Điểm chuẩn đại học quốc gia Hà Nội 2021❤️và các năm gần đây

Đại học quốc gia Hà Nội hoạt động theo cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm cao với 7 trường đại học và 3 khoa tuyển sinh đại học chính quy. Với việc có nhiều trường và các khoa như vậy, điểm chuẩn đại học quốc gia Hà Nội có gì khác không? Hãy cùng luyện thi đại học Đa Minh tìm hiểu qua bài viết dưới đây.

Khuôn viên trường đại học Quốc Gia Hà Nội
Khuôn viên trường đại học Quốc Gia Hà Nội

Mục lục:

Giới thiệu chung

Đại học quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) là một trong những trường Đại học nổi tiếng và xếp vào top trường danh tiếng tại Việt Nam với mức điểm đầu vào khá cao và đảm bảo đầu ra chất lượng tốt.

Tên tiếng anh: Vietnam National University, Hanoi (VNU) là trường đại học thuộc hệ thống đại học quốc gia Việt Nam và là nơi quan trọng trong hệ thống giáo dục, được chỉ đạo trực tiếp từ Chính phủ.

Đại học quốc gia Hà Nội là trường Đại học công lập được thành lập năm 1906, qua 4 lần đổi tên và giữ tên Đại học quốc gia Hà nội từ năm 1993 cho đến nay. Là trường trọng điểm của Quốc Gia, hệ thống đào tạo trường ĐHQGHN gồm 7 trường thành viên có trụ sở trên toàn thành phố Hà nội, bao gồm:

  • Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
  • Trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn
  • Trường Đại học Ngoại ngữ
  • Trường Đại Học Công nghệ
  • Trường Đại học kinh tế
  • Trường Đại học Giáo dục
  • Trường Đại học Việt Nhật

Hệ thống đội ngũ: Đại học quốc gia Hà Nội hơn 2.200 giảng viên với trình độ kiến thức cao và kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực giảng dạy,Gần 4.300 nhân viên các khoa, ngành và hơn 37.000 sinh viên hệ Đại Học cùng 10.000 sinh viên sau Đại học.

Hệ thống cơ sở vật chất: Với khuôn viên rộng 1.032,94 ha tại trung tâm Thành phố Hà Nội, cơ sở vật chất mỗi năm đều được trang bị và tu bổ hiện đại để đón sinh viên mới. Bên cạnh đó, thay đổi, sáng tạo và bổ sung giáo trình giảng dạy cũng là điều mà trường Đại học quốc gia Hà nội hướng tới.

Hệ thống chương trình đào tạo: Là trung tâm đào tạo, nghiên cứu khoa học công nghệ đa ngành, đa nghề nằm trong 2 hệ thống trường Đại học quốc gia Hà Nội được nhà nước ưu tiên đầu tư phát triển. Đào tạo đa lĩnh vực như ngoại ngữ, khoa học xã hội và nhân văn, công nghệ, công nghệ cao, kinh tế,Luật, giáo dục… Bao gồm:

  • 180 chương trình đào tạo hệ Đại Học
  • 187 chương trình đào tạo hệ Thạc Sĩ
  • 115 chương trình đào tạo hệ Tiến Sĩ
  • 32 chương trình đào tạo đã qua quá trình kiểm định của AUN.
  • Tên trường: Đại Học Quốc Gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University, Hanoi (VNU)
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: QH
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – liên thông – Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà điều hành D2 số 144 Xuân thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
  • SDT: 024-37547670 (527)
  • Email: tsvnu@vnu.edu.vn
  • Website www.vnu.edu.vn và www.tuyensinh. vnu.edu.vn
  • Facebook: https://www.facebook.com/VNU.DHQG

 

Thông tin tuyển sinhđại học Quốc Gia Hà Nội 2021

Thời gian tuyển sinh

  • Trường Đại học quốc gia Hà Nội tổ chức tuyển sinh vào các kỳ thi trung học phổ thông quốc gia hằng năm. Mỗi năm tổ chức một đợt tuyển sinh

Đợt 1:

  • Thí sinh xét tuyển thẳng: Thực hiện theo hướng dẫn số 1539/HD-ĐHQGHN ngày 26/5/2021
  • Thí sinh chọn kết quả thi THPT xét tuyển: từ 24/9/2021 – 26/9/2021
  • Thí sinh chọn các phương thức khác như SAT, IELTS, A _ LEVEL: từ 15/6.2021 đến 20/08/2021
  • Thí sinh chọn xét tuyển học bạ: Thực hiện theo công bố tuyển sinh của trường Việt nhật

Đợt bổ sung 

Dự kiến ngày 03/10/2021 nếu có:

 Đối tượng tuyển sinh

Trường Đại học Quốc Gia Hà Nội tuyển sinh đối với các đối tượng sau đây:

  • Đối tượng đã tốt nghiệp THPT, kể cả có bằng Trung Cấp nhưng vẫn phải học và được công nhận hoàn thành chương trình THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối tượng có đủ sức khỏe để tham gia học tập tại trường theo quy định. Thí sinh là người khuyết tật do ảnh hưởng chất độc màu da cam có chứng nhận của UBND cấp tỉnh sẽ được xem xét bố trí với ngành học phù hợp sức khỏe.

 Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học quốc gia Hà Nội năm 2021:

  •  10.320 sinh viên. 

 Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và quốc tế.

 Phương thức tuyển sinh Đại học quốc gia Hà Nội

Hai phương thức tuyển sinh chính được trường Đại Học QUốc Gia Hà Nội áp dụng là

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc Gia.
  • Xét tuyển kết quả từ các phương thức khác như SAT, A- LEVEL, IELTS.

Tổ chức xét tuyển 1 đợt và đợt bổ sung (nếu chưa đủ chỉ tiêu) với các hình thức sau đây:

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia tại năm xét tuyển; Xét tuyển theo kết quả chứng chỉ A -LEVEL; Xét tuyển theo kết quả trong kỳ thi SAT; Xét tuyển thí sinh có kết quả IELTS cao từ 5.5 trở lên và tổng 2 môn xét tuyển còn lại tối thiểu đạt 12 điểm với 1 trong 2 môn Toán hoặc văn; Xét tuyển với thí sinh có chứng chỉ quốc tế của trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge.

Các thí sinh tham gia xét tuyển vào trường có nguyện vọng ỏ các chương trình đào tạo Chất lượng cao, chuẩn quốc tế, tài năng phải có điểm trúng tuyển tương ứng với các môn đăng ký xét tuyển. Điểm trúng tuyển các ngành này do HDTS quy định, tuy nhiên, mức điểm cao hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển vào các chương trình đào tạo tương ứng.

  • Tuyển đợt bổ sung theo các tiêu chuẩn nhu đợt đầu nếu còn chỉ tiêu.

 

Chính sách ưu tiên

  • Ưu tiên theo đối tượng và khu vực: thực hiện theo quy chế và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Thí Sinh học chuyên được xét tuyển thẳng vào bậc ĐH: Hạnh kiểm 3 năm loại tốt, Tốt nghiệp THPT và kèm theo 1 trong các tiêu chí cơ bản sau:
  • là thành viên tham dự các cuộc thi quốc tế như : Olympic hoặc các cuộc thi sáng tạo Khoa học kỹ thuật khu vực.
  • Đạt giải chính thức đối với các kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi bậc THPT của ĐHQGHN
  • Đạt giải chính thức trong kỳ thi olympic chuyên khoa học tự nhiên bậc THPT hằng năm
  • Thành viên chính thức của kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc các cuộc thi sáng tạo khoa học kỹ thuật quốc gia.
  • Có điểm trung bình các môn của mỗi học kỳ năm lớp 10 và 11, cùng với học kỳ 1 năm 12 phải tù 8 điểm trở lên. Điểm Trung bình của 3 môn đăng ký xét tuyển trong 5 học kỳ đó đạt từ 8 điểm trở lên và ngưỡng điểm thi THPTQG phải đạt ngưỡng xét tuyển.
  • Học sinh chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nhưng nằm ngoài hai trường THPT chuyên của ĐHQGHN đều được đăng ký xét tuyển thẳng với những tiêu chí như mục (b)
  • Học sinh không theo học chuyên nhưng thuộc hệ thống ĐHQGHN được xét tuyển thẳng nếu tốt nghiệp THPT, đạt 3 năm hạnh kiểm tốt và xét theo 1 trong những tiêu chí:
  • Đạt giải trong các cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp ĐHQG
  • Đạt giải cuộc thi olympic Khoa học tự nhiên bậc THPT
  • Điểm trung bình chung của 5 học kỳ tính đến học kỳ 1 lớp 12 từ 8,5 trở lên và điểm trung bình 3 môn đăng ký xét tuyển trên 9 điểm với KQ thi THPTQG đạt mức chỉ tiêu.
  • Học sinh THPT toàn quốc: được xét tuyển thẳng và thi tuyển nếu tốt nghiệp THPT  và hạnh kiểm 3 năm cấp 3 loại tốt với 1 trong những tiêu chí sau:
  • Tham gia chương trình “Đường lên đỉnh olympia” và điểm trung bình 5 học kỳ tính đến học kỳ 1 lớp 12 từ 8 điểm trở lên.
  • Đạt từ giải 3 trở lên với các cuộc thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Trong đó, có môn thuộc tổ hợp xét tuyển hoặc phù hợp với ngành đào tạo. Điểm trung bình  học kỳ tính đến kì 1 năm 12 đạt trên 8,0 điểm.

hot-icon-1-1

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội 2021

 

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021

Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021
Điểm chuẩn đại học quốc gia HN 2021
STT Ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ thông tin  28.1  
2 Kỹ thuật robot  27.25  
3 Kỹ thuật máy tính 27.25  
4 Kỹ thuật năng ượng  25.1  
5 Vật lỹ kỹ thuật  25.1  
6 cơ kỹ thuật  26.5  
7 Công nghệ kỹ thuật xây dựng  24  
8 Công nghệ hàng không vũ trị  25.35  
9 CÔng nghệ nông nghiệp  22.4  
10 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa  27.55  
11 Toán học  23.6  
12 Toán tin  25.2  
13 Máy tính và khoa học thông tin  26.1  
14 Vật lý học  22.5  
15 Khoa học vật liệu  21.8  
16 công nghệ kỹ thuật hạt nhân  20.5  
17 Kỹ thuật điện tử tin học  25  
18 Hóa học  24.1  
19 Sinh học  23.1  
20 Địa lý tự nhiên 18  

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội 2020- Trường đại học Kinh Tế

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHE40 Quản trị kinh doanh A01, D01, D09, D10 33.45 Toán >=8,4 ; TTNV: NV1, NV2, NV3; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
2 QHE41 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D09, D10 32.72 Toán >=8,6 ; TTNV: NV1, NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
3 QHE42 Kế toán A01, D01, D09, D10 32.6 Toán >=9,2 ; TTNV: NV1, NV2, NV3  ; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
4 QHE43 Kinh tế quốc tế A01, D01, D09, D10 34.5 Toán >=8,6 ; TTNV: NV1,NV2; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
5 QHE44 Kinh tế A01, D01, D09, D10 32.47 Toán >=8,2 ; TTNV: NV1-NV8; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
6 QHE45 Kinh tế phát triển A01, D01, D09, D10 31.73 Toán >=8,2 ; NV1; Điểm tiếng Anh 4/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4
7 QHE80 Quản trị kinh doanh (liên kết quốc tế do Đại học Troy – Hoa Kỳ cấp bằng) A01, D01, D09, D10 30.57 TTNV: NV1-NV5; Điểm tiếng Anh 6.5/10 trở lên và nhân hệ số 2; Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực chia 3 nhân 4

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 QHE01 Kinh tế phát triển A00, A01, C04, D01 23.5 Thang điểm 30
2 QHE40 Quản trị kinh doanh A01, D01, D09, D10 29.6 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
3 QHE41 Tài chính – Ngân hàng A01, D01, D09, D10 28.08 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
4 QHE42 Kế toán A01, D01, D09, D10 28.07 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
5 QHE43 Kinh tế quốc tế A01, D01, D09, D10 31.06 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
6 QHE44 Kinh tế A01, D01, D09, D10 27.08 Thang điểm 40, điểm NN đạt từ 4/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
7 QHE80 Quản trị kinh doanh A01, D01, D07, D08 23.45 Thang điểm 30, điểm NN đạt từ 6/10 và nhân hệ số 2, nhân 4/3 (nhân 4 chia 3 hoặc nhân 3 chia 4) cho điểm ưu tiên đối tượng và khu vực

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Đại học Công nghệ

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 28.1
2 CN2 Máy tính và Robot 27.25
3 CN3 Vật lý kỹ thuật 25.1
4 CN4 Cơ kỹ thuật 26.5
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 24
6 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ 25.35
7 CN10 Công nghệ nông nghiệp 22.4
8 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.55
9 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC) 25.7 Điểm tiếng Anh >=4
10 CN8 Công nghệ thông tin (CLC) 27 Điểm tiếng Anh >=4
11 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (CLC) 26 Điểm tiếng Anh >=4

Điểm chuẩn năm 2019

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ thông tin A00, A01 25.85
2 CN2 Máy tính và Robot A00, A01 24.45
3 CN3 Vật lý kỹ thuật A00, A01 21
4 CN4 Cơ kỹ thuật A00, A01 23.15
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00, A01 20.25
6 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ A00, A01 22.25
7 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00, A01 20
8 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 24.65
9 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC theo TT23) A00, A01 23.1
10 CN8 Công nghệ thông tin (CLC theo TT23) A00, A01 25
11 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viến thông (CLC theo TT23) A00, A01 23.1

>>Xem thêm:

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Khoa Luật

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7380101 Luật C00 27.5
2 7380101 Luật A00 24.3
3 7380101 Luật D01 24.4
4 7380101 Luật D03 23.25
5 7380101 Luật D78 24.5
6 7380101 CLC Luật A01 , D01, D07, D78 23.75
7 7380110 Luật kinh doanh A00, A01, D01, D03, D90, D91 24.55
8 7380109 Luật thương mại quốc tế A00, A01, D01, D78, D82 24.8

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7380109 Luật Thương mại quốc tế A00; A01; D78; D82 21.95
2 7380110 Luật kinh doanh A00; A01; D01; D03; D78; D82 21.97
3 7380101 Luật A00 21
4 7380101 Luật C00 25.5
5 7380101 Luật D01 21.55
6 7380101 Luật D03 18.45
7 7380101 Luật D78 22.17
8 7380101 Luật D82 18.9
9 7380101CLC Luật chất lượng cao (Thu học phí theo điều kiện đảm bảo chất lượng đào tạo đáp ứng Thông tư 23 của Bộ GD&ĐT) A01; D01; D07; D78 21.2

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Khoa Quốc Tế

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D96 23.25
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán A00; A01; D01; D96 20.5
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D96 19.5
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01; D90 19
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh A00; A01; D01; D90 21
6 QHQ06 Marketing (Song bảng VNU-HELP) A00; A01; D01; D96 18
7 QHQ07 Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) A00; A01; D01; D96 17

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHQ01 Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01 – D06; D96 – DD1 20.5
2 QHQ02 Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01 – D06; D96 – DD1 18.75
3 QHQ03 Hệ thống thông tin quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01 – D06; D96 – DD1 17
4 QHQ04 Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng, đào tạo bằng tiếng Anh) A00; A01; D01 – D06; D90 – D95 17
5 QHQ05 Phân tích dữ liệu kinh doanh 17

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Đại Học Giáo Dục

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 GD1 Sư phạm Toán và KHTN A00; A01; B00; D01 22.75
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn, Lịch sử , Lịch Sử và Địa lý C00; D01; D14; D15 23.3
3 GD3 Khoa học Giáo dục và Khác A00; B00; C00; D01 17
4 GD4 Giáo dục Tiểu học A00; B00; C00; D01 25.3
5 GD5 Giáo dục mầm non A00; B00; C00; D01 19.25

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 GD1 Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên (gồm các ngành: Sư phạm Toán học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Khoa học tự nhiên) A00, A16, B00, D90 19.5
2 GD2 Sư phạm Ngữ văn và Lịch sử ( Gồm các ngành: Sư phạm ngữ Văn; Sư phạm Lịch sử) C00, C15, D01, D78 22
3 GD3 Khoa học giáo dục (Gồm các ngành: Quản trị trường học; Quản trị công nghệ giáo dục; Quản trị Chất lượng giáo dục; Tham vấn học đường; Khoa học giáo dục) A00, A16, C15, D01 16

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHT01 Toán học A00; A01; D07; D08 23.6
2 QHT02 Toán tin A00; A01; D07; D08 25.2
3 QHT90 Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 26.1
4 QHT40 Máy tính và khoa học thông tin A00; A01; D07; D08 24.8
5 QHT93 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D08 25.2
6 QHT03 Vật lý học A00; A01; B00; C01 22.5
7 QHT04 Khoa học vật liệu A00; A01; B00; C01 21.8
8 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00; A01; B00; C01 20.5
9 QHT94 Kỹ thuật điện tử và tin học A00; A01; B00; C01 25
10 QHT06 Hoá học A00; B00; D07 24.1
11 QHT41 Hoá học (CTĐT tiên tiến) A00; B00; D07 18.5
12 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 24.8
13 QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; D07 18.5
14 QHT43 Hoá dược A00; B00; D07 23.8
15 QHT08 Sinh học A00; A02; B00; D08 23.1
16 QHT09 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 25.9
17 QHT44 Công nghệ sinh học A00; A02; B00; D08 21.5
18 QHT10 Địa lí tự nhiên A00; A01; B00; D10 18
19 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A00; A01; B00; D10 18
20 QHT12 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D10 20.3
21 QHT95 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* A00; A01; B00; D10 21.4
22 QHT13 Khoa học môi trường A00; A01; B00; D07 17
23 QHT45 Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến) A00; A01; B00; D07 17
24 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 18
25 QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 18
26 QHT96 Khoa học và công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 24.4
27 QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00; A01; B00; D07 18
28 QHT17 Hải dương học A00; A01; B00; D07 17
29 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A00; A01; B00; D07 17
30 QHT18 Địa chất học A00; A01; B00; D07 17
31 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17
32 QHT97 Công nghệ quan trắc và giám sát tài A00; A01; B00; D07 17

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHT01 Toán học A00, A01, D07, D08 20
2 QHT02 Toán tin A00, A01, D07, D08 22
3 QHT90 Máy tính và khoa học thông tin A00, A01, D07, D08 23.5
4 QHT40 Máy tính và khoa học thông tin A00, A01, D07, D08 20.75
5 QHT03 Vật lý học A00, A01, B00, C01 18
6 QHT04 Khoa học vật liệu A00, A01, B00, C01 16.25
7 QHT05 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00,A01, B00, C01 16.25
8 QHT06 Hoá học A00, B00, D07 20.5
9 QHT41 Hoá học A00, B00, D07 16
10 QHT07 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 21.75
11 QHT42 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00, B00, D07 16
12 QHT43 Hoá dược A00, B00, D07 20.25
13 QHT08 Sinh học A00, A02, B00, D08 20
14 QHT09 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 22.75
15 QHT44 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, D08 18.75
16 QHT10 Địa lý tự nhiên A00, A01, B00, D10 16
7 QHT91 Khoa học thông tin địa không gian A00, A01, B00, D10 16
18 QHT12 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D10 16
19 QHT13 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 17
20 QHT45 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 16
21 QHT14 Khoa học đất A00, A01, B00, D07 17
22 QHT15 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 17
23 QHT46 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 16
24 QHT16 Khí tượng và khí hậu học A00, A01, B00, D07 16
25 QHT17 Hải dương học A00, A01, B00, D07 16
26 QHT92 Tài nguyên và môi trường nước A00, A01, B00, D07 16
27 QHT18 Địa chất học A00, A01, B00, D07 16
28 QHT19 Kỹ thuật địa chất A00, A01, B00, D07 16
29 QHT20 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 16
Khoa quản trị kinh doanh -đại học Quốc Gia Hà Nội
Khoa quản trị kinh doanh -đại học Quốc Gia Hà Nội

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHX01 Báo chí A01 23.5
2 QHX01 Báo chí C00 28.5
3 QHX01 Báo chí D01 25
4 QHX01 Báo chí D04 24
5 QHX01 Báo chí D78 24.75
6 QHX01 Báo chí D83 23.75
7 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) A01 20
8 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) C00 26.5
9 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) D01 23.5
10 QHX40 Báo chí (CTĐT CLC) D78 23.25
11 QHX02 Chính trị học A01 18.5
12 QHX02 Chính trị học C00 25.5
13 QHX02 Chính trị học D01 23
14 QHX02 Chính trị học D04 18.75
15 QHX02 Chính trị học D78 20.5
16 QHX02 Chính trị học D83 18
17 QHX03 Công tác xã hội A01 18
18 QHX03 Công tác xã hội C00 26
19 QHX03 Công tác xã hội D01 23.75
20 QHX03 Công tác xã hội D04 18
21 QHX03 Công tác xã hội D78 22.5
22 QHX03 Công tác xã hội D83 18
23 QHX04 Đông Nam Á học A01 20.5
24 QHX04 Đông Nam Á học D01 23.5
25 QHX04 Đông Nam Á học D04 22
26 QHX04 Đông Nam Á học D78 22
27 QHX04 Đông Nam Á học D83 18
28 QHX05 Đông phương học C00 29.75
29 QHX05 Đông phương học D01 25.75
30 QHX05 Đông phương học D04 25.25
31 QHX05 Đông phương học D78 25.75
32 QHX05 Đông phương học D83 25.25
33 QHX06 Hán Nôm C00 26.75
34 QHX06 Hán Nôm D01 23.75
35 QHX06 Hán Nôm D04 23.25
36 QHX06 Hán Nôm D78 23.5
37 QHX06 Hán Nôm D83 23.5
38 QHX26 Hàn Quốc học A01 24.5
39 QHX26 Hàn Quốc học C00 30
40 QHX26 Hàn Quốc học D01 26.25
41 QHX26 Hàn Quốc học D04 21.25
42 QHX26 Hẳn Quốc học D78 26
43 QHX26 Hàn Quốc học D83 21.75
44 QHX07 Khoa học quản lý A01 23
45 QHX07 Khoa học quặn lý C00 28.5
46 QHX07 Khoa học quản lý D01 24.25
47 OHX07 Khoa học quản lý D04 23.25
48 QHX07 Khoa học quản lý D78 24.25
49 QHX07 Khoa học quản lý D83 21.75
50 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) A01 20.25
51 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) C00 25.25
52 QHX41 Khoa học quản lý (CTĐT CLC) D01 22.5
53 QHX41 Khoa học quản lý  (CTĐT CLC) D78 21
54 QHX08 Lịch sử C00 25.25
55 QHX08 Lịch sử D01 21.5
56 QHX08 Lịch sử D04 18
57 QHX08 Lịch sử D78 20
58 QHX08 Lịch sử D83 18
59 QHX09 Lưu trữ học А01 17.75
60 QHX09 Lưu trữ học С00 25.25
61 QHX09 Lưu trữ học D01 23
62 QHX09 Lưu trữ học D04 18
63 OHX09 Lưu trữ học D78 21.75
64 QHX09 Lưu trữ học D83 18
65 QHX10 Ngôn ngữ học C00 25.75
66 QHX10 Ngôn ngữ học D01 24
67 QHX10 Ngôn ngữ học D04 20.25
68 QHX10 Ngôn ngữ học D78 23
69 QHX10 Ngôn ngữ học D83 18
70 QHX11 Nhân học A01 16.25
71 QHX11 Nhân học C00 24.5
72 QHX11 Nhân học D01 23
73 QHX11 Nhân học D04 19
74 QHX11 Nhân học D78 21.25
75 QHX11 Nhân học D83 18
76 QHX12 Nhật Bản học A01 20
77 QHX12 Nhật Bản học D01 25.75
78 QHX12 Nhật Bản học D06 24.75
79 QHX12 Nhật Bản học D78 25.75
80 QHX13 Quan hệ công chúng C00 29
81 QHX13 Quan hệ công chúng D01 26
82 QHX13 Quan hệ công chúng D04 24.75
83 QHX13 Quan hệ công chúng D78 25.5
84 QHX13 Quan hệ công chúng D83 24
85 QHX14 Quản lý thông tin A01 20
86 QHX14 Quản lý thông tin C00 27.5
87 QHX14 Quản lý thông tin D01 24.25
88 QHX14 Quản lý thông tin D04 21.25
89 QHX14 Quản lý thông tin D78 23.25
90 QHX14 Quản lý thông tin D83 18
91 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) A01 18
92 QHX42 Quần lý thông tin CTĐT CLC) С00 24.25
93 QHX42 Quản lý thông tin CTĐT CLC) D01 21.25
94 QHX42 Quản lý thông tin (CTĐT CLC) D78 19.25
95 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01 24.5
96 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 25.75
97 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 25.25
98 QHX16 Quản trị khách sạn A01 24.25
99 QHX16 Quan trị khách sạn D01 25.25
100 QHX16 Quản trị khách sạn D78 25.25
101 QHX17 Quản trị văn phòng A01 22.5
102 QHX17 Quản trị văn phòng C00 28.5
103 QHX17 Quản trị văn phòng D01 24.5
104 QHX17 Quản trị văn phòng D04 23.75
105 QHX17 Quản trị văn phòng D78 24.5
106 QHX17 Quản trị văn phòng D83 20
107 QHX18 Quốc tế học Α01 23
108 QHX18 Quốc tế học С00 28.75
109 QHX18 Quốc tế học D01 24.75
110 QHX18 Quốc tế học D04 22.5
111 QHX18 Quốc tế học D78 24.5
112 QHX18 Quốc tế học D83 23.25
113 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) A01 20
114 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) С00 25.75
115 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) D01 21.75
116 QHX43 Quốc tế học (CTĐT CLC) D78 21.75
117 QHX19 Tâm lý học A01 24.75
118 QHX19 Tâm lý học C00 28
119 QHX19 Tâm lý học D01 25.5
120 QHX19 Tâm lý học D04 21.5
121 QHX19 Tâm lý học D78 24.25

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 QHX01 Báo chí A00 21.75
2 QHX01 Báo chí C00 26
3 QHX01 Báo chí D01 22.5
4 QHX04 Báo chí D03 19.5
5 QHX01 Báo chí D04 20.25
6 QHX01 Báo chí D78 23
7 QHX01 Báo chí D82 20
8 QHX01 Báo chí D83 20
9 QHX02 Chính trị học A00 19
10 QHX02 Chính trị học C00 23
11 QHX02 Chính trị học D01 19.5
12 QHX02 Chính trị học D03 18
13 QHX02 Chính trị học D04 17.5
14 QHX02 Chính trị học D78 19.5
15 QHX02 Chính trị học D82 18
16 QHX02 Chính trị học D83 18
17 QHX03 Công tác xã hội A00 18
18 QHX03 Công tác xã hội C00 24.75
19 QHX03 Công tác xã hội D01 20.75
20 QHX03 Công tác xã hội D03 21
21 QHX03 Công tác xã hội D04 18
22 QHX03 Công tác xã hội D78 20.75
23 QHX03 Công tác xã hội D82 18
24 QHX03 Công tác xã hội D83 18
25 QHX04 Đông Nam Á học A00 20.5
26 QHX04 Đông Nam Á học C00 27
27 QHX04 Đông Nam Á học D01 22
28 QHX04 Đông Nam Á học D03 20
29 QHX04 Đông Nam Á học D04 20.5
30 QHX04 Đông Nam Á học D78 23
31 QHX04 Đông Nam Á học D82 18
32 QHX04 Đông Nam Á học D83 18
33 QHX05 Đông phương học C00 28.5
34 QHX05 Đông phương học D01 24.75
35 QHX05 Đông phương học D03 20
36 QHX05 Đông phương học D04 22
37 QHX05 Đông phương học D78 24.75
38 QHX05 Đông phương học D82 20
39 QHX05 Đông phương học D83 19.25
40 QHX06 Hán Nôm C00 23.75
41 QHX06 Hán Nôm D01 21.5
42 QHX06 Hán Nôm D03 18
43 QHX06 Hán Nôm D04 20
44 QHX06 Hán Nôm D78 21
45 QHX06 Hán Nôm D82 18
46 QHX06 Hán Nôm D83 18.5
47 QHX07 Khoa học quản lý A00 21
48 QHX07 Khoa học quản lý C00 25.75
49 QHX07 Khoa học quản lý D01 21.5
50 QHX07 Khoa học quản lý D03 18.5
51 QHX07 Khoa học quản lý D04 20
52 QHX07 Khoa học quản lý D78 21.75
53 QHX07 Khoa học quản lý D82 18
54 QHX07 Khoa học quản lý D83 18
55 QHX08 Lịch sử C00 22.5
56 QHX08 Lịch sử D01 19
57 QHX08 Lịch sử D03 18
58 QHX08 Lịch sử D04 18
59 QHX08 Lịch sử D78 19
60 QHX08 Lịch sử D82 18
61 QHX08 Lịch sử D83 18
62 QHX09 Lưu trữ học A00 17
63 QHX09 Lưu trữ học C00 22
64 QHX09 Lưu trữ học D01 19.5
65 QHX09 Lưu trữ học D03 18
66 QHX09 Lưu trữ học D04 18
67 QHX09 Lưu trữ học D78 19.5
68 QHX09 Lưu trữ học D82 18
69 QHX09 Lưu trữ học D83 18
70 QHX10 Ngôn ngữ học C00 23.75
71 QHX10 Ngôn ngữ học D01 21.5
72 QHX10 Ngôn ngữ học D03 22
73 QHX10 Ngôn ngữ học D04 19
74 QHX10 Ngôn ngữ học D78 21.5
75 QHX10 Ngôn ngữ học D82 18
76 QHX10 Ngôn ngữ học D83 18.75
77 QHX11 Nhân học A00 17
78 QHX11 Nhân học C00 21.25
79 QHX11 Nhân học D01 18
80 QHX11 Nhân học D03 18
81 QHX11 Nhân học D04 18
82 QHX11 Nhân học D78 19
83 QHX11 Nhân học D82 18
84 QHX11 Nhân học D83 18.25
85 QHX12 Nhật Bản học D01 24
86 QHX12 Nhật Bản học D04 20
87 QHX12 Nhật Bản học D06 22.5
88 QHX12 Nhật Bản học D78 24.5
89 QHX12 Nhật Bản học D81 21.75
90 QHX12 Nhật Bản học D83 19
91 QHX13 Quan hệ công chúng C00 26.75
92 QHX13 Quan hệ công chúng D01 23.75
93 QHX13 Quan hệ công chúng D03 21.25
94 QHX13 Quan hệ công chúng D04 21.25
95 QHX13 Quan hệ công chúng D78 24
96 QHX13 Quan hệ công chúng D82 20
97 QHX13 Quan hệ công chúng D83 19.75
98 QHX14 Quản lý thông tin A00 21
99 QHX14 Quản lý thông tin C00 23.75
100 QHX14 Quản lý thông tin D01 21.5
101 QHX14 Quản lý thông tin D03 18.5
102 QHX14 Quản lý thông tin D04 18
103 QHX14 Quản lý thông tin D78 21
104 QHX14 Quản lý thông tin D82 18
105 QHX14 Quản lý thông tin D83 18
106 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01 23.75
107 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D03 19.5
108 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D04 21.5
109 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D78 24.25
110 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D82 19.25
111 QHX15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D83 20
112 QHX16 Quản trị khách sạn D01 23.5
113 QHX16 Quản trị khách sạn D03 23
114 QHX16 Quản trị khách sạn D04 21.75
115 QHX16 Quản trị khách sạn D78 23.75
116 QHX16 Quản trị khách sạn D82 19.5
117 QHX16 Quản trị khách sạn D83 20
118 QHX17 Quản trị văn phòng A00 21.75
119 QHX17 Quản trị văn phòng C00 25.5
120 QHX17 Quản trị văn phòng D01 22
121 QHX17 Quản trị văn phòng D03 21

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Trường đại học Y Dược

Điểm chuẩn năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 28.35
2 7720201 Dược học A00 26.7
3 7720501 Răng- Hàm- Mặt B00 27.2 Tiếng Anh là môn điều kiện, đạt tối thiểu 4/10 điểm
4 7720301 Điều dưỡng B00 24.9
5 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 25.55

Điểm chuẩn năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7720101 Y khoa B00 25.6
2 7720201 Dược học A00 24.2
3 7720501CLC Răng – Hàm – Mặt (CTĐT CLC theo đặc thù đơn vị) B00 23.6
4 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học B00 22.2
5 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00 21

Điểm chuẩn đại học Quốc Gia Hà Nội – Trường đại học Việt Nhật

Ngành Nhật Bản học khối A01, D90, D94, D96 đều có điểm chuẩn là 19,4

Đại học Quốc Gia Hà Nội - Trường Quốc Tế
Đại học Quốc Gia Hà Nội – Khoa Quốc tế

Trên đây là điểm chuẩn của trường đại học Quốc Gia Hà Nội của các trường và ngành tuyển sinh trực tiếp qua các năm. Khi có điểm chuẩn năm 2021, luyện thi đại học Đa Minh sẽ cập nhật kịp thời và nhanh chóng để các sỹ tử và bậc phụ huynh tham khảo sớm nhất.