Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2022❤️và các năm gần đây

Đại học Điện Lực là một trường đại học đi đầu trong việc nghiên cứu và đào tạo ngành năng lượng. Đối với những ai yêu thích về điện, điện tử, và công việc liên quan đến năng lượng thì đây là một ngôi trường rất thích hợp. Hiện nay điểm chuẩn đại học Điện Lực đã được công bố, bạn có thể tham khảo qua bài viết dưới đây của luyện thi Đa Minh.

Giới thiệu trường đại học điện lực

Trường đại học Điện Lực với bộ máy tổ chức đào tạo và nghiên cứu đa ngành nghề đã đáp ứng được những nhu cầu của học viên liên quan đến các ngành năng lượng. Mỗi năm trường cung cấp nguồn nhân lực với chất lượng cao cung cấp cho Ngành thúc đẩy nền kinh tế của nước ta phát triển theo hướng công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. Ngoài ra trường còn nghiên cứu và chuyển giao công nghệ cho Ngành năng lượng trong nước.

điểm chuẩn đại học Điện Lực
Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2021

Trường đại học Điện Lực với mục tiêu năm 2030 trở thành trường đại học dẫn đầu về ngành năng lượng vươn tầm ra thế giới. Bên cạnh việc đào tạo nhân lực, nhà trường sẽ tiếp tục nghiên cứu khoa học, cải tiến sản xuất dần đưa khoa học, kỹ thuật thay thế cho quá trình sản suất.

Thông tin tuyển sinh đại học điện lực năm 2021

Phương thức tuyển sinh năm 2021

Trường đại học Điện Lực trong năm 2021 có 3 hình thức tuyển sinh đó là xét học bạ THPT, xét điểm thi tốt nghiệp THPT và tuyển thẳng.

  • Xét học bạ THPT: Để xét tuyển theo hình thức này bạn phải có điểm trung bình các môn học thuộc các tổ hợp xét tuyển lớn hơn hoặc bằng 6.0.
  • Xét học bạ THPT: Tùy theo từng tổ hợp mà bạn chọn mà bạn sẽ nộp đơn xét tuyển dựa theo điểm chuẩn của ngành. Điểm xét tuyển sẽ bằng tổng của 3 môn thi cộng với điểm ưu tiên.
  • Xét tuyển thẳng: Đối với các trường hợp đạt các danh hiệu cấp quốc gia, quốc tế, có điểm môn Anh cao hoặc thuộc diện nghèo vượt khó, theo như Khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh ban hành theo Thông tư số 09/2020/TT-BGDĐT ngày 07/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021

 

STT

 

Mã ngành

 

Tên ngành

 

Chỉ tiêu xét học bạ THPT

Chỉ tiêu xét điểm thi tốt nghiệp THPT Tổ hợp môn
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh) 320 210 A00, A01, D01, D07
2 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính) 300 200 A00, A01, D01, D07
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn) 200 100 A00, A01, D01, D07
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa) 275 185 A00, A01, D01, D07
5 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát) 140 60 A00, A01, D01, D07
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính) 135 85 A00, A01, D01, D07
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng) 120 60 A00, A01, D01, D07
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô) 110 75 A00, A01, D01, D07
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 75 50 A00, A01, D01, D07
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình) 80 55 A00, A01, D01, D07
11 7340122 Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến) 40 20 A00, A01, D01, D07
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 130 85 A00, A01, D01, D07
13 7510601 Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng) 40 20 A00, A01, D01, D07
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 40 30 A00, A01, D01, D07
15 7340302 Kiểm toán 40 20 A00, A01, D01, D07
16 7510602 Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà) 35 25 A00, A01, D01, D07
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp) 95  

65

A00, A01, D01, D07
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo) 35 25 A00, A01, D01, D07
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) 35 25 A00, A01, D01, D07

hot-icon

Điểm chuẩn đại học điện lực năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn đại học điện lực năm 2021

Điểm chuẩn xét theo Học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh) A00, A01, D01, D07 18
2 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính) A00, A01, D01, D07 18
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn) A00, A01, D01, D07 18
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa) A00, A01, D01, D07 17
5 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát) A00, A01, D01, D07 16
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính) A00, A01, D01, D07 16
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng) A00, A01, D01, D07 16
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô) A00, A01, D01, D07 16
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 16
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình) A00, A01, D01, D07 15
11 7340122 Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến) A00, A01, D01, D07 16
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 16
13 7510601 Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng) A00, A01, D01, D07 15
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 16
15 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 16
16 7510602 Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà) A00, A01, D01, D07 16
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp) A00, A01, D01, D07 16
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo) A00, A01, D01, D07 15
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00, A01, D01, D07 15

Điểm chuẩn 2021 xét theo điểm THPT

Điểm chuẩn đại học điện lực 2021

Điểm chuẩn đại học điện lực 2021

Điểm chuẩn đại học điện lực 2021

Đại học Điện lực tuyển 3.700 sinh viên theo ba phương thức gồm tuyển thẳng, xét học bạ và dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

So với mức điểm năm ngoái, năm nay Đại học Điện lực có điểm chuẩn THPT tăng đến 6,5 điểm cho khối ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. Đại học Điện lực (Hà Nội) lấy điểm chuẩn từ 16 đến 24,25. Ngành công nghệ thông tin lấy điểm cao nhất tăng 4,25 điểm so với năm ngoài

Đại học Điện lực (Hà Nội) lấy điểm chuẩn từ 16 đến 24,25. Công nghệ thông tin lấy cao nhất, tăng 4,25 điểm, tiếp theo là ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23,5, cao hơn điểm chuẩn 2020 tới 6,5.

Năm nay không có ngành nào lấy điểm trúng tuyển quá 20, điểm chuẩn của đại học Điện lực năm 2021 cũng tăng mạnh. Ngành lấy điểm thấp nhất tại đại học Điện lực là 16 điểm gồm Công nghệ kỹ thuật môi trường, công nghệ kỹ thuật năng lượng và công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng.

Điểm chuẩn đại học Điện Lực xét học bạ năm 2021 dao động từ 15 đến 18 điểm, điểm chuẩn năm nay thấp hơn năm ngoái do ảnh hưởng của dịch Covid-19. Học sinh không ôn luyện được nhiều, chương trình học cũng cắt giảm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh với 18 điểm. Ngành có điểm cao thứ hai là Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá với 17 điểm. Các khối ngành còn lại dao động từ 15 đến 16 điểm.

Khuôn viên trường đại học Điện Lực
Khuôn viên trường đại học Điện Lực

Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm 4 chuyên ngành: Hệ thống điện; Điện công nghiệp và dân dụng; Tự động hoá Hệ thống điện; Lưới điện thông minh) A00, A01, D01, D07 18
2 7480201 Công nghệ thông tin (Gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Quản trị và an ninh mạng; Hệ thống thương mại điện tử, Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính) A00, A01, D01, D07 20
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị du lịch, khách sạn) A00, A01, D01, D07 17
4 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển; Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp; Tin học cho điều khiển và tự động hóa) A00, A01, D01, D07 17
5 7340301 Kế toán (Gồm 2 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp: Kế toán và kiểm soát) A00, A01, D01, D07 17
6 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – Viễn thông (Gồm 7 chuyên ngành: Điện tử viễn thông; Kỹ thuật điện tử; Điện tử và kỹ thuật máy tính; Điện tử Robot và trí tuệ nhân tạo; Thiết bị điện tử y tế; Các hệ thống thông minh và IoT; Mạng viễn thông và máy tính) A00, A01, D01, D07 15
7 7340201 Tài chính – Ngân hàng (Gồm 2 chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp: Ngân hàng) A00, A01, D01, D07 16
8 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Gồm 2 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy; Công nghệ chế tạo thiết bị điện; Cơ khí ô tô) A00, A01, D01, D07 16
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 17
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Gồm 4 chuyên ngành: Quản lý dự án và công trình xây dựng; Xây dựng công trình điện; Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Cơ điện công trình) A00, A01, D01, D07 15
11 7340122 Thương mại điện tử (Gồm chuyên ngành: Kinh doanh thương mại trực tuyến) A00, A01, D01, D07 16
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 15
13 7510601 Quản lý công nghiệp (Gồm chuyên ngành: Quản lý sản xuất và tác nghiệp; Quản lý bảo dưỡng công nghiệp; Quản lý dự trữ và kho hàng) A00, A01, D01, D07 15
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 15
15 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 15
16 7510602 Quản lý năng lượng (Gồm 3 chuyên ngành: Kiểm toán năng lượng, Thị trường điện; Quản lý năng lượng tòa nhà) A00, A01, D01, D07 15
17 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Gồm 3 chuyên ngành: Nhiệt điện; Điện lạnh; Nhiệt công nghiệp) A00, A01, D01, D07 15
18 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng (Gồm chuyên ngành: Năng lượng tái tạo) A00, A01, D01, D07 15
19 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ môi trường và sản xuất năng lượng; Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị) A00, A01, D01, D07 15

Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2020 cao hơn năm 2021, dao động từ 15 đến 20 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ thông tin với 20 điểm. Ngành có điểm cao thứ hai là Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với 18 điểm. Các khối ngành còn lại dao động từ 15 đến 17 điểm.

>>Xem thêm:

Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 15
2 7340101_CLC Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 14
3 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, D01, D07 14
4 7340201 Tài chính Ngân hàng A00, A01, D01, D07 15
5 7340201_CLC Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 14
6 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 15
7 7340301_CLC Kế toán A00, A01, D01, D07 14
8 7340302 Kiểm toán A00, A01, D01, D07 15
9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 16.5
10 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00, A01, D01, D07 14
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 15
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 15
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 16
14 7510301_CLC Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, D01, D07 14
15 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 15
16 7510302_CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01, D01, D07 14
17 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01, D01, D07 15
18 7510303_CLC Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00, A01, D01, D07 14
19 7510403 Công nghệ kỹ thuật năng lượng A00, A01, C01, D07 14
20 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D01, D07 14
21 7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân A00, A01, C01, D07 14
22 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D07 14
23 7510601_CLC Quản lý công nghiệp A00, A01, D01, D07 14
24 7510602 Quản lý năng lượng A00, A01, D01, D07 14
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01, D07 14
26 7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 14

Điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2019 dao động từ 14 đến 16.5 điểm. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Công nghệ thông tin với 16.5 điểm. Ngành có điểm cao thứ hai là Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử với 16 điểm. Các khối ngành còn lại dao động từ 14 đến 15 điểm.

Trên đây là thông tin điểm chuẩn đại học Điện Lực năm 2021 và các năm gần đây. Với mức điểm chuẩn năm nay thấp hơn năm ngoái, hy vọng bạn sẽ đủ điều kiện xét tuyển và được học tại ngôi trường đáng mơ ước này nhé.