Điểm chuẩn đại học Mỏ – Địa chất 2021❤️và các năm trước đầy đủ

Điểm chuẩn Đại học Mỏ – Địa chất bao nhiêu là câu hỏi được nhiều phụ huynh cũng như học sinh quan tâm. Trong những năm gần đây, ngôi trường này ngày càng được nâng cao về chương trình đào tạo cùng đội ngũ giảng viên. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin điểm chuẩn của Đại học Mỏ – Địa chất trong các năm gần nhất cho phụ huynh và học sinh cùng tham khảo.

Đôi nét về Đại học Mỏ – Địa chất

Trường Đại học Mỏ – Địa chất (Hanoi University of Mining and Geology) là trường đại học công lập, thành lập năm 1966, đã được công nhận đạt chuẩn chất lượng giáo dục; là trường đại học kỹ thuật đa ngành, nhiều năm liền giữ vị trí top 10 của bảng xếp hạng các trường đại học uy tín Việt Nam.

Trường Đại học Mỏ – Địa chất với tầm nhìn trở thành trường đại học trọng điểm phát triển đa ngành và có tính đặc thù; có uy tín trong cả nước và khu vực. Đồng thời, đây cũng là trung tâm bồi dưỡng nguồn nhân lực chất lượng cao về lĩnh vực điều tra và nghiên cứu cơ bản trên lãnh thổ Việt Nam; là trung tâm nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ về khoa học trái đất, mỏ và các lĩnh vực khoa học khác.

Đôi nét về đại học Mỏ - Địa chất
Đôi nét về đại học Mỏ – Địa chất

Hiện nay, Đại học Mỏ – Địa chất  là có nhiều chuyên gia, giảng viên có trình độ cao đứng hàng đầu trong cả nước về lĩnh vực Mỏ, Địa chất, Trắc địa – Bản đồ, Dầu khí, Công nghệ Thông tin, Kinh tế – Quản trị Kinh doanh, Xây dựng, đặc biệt là xây dựng các công trình ngầm, và Môi trường. Chính vì vậy, đây chính là một ngôi trường hấp dẫn đối với các bạn học sinh có niềm đam mê lĩnh vực nghiên cứu này.

Nếu các em vẫn băn khoăn có nên nộp hồ sơ vào trường hay không thì thông tin điểm chuẩn dưới đây sẽ là một gợi ý vô cùng hữu hiệu.hot-icon-1-1

Điểm chuẩn đại học Mỏ – Địa chất năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất: Cao nhất 25

Điểm chuẩn Đại học Mỏ - Địa chất: Cao nhất 25

Điểm chuẩn đại học Mỏ – Địa chất năm 2020

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 16.5
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 16
3 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 16
4 7440201 Địa chất học A00, A01 15
5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 17
6 7480206 Địa tin học A00; A01; D01; D07 15
7 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00 17
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01 15
9 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 16
10 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07 19
11 7520301 Kỹ thuật hóa học (Chương trình tiên tiến) A00; A01; D01; D07 25
12 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 15
13 7520501 Kỹ thuật địa chất A00; A01 15
14 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00; A01; D07 18
15 7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; D01; C01 15
16 7520601 Kỹ thuật mỏ A00; A01; D01; C01 15
17 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00; A01 16
18 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00; A01; D01; D07 15
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D07 15
20 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00; A01 17
21 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15

Điểm chuẩn đại học Mỏ – Địa chất năm 2019

 

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 14
2 7340101_V Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 14
3 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 14
4 7340201_V Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D07 14
5 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 14
6 7340301_V Kế toán A00, A01, D01, D07 14
7 7440201 Địa chất học A00, A01, A04, A06 14
8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 15
9 74880201_V Công nghệ thông tin A00, A01, C01, D01 14
10 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, D07 15
11 7540401_TT Công nghệ kỹ thuật hóa học – CTTT A00, A01, D01, D07 15
12 7540401_V Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, D07 14
13 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01 14
14 7520103_V Kỹ thuật cơ khí A00, A01 14
15 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01 14
16 7520201_V Kỹ thuật điện A00, A01 14
17 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D07 17.5
18 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00 14
19 7520501 Kỹ thuật địa chất A00, A01, A04, A06 14
20 7520502 Kỹ thuật địa vật lý A00, A01 15
21 7520503 Kỹ thuật địa trắc – bản đồ A00, A01, C01, D01 14
22 7520601 Kỹ thuật mỏ A00, A01, C01, D01 14
23 7520604 Kỹ thuật dầu khí A00, A01 15
24 7520604_V Kỹ thuật dầu khí A00, A01 14
25 7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng A00, A01, D01, D07 14
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D07 14
27 750201_V Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D07 14
28 7580211 Địa kỹ thuật xây dựng A00, A01, A04, A06 14
29 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D01 14

>> Xem thêm:

Trên đây là tổng hợp điểm chuẩn đại học Mỏ – Địa chất những năm gần đây đầy đủ và chính xác. Dựa theo mức điểm chuẩn của những năm trước và phổ điểm của năm nay, chúc các bạn thí sinh cân nhắc và đưa ra sự lựa chọn đúng đắn, đỗ vào ngôi trường mà mình mơ ước.