ET1 A00, A01 24.8
25 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 D01 23.2
26 Công nghệ thông tin IT-E6 A00, A01 25.7 Việt-Nhật
27 Kỹ thuật cơ khí TE2 A00, A01 23.7 Kỹ thuật cơ khí động lực
28 Hệ thống thông tin quản lý MI2 A00, A01 24.8
29 Công nghệ thông tin IT-E7 A00, A01 26 Global ICT
30 Khoa học kỹ thuật và Công nghệ FL1 D01 22.6 tiếng anh
31 Kỹ thuật cơ điện tử ME1 A00, A01 25.4
32 Kỹ thuật máy tính IT2 A00, A01 26.85 Công nghệ thông tin
33 Kỹ thuật xây dựng IT1 A00, A01 27.42 Công nghệ thông tin
34 Kỹ thuật môi trường EV1 A00, B00, D07 20.2
35 Kỹ thuật Thực phẩm BF2 A00, B00, D07 24
36 Quản lý công nghiệp EM2 A00, A01, D01 22.3
37 Kỹ thuật Hàng không TE3 A00, A01 24.7
38 Kỹ thuật vật liệu MS1 A00, A01, D07 21.4
39 Tài chính – Ngân hàng EM5 A00, A01, D01 22.5
40 Kỹ thuật Dệt – May TX1 A00, A01 21.88
41 Kỹ thuật hạt nhân PH2 A00, A01, A02 20
42 Công nghệ giáo dục ED2 A00, A01, D01 20.6
43 Kinh tế EM1 A00, A01, D01 21.9 Kinh tế công nghiệp
44 Kỹ thuật hoá học CH1 A00, B00, D07 22.3
45 Quản trị kinh doanh EM3 A00, A01, D01 23.3
46 Kỹ thuật Sinh học BF1 A00, B00, D07 23.4
47 Vật lý kỹ thuật PH1 A00, A01 22.1
48 Kỹ thuật cơ khí ME2 A00, A01 23.86
49 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) HE1 A00, A01 22.3 Kỹ thuật nhiệt
50 Kỹ thuật điện EE1 A00, A01 24.28
51 Kỹ thuật ô tô TE1 A00, A01 25.05
52 Kỹ thuật in CH3 A00, B00, D07 21.1
53 Kế toán EM4 A00, A01, D01 22.6
54 Hoá học CH2 A00, B00, D07 21.1
55 Khoa học máy tính MI1 A00, A01 25.2

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2019 dao động từ 20 đến 26.85 điểm. Trong đó ngành có điểm chuẩn cao nhất là Kỹ thuật máy tính có tổ hợp thi A00, A01 với 26.85 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao thứ hai là Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa có tổ hợp thi A00, A01 với 26.05 điểm. Ngành có điểm chuẩn thấp nhất là Kỹ thuật hạt nhân và Hệ thống thông tin với 20 điểm.

>>Xem thêm:

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội

Hy vọng những thông tin về điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội qua các năm, sẽ giúp ích cho các bạn học sinh trong việc xác định ngành học cũng như có những định hướng nghề nghiệp rõ ràng hơn.

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2018

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
3 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
4 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
5 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
6 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
7 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 23.9
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
9 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
10 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
11 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
12 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
13 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 20
14 EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
15 EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
16 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 22
17 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 21.7
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
19 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
20 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
21 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
22 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
23 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
24 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
25 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
28 IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
29 IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
30 IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
31 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
32 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
33 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
34 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
35 ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
36 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
37 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
38 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
39 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
40 PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
41 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
42 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
43 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
44 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
45 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
46 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
47 TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
48 TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
49 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
50 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
51 BF-E12 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07
52 CH-E11 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược A00; B00; D07
53 ED2 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01
54 EM-E13 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh A00; A01
55 ET-E9 Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00; A01
56 ME-LUH Cơ điện tử – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2017

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học
2 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
4 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
5 CH2 Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
6 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
7 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 22.5 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
9 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.25
10 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 27.25
11 EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
12 EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
13 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
14 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
15 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.25 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
16 EM4 Kế toán A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
17 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
18 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
19 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 25.25 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
20 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
21 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
22 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
23 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
24 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
25 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 24.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
28 IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 20 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
29 IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 23.5 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
30 IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
31 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 28.25
32 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
33 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
34 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
35 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07
36 ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 23.25 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
37 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
38 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
39 MI1 Toán-Tin A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
40 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
41 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 22.75 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
42 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
43 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
44 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
45 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01
46 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
47 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
48 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
49 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
50 TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21
51 TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21.25
52 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
53 TX2 Công nghệ May A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2016

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 QT41 Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh) A00; A01; D01; D07 6.53
2 QT33 Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp) A00; A01; D01; D03; D07; D24; D29 6.52
3 QT32 Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.7
4 QT31 Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.5
5 QT21 Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.7
6 QT15 Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 6.58
7 QT14 Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 7.52
8 QT13 Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 7
9 QT12 Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức) A00; A01; D07 7.28
10 QT11 Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 7.5
11 TA2 Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.29
12 TA1 Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.48
13 KQ3 Kinh tế – Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.73
14 KQ2 Kinh tế – Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.73
15 KQ1 Kinh tế – Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.47
16 KT5 Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.62
17 KT42 Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.11
18 KT41 Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may A00; A01 7.73
19 KT32 Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in A00; B00; D07 7.75
20 KT31 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN) A00; B00; D07 7.93
21 TT25 CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh A00; A01 7.61
22 TT24 CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện A00; A01
23 KT24 Điện – Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN); A00; A01 8.53
24 KT23 Toán – Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 8.03
25 TT22 CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh) A00; A01 7.53
26 KT22 Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN); A00; A01 8.82
27 TT21 CTTT Điện tử – Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử – viễn thông A00; A01 7.55
28 KT21 Điện tử – Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử – viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CN) A00; A01 8.3
29 TT14 CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.98
30 KT14 Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu A00; A01 7.66
31 KT13 Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.65
32 KT12 Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN) A00; A01 8
33 TT11 CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 7.58
34 KT11 Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN) A00; A01 8.42

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2015

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 CN1 Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01 8 Môn chính Toán
2 CN2 Công nghệ KT Điều khiển và Tự động hóa; Công nghệ KT Điện tử-truyền thông; Công nghệ thông tin A00; A01 8.25 Môn chính Toán
3 CN3 Công nghệ kỹ thuật hoá học; Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07 7.83 Môn chính Toán
4 KQ1 Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 7.5
5 KQ2 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 7.66
6 KQ3 Kế toán; Tài chính-Ngân hàng A00; A01; D01 7.58
7 KT11 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01 8.41 Môn chính Toán
8 KT12 Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy A00; A01 8.06 Môn chính Toán
9 KT13 Kỹ thuật nhiệt A00; A01 7.91 Môn chính Toán
10 KT14 Kỹ thuật vật liệu; Kỹ thuật vật liệu kim loại A00; A01 7.79 Môn chính Toán
11 KT21 Kỹ thuật điện-điện tử; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa; Kỹ thuật điện tử-truyền thông; Kỹ thuật y sinh A00; A01 8.5 Môn chính Toán
12 KT22 Kỹ thuật máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Khoa học máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin A00; A01 8.7 Môn chính Toán
13 KT23 Toán-Tin A00; A01 8.08 Môn chính Toán
14 KT31 Công nghệ sinh học; Kỹ thuật sinh học; Kỹ thuật hóa học; Công nghệ thực phẩm; Kỹ thuật môi trường A00; B00; D07 7.97 Môn chính Toán
15 KT32 Hóa học A00; B00; D07 7.91 Môn chính Toán
16 KT33 Kỹ thuật in và truyền thông A00; B00; D07 7.7 Môn chính Toán
17 KT41 Kỹ thuật dệt; Công nghệ may; Công nghệ da giầy A00; A01 7.75
18 KT42 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 7.5
19 KT51 Vật lý kỹ thuật A00; A01 7.75
20 KT52 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 7.91
21 TA1 Tiếng Anh KHKT và công nghệ D01 7.68 Môn chính Tiếng Anh
22 TA2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 7.47 Môn chính Tiếng Anh
23 QT11 Cơ điện tử (ĐH Nagaoka – Nhật Bản) A00; A01; D07 7.58
24 QT12 Điện tử -Viễn thông(ĐH Leibniz Hannover – Đức) A00; A01; D07 7
25 QT13 Hệ thống thông tin (ĐH Grenoble – Pháp) A00; A01; A02; D07 6.83
26 QT14 Công nghệ thông tin(ĐH La Trobe – Úc); Kỹ thuật phần mềm(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D07 7.25
27 QT21 Quản trị kinh doanh(ĐH Victoria – New Zealand) A00; A01; D01; D07 6.41
28 QT31 Quản trị kinh doanh(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 5.5
29 QT32 Khoa học máy tính(ĐH Troy – Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 6.08
30 QT33 Quản trị kinh doanh(ĐH Pierre Mendes France – Pháp) A00; A01; D01; D03; D07 5.5

Điểm chuẩn đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2014

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 7520115 Kĩ thuật nhiệt A 21.5
2 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1 21
3 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 21.5
4 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 21
5 7520120 Kĩ thuật hàng không A1 21
6 7520120 Kĩ thuật hàng không A 21.5
7 7520103 Kĩ thuật cơ khí A 21.5
8 7520103 Kĩ thuật cơ khí A1 21
9 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 21
10 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 21.5
11 7520101 Cơ kĩ thuật A 21.5
12 7520101 Cơ kĩ thuật A1 21
13 Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 15
14 Hệ đào tạo liên thông A, A1 16
15 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
16 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 21 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
17 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A 21.5 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115
18 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1
19 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A, A1 18 D510202, D510203, D510205
20 7510202 Công nghệ chế tạo máy A, A1 18
21 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A, A1 18
22 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A, A1 18
23 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A 23.5 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
24 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 23 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112
25 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 23.5
26 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23
27 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 23.5
28 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23
29 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 23.5
30 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23
31 7520212 Kĩ thuật y sinh A 23.5
32 7520212 Kĩ thuật y sinh A1 23
33 7520214 Kĩ thuật máy tính A 23.5
34 7520214 Kĩ thuật máy tính A1 23
35 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A 23.5
36 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23
37 7480101 Khoa học máy tính A 23.5
38 7480101 Khoa học máy tính A1 23
39 7480103 Kĩ thuật phần mềm A 23.5
40 7480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23
41 7480104 Hệ thống thông tin A 23.5
42 7480104 Hệ thống thông tin A1 23
43 7460112 Toán – Tin ứng dụng A 23.5
44 7460112 Toán – Tin ứng dụng A1 23
45 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A, A1 19 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302
46 7480201 Công nghệ thông tin A, A1 19
47 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A, A1 19
48 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A, A1 19
49 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A 20.5 Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320
50 7520301 Kĩ thuật hóa học A 20.5
51 7440112 Hoá học A 20.5
52 7320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 20.5
53 7420202 Kĩ thuật sinh học A 20.5
54 7520320 Kĩ thuật môi trường A 20.5
55 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A 18 Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101
56 7510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 18
57 7420201 Công nghệ sinh học A 18
58 7540101 Công nghệ thực phẩm A 18
59 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A, A1 18 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214
60 7520309 Kĩ thuật vật liệu A, A1 18
61 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A, A1 18
62 7540201 Kĩ thuật dệt A, A1 18
63 7540204 Công nghệ may A, A1 18
64 7540206 Công nghệ da giày A, A1 18
65 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A, A1 18
66 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A, A1 20 Bao gồm mã ngành D520401, D520402
67 7520401 Vật lí kĩ thuật A, A1 20
68 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A, A1 20
69 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A, A1, D1 18 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301
70 7340101 Quản trị kinh doanh A, A1, D1 18
71 7510604 Kinh tế công nghiệp A, A1, D1 18
72 7510601 Quản lí công nghiệp A, A1, D1 18
73 7340201 Tài chính – Ngân hàng A, A1, D1 18
74 7340301 Kế toán A, A1, D1 18
75 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201)
76 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 26 Tiếng Anh nhân hệ số 2

 

Exit mobile version